Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL Xây dựng Nông Thôn Mới xã Phổ Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200657474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 15:11:00 đến ngày 2020-07-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,653,101,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,192 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,061 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 1 tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,356 | 1m3 |
| 11 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,562 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,187 | 1m3 |
| 13 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,141 | 1m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | 1m2 |
| 15 | Lớp than xỉ bể lọc dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 16 | Lớp than củi bể lọc dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 17 | Lớp đá 2x4 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,258 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 1 tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 1 tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,859 | 1m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 1 tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1 tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,376 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 1 tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | 1 tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 1 tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,266 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,369 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | 1 tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | 1m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 1 tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 1 tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 1 tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 1 tấn |
| 48 | Ngâm nước XM chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,185 | 1m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,846 | 1m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,977 | 1m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 1m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,297 | 1m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,737 | 1m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | 1m3 |
| 56 | Sản xuất xà gồ mạ kẽm C120x40x10x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | tấn |
| 58 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,917 | 1m3 |
| 60 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | 1m2 |
| 61 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,305 | 1m2 |
| 62 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,328 | 1m2 |
| 63 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2 | 1m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,14 | 1m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,46 | 1m2 | |
| 66 | ốp đá granite (đá rối) chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 67 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,122 | 1m2 |
| 68 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,331 | 1m2 |
| 69 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5 | 1m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,78 | 1m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,3 | 1m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | 1m2 |
| 74 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,5 | 1m2 |
| 75 | Bả xi măng vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,78 | 1m2 |
| 76 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1 | 1m |
| 77 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1 | 1m |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | 1m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221,908 | 1m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,78 | 1m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.906,366 | 1m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,322 | 1m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,617 | 1m2 |
| 87 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,756 | 1m2 |
| 88 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,348 | 1m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung nhôm hệ 760 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhôm hệ 760 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 93 | SX khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 94 | SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | 1m2 |
| 96 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,872 | 1m2 |
| 97 | Lan can inox304 fi60 tay vịn lan can hành lang theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,46 | m |
| 98 | GCLD lan can tay vịn cầu thang theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m |
| 99 | GCLD trụ đề lan can cầy thang theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 100 | LD tấm compact dày 12mm vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m2 |
| 101 | GCLD khung inox304 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 102 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | 1m3 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,227 | 100m2 |
| 105 | cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984 | cái |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | SXLD ống nước tràn fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 108 | SXLD ống nước thông dầm fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| B | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led tube Điện Quang led LEDTU09R 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led tube Điện Quang led LEDTU09R 0,6m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần led (D LN 03L 270/14W)-SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | SXLD Van nhựa 1 chiều fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | SXLD Van nhựa 2 chiều fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lavabo tráng men tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bộ thoát Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chớp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tê vòi xịt cầu dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt sô + ca nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Xây hoàn thiện hộp bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Máy bơm 1Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ4 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình cứu hỏa CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ hộp nhôm kính đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, loại phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ 75m, (bao gồm Kim thu sét, Trụ kim thu sét, ống nối đầu trụ, cáp đồng trần, cáp lụa chằn, chân đế, ống PVC, vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sétdưới mươngđất, loại dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình, kèm vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi