Gói thầu: Gói thầu: 25 2020-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình: Lắp đặt Recloser trên lưới điện quận Bắc Từ Liêm năm 2020.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659467-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu: 25 2020-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình: Lắp đặt Recloser trên lưới điện quận Bắc Từ Liêm năm 2020.
Số hiệu KHLCNT 20200617829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 14:05:00 đến ngày 2020-07-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,370,870,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TBA Cổ Nhuế 3
B Phần thiết bị Recloser
C A CẤP
1 Máy cắt Recloser 24 kV-630A-12,5kA/s kèm tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ Recloser. REC-24kV-630A-12,5kA/s 1 bộ
2 Bộ truyền tin cho Recloser R-3G 1 Cái
3 Chống sét van 22kV ZnO-22 2 bộ (3pha)
D Phần Vật liệu Recloer
1 Nắp chụp cách điện cao thế chống sét van - Silicon N-CSV 3 cái
2 SIM APN 1 bộ
E DỊCH VỤ
1 Gói cước 3G SIM APN 1 gói
F B CẤP
G Phần Vật liệu Recloer
1 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x240mm2 24kV/Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 6 m
2 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 3 m
3 Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) X-RE 1 bộ
4 Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) XDC-22 2 bộ
5 Đầu cốt M50 (đúc) ĐCD-M50 6 Cái
6 Đầu cốt M240 (đúc) ĐCD-M240 9 Cái
7 Cáp bọc Cu/PVC-35mm2 M35 10 m
8 Đầu cốt M35 ĐC-M35 6 Cái
9 Ghíp đồng nhôm ĐN 3 bulong A50 3 Cái
10 Cáp 0.6/1 kV PVC/PVC M2x10 mm2 Cu/PVC/ PVC 2x10 mm2 7 m
11 Đầu cốt đồng M10 ĐC-M10 4 cái
12 Aptômát 10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) MCCP2P-10A 1 cái
13 Biển Recloser (Nhựa mika 200x300mm) B-RE 1 Cái
14 Nắp chụp cách điện cao thế RECLOSER-Silicon N-RE 6 cái
15 Nắp chụp cách điện cao thế chống sét van - Silicon N-CSV 3 cái
16 Đầu cốt M70 ĐC-M70 4 Cái
17 - Dây đồng mềm 70mm2 M70 10 m
18 Băng cách điện BD 2 Cuộn
H Phần vật liệu Scada
1 Cáp mạng CAT5 CAT5E 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Cu/PVC-1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 RJ 45 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 100 cái/gói 0,25 gói
5 Dây thít DB 20 cái
6 Băng cách điện BD 1 cuộn
I NHÂN CÔNG
J B THỰC HIỆN
K Thiết bị recloer
1 Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 2 bộ
3 Lắp đặt Moderm truyền tín hiệu Recloser về máy chủ 1 bộ
L Phần vật liệu
M Phần Recloer
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 6 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 3 m
3 Lắp đặt Dây đồng mềm 70mm2 10 m
4 Lắp đặt Dây đồng mềm 35mm2 10 m
5 Lắp đặt Cáp 0.6kV-Cu/PVC/PVC-2x10 mm2 7 m
6 Ép Đầu cốt M240 0,9 10đầu
7 Ép Đầu cốt M50 0,6 10đầu
8 ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (Ép Đầu cốt M35) 0,6 10đầu
9 Ép Đầu cốt M10 0,4 10đầu
10 Lắp đặt Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) 1 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) 2 bộ
12 Lắp đặt Biển tên cột 1 bộ
13 Lắp đặt Aptômát 600v/10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) 1 cái
14 Ép đầu cốt M70 0,4 10đầu
N SCADA
O VẬT LIỆU
1 Kéo rải cáp mạng 1 10 m
2 Kéo rải cáp 1x1mm2 1 10 m
3 Bấm đầu mạng 6 cái
4 Ép đầu cốt các loại 2 10 cái
P Phần vật liệu Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Xà đỡ cầu dao phụ tải 1 bộ
Q Phần thiết bị Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Cầu dao phụ tải 1 1 bộ (3 pha)
R THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
S Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
T TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
U TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
V TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
W TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
X Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
Y Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
Z TẠI Công ty điện lực
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
AA TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
AB VẬN CHUYỂN
AC Phần Recloser
AD Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn phục vụ chuyển vật tư mới và nhập thu hồi (Tháo lắp cầu dao phụ tải) 0,5 ca
AE TBA Cổ Nhuế 34
AF Phần thiết bị Recloser
AG A CẤP
1 Máy cắt Recloser 24 kV-630A-12,5kA/s kèm tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ Recloser. REC-24kV-630A-12,5kA/s 1 bộ
2 Bộ truyền tin cho Recloser R-3G 1 Cái
3 Chống sét van 22kV ZnO-22 2 bộ (3pha)
AH Phần Vật liệu Recloer
1 SIM APN 1 bộ
AI DỊCH VỤ
1 Gói cước 3G SIM APN 1 gói
AJ B CẤP
AK Phần Vật liệu Recloer
1 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x240mm2 24kV/Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 6 m
2 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 3 m
3 Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) X-RE 1 bộ
4 Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) XDC-22 2 bộ
5 Đầu cốt M50 (đúc) ĐCD-M50 6 Cái
6 Đầu cốt M240 (đúc) ĐCD-M240 9 Cái
7 Cáp bọc Cu/PVC-35mm2 M35 10 m
8 Đầu cốt M35 ĐC-M35 6 Cái
9 Ghíp đồng nhôm ĐN 3 bulong A50 3 Cái
10 Cáp 0.6/1 kV PVC/PVC M2x10 mm2 Cu/PVC/ PVC 2x10 mm2 7 m
11 Đầu cốt đồng M10 ĐC-M10 4 cái
12 Aptômát 10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) MCCP2P-10A 1 cái
13 Biển Recloser (Nhựa mika 200x300mm) B-RE 1 Cái
14 Nắp chụp cách điện cao thế RECLOSER-Silicon N-RE 6 cái
15 Nắp chụp cách điện cao thế chống sét van - Silicon N-CSV 6 cái
16 Đầu cốt M70 ĐC-M70 4 Cái
17 - Dây đồng mềm 70mm2 M70 10 m
18 Băng cách điện BD 2 Cuộn
AL Phần vật liệu Scada
1 Cáp mạng CAT5 CAT5E 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Cu/PVC-1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 RJ 45 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 100 cái/gói 0,25 gói
5 Dây thít DB 20 cái
6 Băng cách điện BD 1 cuộn
AM NHÂN CÔNG
AN B THỰC HIỆN
AO Phần thiết bị
AP Thiết bị recloer
1 Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt Moderm truyền tín hiệu Recloser về máy chủ 1 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 6 m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 3 m
5 Lắp đặt Dây đồng mềm 70mm2 10 m
6 Lắp đặt Dây đồng mềm 35mm2 10 m
7 Lắp đặt Cáp 0.6kV-Cu/PVC/PVC-2x10 mm2 7 m
8 Ép Đầu cốt M240 0,9 10đầu
9 Ép Đầu cốt M50 0,6 10đầu
10 ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (Ép Đầu cốt M35) 0,6 10đầu
11 Ép Đầu cốt M10 0,4 10đầu
12 Lắp đặt Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) 1 bộ
13 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) 2 bộ
14 Lắp đặt Biển tên cột 1 bộ
15 Lắp đặt Aptômát 600v/10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) 1 cái
16 Ép đầu cốt M70 0,4 10đầu
AQ SCADA
AR VẬT LIỆU
1 Kéo rải cáp mạng 1 10 m
2 Kéo rải cáp 1x1mm2 1 10 m
3 Bấm đầu mạng 6 cái
4 Ép đầu cốt các loại 2 10 cái
AS Phần vật liệu Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Xà đỡ cầu dao phụ tải 1 bộ
AT Phần thiết bị Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Cầu dao phụ tải 1 1 bộ (3 pha)
AU THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
AV Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
AW Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
AX TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
AY TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
AZ Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
BA TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
BB TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
BC Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
BD Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
BE TẠI Công ty điện lực
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
BF TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
BG VẬN CHUYỂN
BH Phần Recloser
BI Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn phục vụ chuyển vật tư mới và nhập thu hồi (Tháo lắp cầu dao phụ tải) 0,5 ca
BJ TBA Ladeco
BK Thiết bị recloer
BL A CẤP
1 Máy cắt Recloser 24 kV-630A-12,5kA/s kèm tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ Recloser. REC-24kV-630A-12,5kA/s 1 bộ
2 Bộ truyền tin cho Recloser R-3G 1 Cái
3 Chống sét van 22kV ZnO-22 2 bộ (3pha)
BM Phần Vật liệu Recloer
1 SIM APN 1 bộ
BN DỊCH VỤ
1 Gói cước 3G SIM APN 1 gói
BO B CẤP
BP Phần Vật liệu Recloer
1 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x240mm2 24kV/Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 6 m
2 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 3 m
3 Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) X-RE 1 bộ
4 Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) XDC-22 2 bộ
5 Đầu cốt M50 (đúc) ĐCD-M50 6 Cái
6 Đầu cốt M240 (đúc) ĐCD-M240 9 Cái
7 Cáp bọc Cu/PVC-35mm2 M35 10 m
8 Đầu cốt M35 ĐC-M35 6 Cái
9 Ghíp đồng nhôm ĐN 3 bulong A50 3 Cái
10 Cáp 0.6/1 kV PVC/PVC M2x10 mm2 Cu/PVC/ PVC 2x10 mm2 7 m
11 Đầu cốt đồng M10 ĐC-M10 4 cái
12 Aptômát 10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) MCCP2P-10A 1 cái
13 Biển Recloser (Nhựa mika 200x300mm) B-RE 1 Cái
14 Nắp chụp cách điện cao thế RECLOSER-Silicon N-RE 6 cái
15 Nắp chụp cách điện cao thế chống sét van - Silicon N-CSV 6 cái
16 Đầu cốt M70 ĐC-M70 4 Cái
17 - Dây đồng mềm 70mm2 M70 10 m
18 Băng cách điện BD 2 Cuộn
BQ Phần vật liệu Scada
1 Cáp mạng CAT5 CAT5E 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Cu/PVC-1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 RJ 45 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 100 cái/gói 0,25 gói
5 Dây thít DB 20 cái
6 Băng cách điện BD 1 cuộn
BR NHÂN CÔNG
BS B THỰC HIỆN
BT Phần thiết bị
BU Thiết bị recloer
1 Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt Moderm truyền tín hiệu Recloser về máy chủ 1 bộ
BV Phần vật liệu
BW Phần Recloer
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 6 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 3 m
3 Lắp đặt Dây đồng mềm 70mm2 10 m
4 Lắp đặt Dây đồng mềm 35mm2 10 m
5 Lắp đặt Cáp 0.6kV-Cu/PVC/PVC-2x10 mm2 7 m
6 Ép Đầu cốt M240 0,9 10đầu
7 Ép Đầu cốt M50 0,6 10đầu
8 ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (Ép Đầu cốt M35) 0,6 10đầu
9 Ép Đầu cốt M10 0,4 10đầu
10 Lắp đặt Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) 1 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) 2 bộ
12 Lắp đặt Biển tên cột 1 bộ
13 Lắp đặt Aptômát 600v/10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) 1 cái
14 Ép đầu cốt M70 0,4 10đầu
BX SCADA
BY VẬT LIỆU
1 Kéo rải cáp mạng 1 10 m
2 Kéo rải cáp 1x1mm2 1 10 m
3 Bấm đầu mạng 6 cái
4 Ép đầu cốt các loại 2 10 cái
BZ Phần vật liệu Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Xà đỡ cầu dao phụ tải 1 bộ
CA Phần thiết bị Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Cầu dao phụ tải 1 1 bộ (3 pha)
CB THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
CC Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
CD TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
CE TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
CF TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
CG TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
CH Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
CI Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
CJ TẠI Công ty điện lực
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
CK TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
CL VẬN CHUYỂN
CM Phần Recloser
CN Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn phục vụ chuyển vật tư mới và nhập thu hồi (Tháo lắp cầu dao phụ tải) 0,5 ca
CO TBA Xuân Đỉnh 18
CP Phần thiết bị Recloser
CQ A CẤP
1 Máy cắt Recloser 24 kV-630A-12,5kA/s kèm tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ Recloser. REC-24kV-630A-12,5kA/s 1 bộ
2 Bộ truyền tin cho Recloser R-3G 1 Cái
3 Chống sét van 22kV ZnO-22 2 bộ (3pha)
CR Phần Vật liệu Recloer
1 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 3 m
2 SIM APN 1 bộ
CS DỊCH VỤ
1 Gói cước 3G SIM APN 1 gói
CT B CẤP
CU Phần Vật liệu Recloer
1 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x240mm2 24kV/Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 6 m
2 Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) X-RE 1 bộ
3 Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) XDC-22 2 bộ
4 Đầu cốt M50 (đúc) ĐCD-M50 6 Cái
5 Đầu cốt M240 (đúc) ĐCD-M240 9 Cái
6 Cáp bọc Cu/PVC-35mm2 M35 10 m
7 Đầu cốt M35 ĐC-M35 6 Cái
8 Ghíp đồng nhôm ĐN 3 bulong A50 3 Cái
9 Cáp 0.6/1 kV PVC/PVC M2x10 mm2 Cu/PVC/ PVC 2x10 mm2 7 m
10 Đầu cốt đồng M10 ĐC-M10 4 cái
11 Aptômát 10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) MCCP2P-10A 1 cái
12 Biển Recloser (Nhựa mika 200x300mm) B-RE 1 Cái
13 Nắp chụp cách điện cao thế RECLOSER-Silicon N-RE 6 cái
14 Nắp chụp cách điện cao thế chống sét van - Silicon N-CSV 6 cái
15 Đầu cốt M70 ĐC-M70 4 Cái
16 - Dây đồng mềm 70mm2 M70 10 m
17 Băng cách điện BD 2 Cuộn
CV Phần vật liệu Scada
1 Cáp mạng CAT5 CAT5E 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Cu/PVC-1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 RJ 45 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 100 cái/gói 0,25 gói
5 Dây thít DB 20 cái
6 Băng cách điện BD 1 cuộn
CW NHÂN CÔNG
CX B THỰC HIỆN
CY Phần thiết bị
CZ Thiết bị recloer
1 Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt Moderm truyền tín hiệu Recloser về máy chủ 1 bộ
DA Phần vật liệu
DB Phần Recloer
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 6 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 3 m
3 Lắp đặt Dây đồng mềm 70mm2 10 m
4 Lắp đặt Dây đồng mềm 35mm2 10 m
5 Lắp đặt Cáp 0.6kV-Cu/PVC/PVC-2x10 mm2 7 m
6 Ép Đầu cốt M240 0,9 10đầu
7 Ép Đầu cốt M50 0,6 10đầu
8 ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (Ép Đầu cốt M35) 0,6 10đầu
9 Ép Đầu cốt M10 0,4 10đầu
10 Lắp đặt Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) 1 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) 2 bộ
12 Lắp đặt Biển tên cột 1 bộ
13 Lắp đặt Aptômát 600v/10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) 1 cái
14 Ép đầu cốt M70 0,4 10đầu
DC SCADA
DD VẬT LIỆU
1 Kéo rải cáp mạng 1 10 m
2 Kéo rải cáp 1x1mm2 1 10 m
3 Bấm đầu mạng 6 cái
4 Ép đầu cốt các loại 2 10 cái
DE Phần vật liệu Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Xà đỡ cầu dao phụ tải 1 bộ
DF Phần thiết bị Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Cầu dao phụ tải 1 1 bộ (3 pha)
DG THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
DH Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
DI TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
DJ TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
DK Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
DL TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
DM TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
DN Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
DO Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
DP TẠI Công ty điện lực
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
DQ TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
DR VẬN CHUYỂN
DS Phần Recloser
DT Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn phục vụ chuyển vật tư mới và nhập thu hồi (Tháo lắp cầu dao phụ tải) 0,5 ca
DU TBA Bơm Cầu Diễn
DV Phần thiết bị Recloser
DW A CẤP
1 Máy cắt Recloser 24 kV-630A-12,5kA/s kèm tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ Recloser. REC-24kV-630A-12,5kA/s 1 bộ
2 Bộ truyền tin cho Recloser R-3G 1 Cái
3 Chống sét van 22kV ZnO-22 2 bộ (3pha)
DX Phần Vật liệu Recloer
1 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 3 m
2 SIM APN 1 bộ
DY DỊCH VỤ
1 Gói cước 3G SIM APN 1 gói
DZ B CẤP
EA Phần Vật liệu Recloer
1 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x240mm2 24kV/Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 6 m
2 Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) X-RE 1 bộ
3 Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) XDC-22 2 bộ
4 Thang trèo 2,5m (38.48kg/bộ) TS-2,5 1 Bộ
5 Ghế thao tác (109.54kg/bộ) GTT-RE 1 bộ
6 Đầu cốt M50 (đúc) ĐCD-M50 6 Cái
7 Đầu cốt M240 (đúc) ĐCD-M240 9 Cái
8 Cáp bọc Cu/PVC-35mm2 M35 10 m
9 Đầu cốt M35 ĐC-M35 6 Cái
10 Ghíp đồng nhôm ĐN 3 bulong A50 3 Cái
11 Cáp 0.6/1 kV PVC/PVC M2x10 mm2 Cu/PVC/ PVC 2x10 mm2 7 m
12 Đầu cốt đồng M10 ĐC-M10 4 cái
13 Aptômát 10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) MCCP2P-10A 1 cái
14 Biển Recloser (Nhựa mika 200x300mm) B-RE 1 Cái
15 Sứ đứng SĐ-22 4 Quả
16 Nắp chụp cách điện cao thế RECLOSER-Silicon N-RE 6 cái
17 Nắp chụp cách điện cao thế chống sét van - Silicon N-CSV 6 cái
18 Đầu cốt M70 ĐC-M70 4 Cái
19 - Dây đồng mềm 70mm2 M70 10 m
20 Băng cách điện BD 2 Cuộn
EB Phần vật liệu Scada
1 Cáp mạng CAT5 CAT5E 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Cu/PVC-1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 RJ 45 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 100 cái/gói 0,25 gói
5 Dây thít DB 20 cái
6 Băng cách điện BD 1 cuộn
EC NHÂN CÔNG
ED B THỰC HIỆN
EE Phần thiết bị
EF Thiết bị recloer
1 Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt Moderm truyền tín hiệu Recloser về máy chủ 1 bộ
EG Phần vật liệu
EH Phần Recloer
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 6 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 3 m
3 Lắp đặt Dây đồng mềm 70mm2 10 m
4 Lắp đặt Dây đồng mềm 35mm2 10 m
5 Lắp đặt Cáp 0.6kV-Cu/PVC/PVC-2x10 mm2 7 m
6 Ép Đầu cốt M240 0,9 10đầu
7 Ép Đầu cốt M50 0,6 10đầu
8 ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (Ép Đầu cốt M35) 0,6 10đầu
9 Ép Đầu cốt M10 0,4 10đầu
10 Lắp đặt Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) 1 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) 2 bộ
12 Lắp đặtThang trèo 2,5m (38.48kg/bộ) 1 bộ
13 Lắp đặtGhế thao tác (109.54kg/bộ) 1 bộ
14 Lắp đặt Sứ đứng 4 10 sứ
15 Lắp đặt Biển tên cột 1 bộ
16 Lắp đặt Aptômát 600v/10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) 1 cái
17 Ép đầu cốt M70 0,4 10đầu
EI SCADA
EJ VẬT LIỆU
1 Kéo rải cáp mạng 1 10 m
2 Kéo rải cáp 1x1mm2 1 10 m
3 Bấm đầu mạng 6 cái
4 Ép đầu cốt các loại 2 10 cái
EK Phần vật liệu Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Xà đỡ cầu dao phụ tải 1 bộ
EL Phần thiết bị Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Cầu dao phụ tải 1 1 bộ (3 pha)
EM THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
EN Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
EO Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
EP TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
EQ TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
ER Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
ES TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
ET TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
EU Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
EV Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
EW TẠI Công ty điện lực
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
EX TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
EY VẬN CHUYỂN
EZ Phần Recloser
FA Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn phục vụ chuyển vật tư mới và nhập thu hồi (Tháo lắp cầu dao phụ tải) 0,5 ca
FB TBA Văn Trì 1
FC Phần thiết bị Recloser
FD A CẤP
1 Máy cắt Recloser 24 kV-630A-12,5kA/s kèm tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ Recloser. REC-24kV-630A-12,5kA/s 1 bộ
2 Bộ truyền tin cho Recloser R-3G 1 Cái
3 Chống sét van 22kV ZnO-22 2 bộ (3pha)
FE Phần Vật liệu Recloer
1 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 18 m
2 SIM APN 1 bộ
FF DỊCH VỤ
1 Gói cước 3G SIM APN 1 gói
FG B CẤP
FH Phần Vật liệu Recloer
1 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x240mm2 24kV/Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 6 m
2 Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) X-RE 1 bộ
3 Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) XDC-22 2 bộ
4 Đầu cốt M50 (đúc) ĐCD-M50 6 Cái
5 Đầu cốt M240 (đúc) ĐCD-M240 9 Cái
6 Cáp bọc Cu/PVC-35mm2 M35 10 m
7 Đầu cốt M35 ĐC-M35 6 Cái
8 Ghíp đồng nhôm ĐN 3 bulong A50 3 Cái
9 Cáp 0.6/1 kV PVC/PVC M2x10 mm2 Cu/PVC/ PVC 2x10 mm2 7 m
10 Đầu cốt đồng M10 ĐC-M10 4 cái
11 Aptômát 10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) MCCP2P-10A 1 cái
12 Biển Recloser (Nhựa mika 200x300mm) B-RE 1 Cái
13 Nắp chụp cách điện cao thế RECLOSER-Silicon N-RE 6 cái
14 Nắp chụp cách điện cao thế chống sét van - Silicon N-CSV 6 cái
15 Đầu cốt M70 ĐC-M70 4 Cái
16 - Dây đồng mềm 70mm2 M70 10 m
17 Băng cách điện BD 2 Cuộn
FI Phần vật liệu Scada
1 Cáp mạng CAT5 CAT5E 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Cu/PVC-1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 RJ 45 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 100 cái/gói 0,25 gói
5 Dây thít DB 20 cái
6 Băng cách điện BD 1 cuộn
FJ NHÂN CÔNG
FK B THỰC HIỆN
FL Phần thiết bị
FM Thiết bị recloer
1 Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt Moderm truyền tín hiệu Recloser về máy chủ 1 bộ
FN Phần vật liệu
FO Phần Recloer
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 6 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 18 m
3 Lắp đặt Dây đồng mềm 70mm2 10 m
4 Lắp đặt Dây đồng mềm 35mm2 10 m
5 Lắp đặt Cáp 0.6kV-Cu/PVC/PVC-2x10 mm2 7 m
6 Ép Đầu cốt M240 0,9 10đầu
7 Ép Đầu cốt M50 0,6 10đầu
8 ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (Ép Đầu cốt M35) 0,6 10đầu
9 Ép Đầu cốt M10 0,4 10đầu
10 Lắp đặt Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) 1 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) 2 bộ
12 Lắp đặt Biển tên cột 1 bộ
13 Lắp đặt Aptômát 600v/10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) 1 cái
14 Ép đầu cốt M70 0,4 10đầu
FP VẬT LIỆU
1 Kéo rải cáp mạng 1 10 m
2 Kéo rải cáp 1x1mm2 1 10 m
3 Bấm đầu mạng 6 cái
4 Ép đầu cốt các loại 2 10 cái
FQ Phần vật liệu Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Xà đỡ cầu dao phụ tải 1 bộ
2 Tháo hạ không lắp lại Dây dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-50mm2 0,015 km
FR Phần thiết bị Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Cầu dao phụ tải 1 1 bộ (3 pha)
FS THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
FT Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
FU Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
FV TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
FW TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
FX Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
FY TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
FZ TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
GA Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
GB Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
GC TẠI Công ty điện lực
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
GD TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
GE VẬN CHUYỂN
GF Phần Recloser
GG Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn phục vụ chuyển vật tư mới và nhập thu hồi (Tháo lắp cầu dao phụ tải) 0,5 ca
GH TBA Phân bón sông Gianh
GI Phần thiết bị Recloser
GJ A CẤP
1 Máy cắt Recloser 24 kV-630A-12,5kA/s kèm tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ Recloser. REC-24kV-630A-12,5kA/s 1 bộ
2 Bộ truyền tin cho Recloser R-3G 1 Cái
3 Chống sét van 22kV ZnO-22 1 bộ (3pha)
GK Phần Vật liệu Recloer
1 SIM APN 1 bộ
GL DỊCH VỤ
1 Gói cước 3G SIM APN 1 gói
GM B CẤP
GN Thiết bị recloer
1 Chống sét van 22kV ZnO-22 1 bộ (3pha)
GO Phần Vật liệu Recloer
1 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x240mm2 24kV/Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 6 m
2 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 3 m
3 Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) X-RE 1 bộ
4 Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) XDC-22 2 bộ
5 Đầu cốt M50 (đúc) ĐCD-M50 6 Cái
6 Đầu cốt M240 (đúc) ĐCD-M240 9 Cái
7 Cáp bọc Cu/PVC-35mm2 M35 10 m
8 Đầu cốt M35 ĐC-M35 6 Cái
9 Ghíp đồng nhôm ĐN 3 bulong A50 3 Cái
10 Cáp 0.6/1 kV PVC/PVC M2x10 mm2 Cu/PVC/ PVC 2x10 mm2 7 m
11 Đầu cốt đồng M10 ĐC-M10 4 cái
12 Aptômát 10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) MCCP2P-10A 1 cái
13 Biển Recloser (Nhựa mika 200x300mm) B-RE 1 Cái
14 Nắp chụp cách điện cao thế RECLOSER-Silicon N-RE 6 cái
15 Nắp chụp cách điện cao thế chống sét van - Silicon N-CSV 6 cái
16 Đầu cốt M70 ĐC-M70 4 Cái
17 - Dây đồng mềm 70mm2 M70 10 m
18 Băng cách điện BD 2 Cuộn
GP Phần vật liệu Scada
1 Cáp mạng CAT5 CAT5E 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Cu/PVC-1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 RJ 45 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 100 cái/gói 0,25 gói
5 Dây thít DB 20 cái
6 Băng cách điện BD 1 cuộn
GQ NHÂN CÔNG
GR B THỰC HIỆN
GS Phần thiết bị
GT Thiết bị recloer
1 Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt Moderm truyền tín hiệu Recloser về máy chủ 1 bộ
GU Phần vật liệu
GV Phần Recloer
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 6 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 3 m
3 Lắp đặt Dây đồng mềm 70mm2 10 m
4 Lắp đặt Dây đồng mềm 35mm2 10 m
5 Lắp đặt Cáp 0.6kV-Cu/PVC/PVC-2x10 mm2 7 m
6 Ép Đầu cốt M240 0,9 10đầu
7 Ép Đầu cốt M50 0,6 10đầu
8 ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (Ép Đầu cốt M35) 0,6 10đầu
9 Ép Đầu cốt M10 0,4 10đầu
10 Lắp đặt Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) 1 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) 2 bộ
12 Lắp đặt Biển tên cột 1 bộ
13 Lắp đặt Aptômát 600v/10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) 1 cái
14 Ép đầu cốt M70 0,4 10đầu
GW VẬT LIỆU
1 Kéo rải cáp mạng 1 10 m
2 Kéo rải cáp 1x1mm2 1 10 m
3 Bấm đầu mạng 6 cái
4 Ép đầu cốt các loại 2 10 cái
GX Phần vật liệu Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Xà đỡ cầu dao phụ tải 1 bộ
GY Phần thiết bị Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Cầu dao phụ tải 1 1 bộ (3 pha)
GZ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
HA Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
HB Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
HC TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
HD TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
HE Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
HF TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
HG TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
HH Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
HI Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
HJ TẠI Công ty điện lực
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
HK TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
HL VẬN CHUYỂN
HM Phần Recloser
HN Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn phục vụ chuyển vật tư mới và nhập thu hồi (Tháo lắp cầu dao phụ tải) 0,5 ca
HO Cột dao 1 Nguyễn Hoàng Tôn
HP Phần thiết bị Recloser
HQ A CẤP
1 Máy cắt Recloser 24 kV-630A-12,5kA/s kèm tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ Recloser. REC-24kV-630A-12,5kA/s 1 bộ
2 Bộ truyền tin cho Recloser R-3G 1 Cái
HR Phần Vật liệu Recloer
1 SIM APN 1 bộ
HS DỊCH VỤ
1 Gói cước 3G SIM APN 1 gói
HT B CẤP
HU Thiết bị recloer
1 Chống sét van 22kV ZnO-22 2 bộ (3pha)
HV Phần Vật liệu Recloer
1 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x240mm2 24kV/Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 6 m
2 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 3 m
3 Thanh đồng dẹt 50x5 Cu-50x5 1,2 m
4 Bulong 12x50 (0,0581 kg/cái) BL-12x50 3 cái
5 Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) X-RE 1 bộ
6 Xà đỡ sứ đứng cột đơn (100.77kg/bộ) XĐ-1T-24SĐ 1 bộ
7 Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) XDC-22 2 bộ
8 Đầu cốt M50 (đúc) ĐCD-M50 6 Cái
9 Đầu cốt M240 (đúc) ĐCD-M240 9 Cái
10 Cáp bọc Cu/PVC-35mm2 M35 10 m
11 Đầu cốt M35 ĐC-M35 10 Cái
12 Ghíp đồng nhôm ĐN 3 bulong A50 3 Cái
13 Cáp 0.6/1 kV PVC/PVC M2x10 mm2 Cu/PVC/ PVC 2x10 mm2 46 m
14 Đầu cốt đồng M10 ĐC-M10 4 cái
15 Aptômát 10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) MCCP2P-10A 1 cái
16 Biển Recloser (Nhựa mika 200x300mm) B-RE 1 Cái
17 Sứ đứng SĐ-22 6 Quả
18 Nắp chụp cách điện cao thế RECLOSER-Silicon N-RE 6 cái
19 Nắp chụp cách điện cao thế chống sét van - Silicon N-CSV 6 cái
20 Đầu cốt M70 ĐC-M70 4 Cái
21 - Dây đồng mềm 70mm2 M70 10 m
22 Dây văng thép D4 DV 50 m
23 Tăng đơ M10 2 Cái
24 Dây thít DB 10 cái
25 Băng cách điện BD 2 Cuộn
HW Phần vật liệu Scada
1 Cáp mạng CAT5 CAT5E 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Cu/PVC-1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 RJ 45 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 100 cái/gói 0,25 gói
5 Dây thít DB 20 cái
6 Băng cách điện BD 1 cuộn
HX NHÂN CÔNG
HY B THỰC HIỆN
HZ Phần thiết bị
IA Thiết bị recloer
1 Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
3 Lắp đặt Moderm truyền tín hiệu Recloser về máy chủ 1 bộ
IB Phần vật liệu
IC Phần Recloer
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 6 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 3 m
3 Lắp đặt Thanh đồng dẹt 50x5 0,12 10m
4 Lắp đặt Dây đồng mềm 70mm2 10 m
5 Lắp đặt Dây đồng mềm 35mm2 10 m
6 Lắp đặt Cáp 0.6kV-Cu/PVC/PVC-2x10 mm2 46 m
7 Ép Đầu cốt M240 0,9 10đầu
8 Ép Đầu cốt M50 0,6 10đầu
9 ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (Ép Đầu cốt M35) 1 10đầu
10 Ép Đầu cốt M10 0,4 10đầu
11 Lắp đặt Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) 1 bộ
12 Lắp đặt Xà đỡ sứ đứng cột đơn (100.77kg/bộ) 1 bộ
13 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) 2 bộ
14 Lắp đặt Sứ đứng 6 10 sứ
15 Lắp đặt Biển tên cột 1 bộ
16 Lắp đặt Aptômát 600v/10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) 1 cái
17 Ép đầu cốt M70 0,4 10đầu
ID VẬT LIỆU
1 Kéo rải cáp mạng 1 10 m
2 Kéo rải cáp 1x1mm2 1 10 m
3 Bấm đầu mạng 6 cái
4 Ép đầu cốt các loại 2 10 cái
IE Phần vật liệu Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Xà đỡ cầu dao phụ tải 1 bộ
IF Phần thiết bị Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Cầu dao phụ tải 1 1 bộ (3 pha)
IG THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
IH Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
II Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
IJ TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
IK TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
IL Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
IM TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
IN TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
IO Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
IP Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
IQ TẠI Công ty điện lực
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
IR TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
IS VẬN CHUYỂN
IT Phần Recloser
IU Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn phục vụ chuyển vật tư mới và nhập thu hồi (Tháo lắp cầu dao phụ tải) 0,5 ca
IV Cột RE 37A Cổ Nhuế
IW Phần thiết bị Recloser
IX A CẤP
1 Máy cắt Recloser 24 kV-630A-12,5kA/s kèm tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ Recloser. REC-24kV-630A-12,5kA/s 1 bộ
2 Bộ truyền tin cho Recloser R-3G 1 Cái
IY Phần Vật liệu Recloer
1 SIM APN 1 bộ
IZ DỊCH VỤ
1 Gói cước 3G SIM APN 1 gói
JA B CẤP
JB Thiết bị recloer
1 Chống sét van 22kV ZnO-22 2 bộ (3pha)
JC Phần Vật liệu Recloer
1 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 3 m
2 Thanh đồng dẹt 50x5 Cu-50x5 1,2 m
3 Bulong 12x50 (0,0581 kg/cái) BL-12x50 3 cái
4 Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) X-RE 1 bộ
5 Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) XDC-22 2 bộ
6 Đầu cốt M50 (đúc) ĐCD-M50 6 Cái
7 Cáp bọc Cu/PVC-35mm2 M35 10 m
8 Đầu cốt M35 ĐC-M35 10 Cái
9 Ghíp đồng nhôm ĐN 3 bulong A50 3 Cái
10 Cáp 0.6/1 kV PVC/PVC M2x10 mm2 Cu/PVC/ PVC 2x10 mm2 120 m
11 Đầu cốt đồng M10 ĐC-M10 4 cái
12 Aptômát 10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) MCCP2P-10A 1 cái
13 Biển Recloser (Nhựa mika 200x300mm) B-RE 1 Cái
14 Nắp chụp cách điện cao thế RECLOSER-Silicon N-RE 6 cái
15 Nắp chụp cách điện cao thế chống sét van - Silicon N-CSV 6 cái
16 Đầu cốt M70 ĐC-M70 4 Cái
17 - Dây đồng mềm 70mm2 M70 10 m
18 Dây văng thép D4 DV 120 m
19 Tăng đơ M10 5 Cái
20 Dây thít DB 10 cái
21 Băng cách điện BD 2 Cuộn
JD Phần vật liệu Scada
1 Cáp mạng CAT5 CAT5E 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Cu/PVC-1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 RJ 45 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 100 cái/gói 0,25 gói
5 Dây thít DB 20 cái
6 Băng cách điện BD 1 cuộn
JE NHÂN CÔNG
JF B THỰC HIỆN
JG Phần thiết bị
JH Thiết bị recloer
1 Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt Moderm truyền tín hiệu Recloser về máy chủ 1 bộ
JI Phần vật liệu
JJ Phần Recloer
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 3 m
2 Lắp đặt Thanh đồng dẹt 50x5 0,12 10m
3 Lắp đặt Dây đồng mềm 70mm2 10 m
4 Lắp đặt Dây đồng mềm 35mm2 10 m
5 Lắp đặt Cáp 0.6kV-Cu/PVC/PVC-2x10 mm2 120 m
6 Ép Đầu cốt M50 0,6 10đầu
7 ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (Ép Đầu cốt M35) 1 10đầu
8 Ép Đầu cốt M10 0,4 10đầu
9 Lắp đặt Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) 1 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) 2 bộ
11 Lắp đặt Biển tên cột 1 bộ
12 Lắp đặt Aptômát 600v/10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) 1 cái
13 Ép đầu cốt M70 0,4 10đầu
JK VẬT LIỆU
1 Kéo rải cáp mạng 1 10 m
2 Kéo rải cáp 1x1mm2 1 10 m
3 Bấm đầu mạng 6 cái
4 Ép đầu cốt các loại 2 10 cái
JL Phần vật liệu Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Xà đỡ cầu dao phụ tải 1 bộ
JM Phần thiết bị Recloser
1 Tháo ra ,lắp lại chống sét van 22kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo hạ không lắp lại Cầu dao phụ tải 1 1 bộ (3 pha)
JN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
JO Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
JP Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
JQ TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
JR TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
JS Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
JT TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
JU TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
JV Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
JW Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
JX TẠI Công ty điện lực
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
JY TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
JZ VẬN CHUYỂN
KA Phần Recloser
KB Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn phục vụ chuyển vật tư mới và nhập thu hồi (Tháo lắp cầu dao phụ tải) 0,5 ca
KC Cột dao 58 Minh Khai
KD Phần thiết bị Recloser
KE A CẤP
1 Máy cắt Recloser 24 kV-630A-12,5kA/s kèm tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ Recloser. REC-24kV-630A-12,5kA/s 1 bộ
2 Bộ truyền tin cho Recloser R-3G 1 Cái
KF Phần vật liệu Scada
1 SIM APN 1 bộ
KG DỊCH VỤ
1 Gói cước 3G SIM APN 1 gói
KH B CẤP
KI Thiết bị recloer
1 Chống sét van 22kV ZnO-22 2 bộ (3pha)
KJ Phần Vật liệu Recloer
1 Cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 3 m
2 Thanh đồng dẹt 50x5 Cu-50x5 1,2 m
3 Bulong 12x50 (0,0581 kg/cái) BL-12x50 3 cái
4 Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) X-RE 1 bộ
5 Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) XDC-22 2 bộ
6 Đầu cốt M50 (đúc) ĐCD-M50 6 Cái
7 Cáp bọc Cu/PVC-35mm2 M35 10 m
8 Đầu cốt M35 ĐC-M35 10 Cái
9 Ghíp đồng nhôm ĐN 3 bulong A50 3 Cái
10 Cáp 0.6/1 kV PVC/PVC M2x10 mm2 Cu/PVC/ PVC 2x10 mm2 150 m
11 Đầu cốt đồng M10 ĐC-M10 4 cái
12 Aptômát 10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) MCCP2P-10A 1 cái
13 Biển Recloser (Nhựa mika 200x300mm) B-RE 1 Cái
14 Nắp chụp cách điện cao thế RECLOSER-Silicon N-RE 6 cái
15 Nắp chụp cách điện cao thế chống sét van - Silicon N-CSV 6 cái
16 Đầu cốt M70 ĐC-M70 4 Cái
17 - Dây đồng mềm 70mm2 M70 10 m
18 Dây văng thép D4 DV 150 m
19 Tăng đơ M10 5 Cái
20 Dây thít DB 10 cái
21 Băng cách điện BD 2 Cuộn
KK Phần vật liệu Scada
1 Cáp mạng CAT5 CAT5E 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Cu/PVC-1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 RJ 45 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 100 cái/gói 0,25 gói
5 Dây thít DB 20 cái
6 Băng cách điện BD 1 cuộn
KL NHÂN CÔNG
KM B THỰC HIỆN
KN Phần thiết bị
KO Thiết bị recloer
1 Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt Moderm truyền tín hiệu Recloser về máy chủ 1 bộ
KP Phần vật liệu
KQ Phần Recloer
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Dây đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 3 m
2 Lắp đặt Thanh đồng dẹt 50x5 0,12 10m
3 Lắp đặt Dây đồng mềm 70mm2 10 m
4 Lắp đặt Dây đồng mềm 35mm2 10 m
5 Lắp đặt Cáp 0.6kV-Cu/PVC/PVC-2x10 mm2 150 m
6 Ép Đầu cốt M50 0,6 10đầu
7 ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (Ép Đầu cốt M35) 1 10đầu
8 Ép Đầu cốt M10 0,4 10đầu
9 Lắp đặt Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) 1 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) 2 bộ
11 Lắp đặt Biển tên cột 1 bộ
12 Lắp đặt Aptômát 600v/10A (2 cực) (MCB 2 pha 10A - 6KA) 1 cái
13 Ép đầu cốt M70 0,4 10đầu
KR VẬT LIỆU
1 Kéo rải cáp mạng 1 10 m
2 Kéo rải cáp 1x1mm2 1 10 m
3 Bấm đầu mạng 6 cái
4 Ép đầu cốt các loại 2 10 cái
KS Phần vật liệu Recloser
1 Tháo hạ không lắp lại Xà đỡ cầu dao phụ tải 1 bộ
KT Phần thiết bị Recloser
1 Tháo ra ,lắp lại chống sét van 22kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo hạ không lắp lại Cầu dao phụ tải 1 1 bộ (3 pha)
KU THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
KV Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
KW Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
KX TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
KY TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
KZ Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
LA TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
LB TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
LC Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
LD Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
LE TẠI Công ty điện lực
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
LF TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
LG VẬN CHUYỂN
LH Phần Recloser
LI Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn phục vụ chuyển vật tư mới và nhập thu hồi (Tháo lắp cầu dao phụ tải) 0,5 ca
LJ TBA Vườn Hồng 3
LK A CẤP
LL THIẾT BỊ
LM TRẠM BIẾN ÁP
1 Tủ RMU 4 ngăn (2CD+2CC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà 1 Cái
LN B CẤP
LO THIẾT BỊ
LP TRẠM BIẾN ÁP
1 Ống chì trung thế 24kV -25A 24kV-25A 2 bộ
LQ VẬT LIỆU
LR TRẠM BIẾN ÁP
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 3 m
2 Đầu cốt M120 Cosse C120 2 Cái
3 Đầu cốt M35 Cosse C35 12 Cái
4 Cáp bọc Cu/PVC-35mm2 M35 12 m
5 Khoá treo cầu 6 Khoá treo cầu 6 -1466/38(khóa việt tiệp) 1 Cái
6 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) Hợp kim Aluminium 100x50mm 2 Cái
7 Biển báo an toàn các loại Hợp kim Aluminium 350x270mm 2 Cái
8 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Tiếp địa 63x63x6 dài 2,5m (mạ kém nhúng nóng) 14,3kg/cọc 2 Cái
9 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m*5m) m¹ kÏm nhóng nãng 5 m
10 Vỏ tủ RMU 4 ngăn sơn tĩnh điện Sơn tĩnh điện 1 Cái
LS NHÂN CÔNG
LT B THỰC HIỆN
LU Phần thiết bị
LV Trạm biến áp
1 Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V 1 tủ
LW Phần Vật liệu
LX Trạm biên áp
LY Lắp đặt - CN trong tủ RMU
1 Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) 1 bộ
2 Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện -50mm2 0,33 100m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 3 1m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 0,2 10 cái
5 Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD≤ 35mm2 0,12 100m
6 ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 50mm2 1,2 10 cái
7 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 2 Đầu cáp 3 pha
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III 0,2 10cọc
9 Kéo rải dây tiếp địa 0,5 10m
10 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m 2 bộ
LZ Móng tủ RMU 4 ngăn
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công 2,016 m2
2 Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng ≥ 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III 1,8144 m3
3 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép ≤ 10mm 0,0082 100kg
4 Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng ≤ 250cm 0,2016 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250 đá 1x2 M150 0,202 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy ≤ 330 cao ≤ 4m 1,1181 m3
7 ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 5,54 m2
8 Tháo ra không lắp lại Tủ RMU 3 ngăn Tại TBA Vườn Hồng 3 1 tủ
9 Tháo hạ không lắp lại Dây dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-50mm2 0,021 km
10 Tháo đầu cáp 22kV 1x50mm2 2 1 hộp nối cáp
11 Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm2 2 1 hộp nối cáp
MA TBA Vườn Hồng 2
MB A CẤP
MC Đường cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*50 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 360 m
MD B CẤP
1 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) 2 Bộ
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x1(16 - 95) 4 Bộ
3 Ống nhựa xoắn D195/150 574 m
4 Gạch chỉ đặc 200x95x60 Gạch chỉ đặc 200x95x60 5.166 viên
5 Cát đen mịn ( cát đổ nền) 76,89 m3
6 Băng báo cáp 574 m
7 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 18 Cái
ME NHÂN CÔNG
MF B THỰC HIỆN
MG Lắp đặt tuyến cáp ngầm
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 04kg/m 0,73 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 4,5kg/m 2,87 100m
3 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 4 Đầu cáp 3 pha
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 76,89 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 5,166 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 1,148 100m2
MH Phần Xây dựng cáp ngầm trung thế
1 Cắt mặt đường BT XM không cốt thép sâu 5cm 564 m
2 Phá dỡ kêt cấu bê tồng bằng máy khoan 1,5kW (bê tông không cốt thép) 31,02 m3
3 Đào đường ống , đường cỏp rộng <=1m, sõu <=1m thủ cụng 95,26 m3
4 Đắp đất cụng trỡnh bằng mỏy đầm cúc, độ chặt yờu cầu K=0,95 0,0125 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc hệ số K=0,95 0,7689 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa gõn xoắn HDPE 1 lớp cú đấu nối gai, đường kớnh ống =200mm2 5,74 100m
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=1000m 0,7689 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km 0,7689 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,7689 100m3
MI Chuyển Nguồn TBA Vườn hồng 2
MJ Phần thiết bị TBA
1 Tháo ra ,lắp lại chống sét van 35kV tại TBA Vườn Hồng 2 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo ra ,lắp lạicầu chì tự rơi 35kV Tại TBA Vườn Hồng 2 1 1 bộ (3 pha)
MK Phần vật liệu TBA Vườn Hồng 2
1 Tháo hạ không lắp lại thang trèo cột đơn 1 bộ
2 Tháo hạ không lắp lại Ghế thao tác 1 bộ
3 Tháo hạ không lắp lại Xà đỡ Cầu chì tự rơi 1 bộ
4 Tháo ra không lắp lại xà đỡ Chống sét van 1 bộ
5 Tháo ra không lắp lại Xà đỡ sứ đứng 1 bộ
6 Tháo hạ sư đúng 0,7 10 sứ
7 Tháo hạ không lắp lại Dây dẫn 35kV-Cu/XLPE/PVC-50mm2 0,054 km
8 Tháo đầu cáp 35kV 1x50mm2 2 1 hộp nối cáp
ML VẬN CHUYỂN
MM Phần Recloser
MN Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn phục vụ chuyển vật tư mới và nhập thu hồi (Tháo xà sứ, cầu chì tự rơi, ghế thao tác) 0,5 ca
MO Vị trí Recloser 75
MP A CẤP
MQ THIẾT BỊ
MR TRẠM BIẾN ÁP
1 Thiết bị báo tín hiệu sự cố đường dây 35kV 1 bộ
MS NHÂN CÔNG
MT B THỰC HIỆN
MU Phần thiết bị
MV Trạm biến áp
1 Bộ cảnh báo sự cố 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->