Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200663985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 16:32:00 đến ngày 2020-07-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,701,882,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: SƠN MỚI KHỐI UBND XÃ NHƠN ÁI | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,25 | M2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,11 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.013,36 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,305 | M2 |
| 5 | Sơn cửa bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,38 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,38 | M2 |
| 7 | Láng sê nô dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | M2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | M2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | M2 |
| B | Sửa hội trường - Lát gạch UBND | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,84 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Mái ngói chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | M2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông trệt xử lý sụp lún dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,96 | M2 |
| 5 | Xây bục bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 10cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | M2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | Tấn |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,84 | M2 |
| 11 | Lắp đặt máng xối âm Inox khổ 850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | M |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100M2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,96 | M2 |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | RCCB 2P, 240V-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | MCB 1P, 240V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 4 | MCB 1P, 240V-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 6 | Công tắc đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 7 | Ổ cắm đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 8 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 9 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | Mét |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.360 | Mét |
| 13 | Lắp mặt nạ + đế dùng 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 14 | Lắp mặt nạ + đế dùng 4 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp mặt nạ + đế dùng 5 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730 | Mét |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | SƠN MỚI KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,37 | M2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,68 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,05 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,05 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | M2 |
| 7 | Láng sê nô dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,85 | M2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,85 | M2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,85 | M2 |
| E | Thay mái tole một cửa - sửa sân khấu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,36 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | M2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,05 | M2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M3 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7236 | 100M2 |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | M2 |
| 7 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 10cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | M3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M3 |
| 11 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | M2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | M2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | M2 |
| F | KHỐI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,5992 | M2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,34 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,9392 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,8295 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | M2 |
| 7 | Láng sê nô dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | M2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | M2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | M2 |
| 10 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Mét |
| 14 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | M2 |
| G | KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | M2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường = 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | M3 |
| 4 | Đào móng cột đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3552 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | M3 |
| 6 | Đóng cọc cọc tràm đ.kính 8-10cm, Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 100M |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | M3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | Tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,932 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | M2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | M2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,64 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,12 | M2 |
| 33 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | M2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | M2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | M2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi kéo nhôm đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | Tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | Tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1208 | 100M2 |
| 43 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | M2 |
| 44 | MCB 1P, 240V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Công tắc đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 47 | Ổ cắm đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 50 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 51 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 52 | Lắp mặt nạ + đế dùng 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| H | SÂN NỀN HÀNG RÀO - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8938 | 100M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,46 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1414 | Tấn |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,2 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,2 | M2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | M2 |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | M3 |
| 2 | Đào móng đường cống thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,995 | M3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,33 | M3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L=4,0m Dngọn>=3,8cm gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,725 | 100M |
| 5 | Bê tông lót gối cống, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0175 | M3 |
| 6 | Bê tông gối cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8588 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gối cống, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5164 | 100M2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100M |
| 11 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5905 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | 100M2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | M2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi