Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 15:39:00 đến ngày 2020-06-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,554,274,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,35 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,24 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | 100m2 |
| C | Vận chuyển đất đổ đi và đắp nền | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | 100m3 |
| D | Cống bản thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2628 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 13 | Bê tông phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,47 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m3 |
| E | Công trình phòng hộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,23 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi