Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200663985-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200635369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 16:32:00 đến ngày 2020-07-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,701,882,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: SƠN MỚI KHỐI UBND XÃ NHƠN ÁI
1 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,25 M2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.417,11 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.013,36 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066,305 M2
5 Sơn cửa bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,38 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,38 M2
7 Láng sê nô dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,35 M2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,35 M2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,35 M2
B Sửa hội trường - Lát gạch UBND
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,84 M2
2 Tháo dỡ mái Mái ngói chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 M2
3 Phá dỡ nền bê tông trệt xử lý sụp lún dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 M3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,96 M2
5 Xây bục bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 10cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 M2
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5088 Tấn
10 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,84 M2
11 Lắp đặt máng xối âm Inox khổ 850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 M
12 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100M2
13 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,96 M2
C Hệ thống điện
1 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 RCCB 2P, 240V-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 MCB 1P, 240V-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
4 MCB 1P, 240V-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Cái
6 Công tắc đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 Cái
7 Ổ cắm đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
8 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Bộ
9 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Mét
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 Mét
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.360 Mét
13 Lắp mặt nạ + đế dùng 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cái
14 Lắp mặt nạ + đế dùng 4 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 Lắp mặt nạ + đế dùng 5 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730 Mét
17 Lắp đặt đồng hồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
D SƠN MỚI KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,37 M2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,68 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,05 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,05 M2
5 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,48 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,48 M2
7 Láng sê nô dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,85 M2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,85 M2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,85 M2
E Thay mái tole một cửa - sửa sân khấu
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,36 M2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 M2
3 Phá dỡ nền gạch sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,05 M2
4 Phá dỡ tường gạch xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 M3
5 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7236 100M2
6 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 M2
7 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
8 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 10cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 M3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 M3
10 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M3
11 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 M2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 M2
13 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 M2
F KHỐI NHÀ VĂN HÓA
1 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,5992 M2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,34 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,9392 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,8295 M2
5 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,32 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,32 M2
7 Láng sê nô dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 M2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 M2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 M2
10 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
11 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
12 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Mét
14 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 M2
G KHỐI NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ mái Mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8 M2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 M2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường = 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 M3
4 Đào móng cột đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3552 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2368 M3
6 Đóng cọc cọc tràm đ.kính 8-10cm, Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 100M
7 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 Tấn
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 M3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 Tấn
25 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,932 M3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,32 M2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,32 M2
28 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8 M2
29 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,64 M2
30 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8 M2
31 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,32 M2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,12 M2
33 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 M2
34 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 M2
35 Lắp dựng cửa đi kính khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 M2
36 Lắp dựng cửa đi kéo nhôm đài loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 M2
37 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 M2
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 Tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 Tấn
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 Tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 Tấn
42 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1208 100M2
43 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 M2
44 MCB 1P, 240V-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
46 Công tắc đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
47 Ổ cắm đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
48 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
49 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
50 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
51 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Mét
52 Lắp mặt nạ + đế dùng 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
H SÂN NỀN HÀNG RÀO - HÀNG RÀO
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8938 100M3
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,46 M3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1414 Tấn
4 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,2 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,2 M2
6 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 M2
I THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 M3
2 Đào móng đường cống thoát nước, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,995 M3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,33 M3
4 Đóng cọc tràm L=4,0m Dngọn>=3,8cm gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,725 100M
5 Bê tông lót gối cống, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0175 M3
6 Bê tông gối cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8588 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép gối cống, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 Tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5164 100M2
9 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100M
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100M
11 Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5905 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3134 100M2
14 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 M2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->