Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636286-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU QUẢNG NINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200631551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 10:52:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,394,075,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8516 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0825 100m2
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,31 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,1077 m3
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,82 m
7 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 10m
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1483 100m2
9 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6032 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6032 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6032 100tấn
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1483 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9455 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,342 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,555 m2
16 Sơn bó vỉa bồn cây, đảo giao thông không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Diện tích sơn bằng diện tích trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,555 m2
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0495 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4502 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2779 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0407 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0619 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 tấn
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,168 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9282 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,239 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2962 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,4678 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1313 100m
8 Rải Đá 4x6 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,404 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1612 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7732 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1086 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9676 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,1344 m2
16 Láng đỉnh tường, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,826 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. diện tích sơn &#x3D; diện tích trát + láng đỉnh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 285,9604 m2
C HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,564 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,435 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,374 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,973 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,578 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,559 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng lắp đặt bằng KL gia công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cấu kiện
13 Lắp đặt tấm đan thép T1, kích thước 1000x350x45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,464 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,005 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,898 100m
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,599 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,385 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,642 m2
26 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,588 m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,311 m3
35 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,039 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,525 m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 m3
42 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,139 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg, KL lắp đặt bằng KLl gia công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,139 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,285 m3
45 Ống nhựa D40 dài 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,396 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cấu kiện
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,322 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,183 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,244 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,589 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,305 m2
54 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg, Khối lượng lắp đặt bằng KL gia công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,459 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
60 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,68 đoạn ống
D HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3245 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2622 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1215 tấn
7 GCLĐ hoàn thiện Bu lông đế cột M24 * 1000 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1853 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1084 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2085 100m3
11 Thép ống đúc fi 325x9,53 làm cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,64 m
12 Lắp đặt ống thép làm cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,671 tấn
13 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2458 tấn
14 Gia công khung ốp alumex cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3358 tấn
16 Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, lớp phủ dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu ngành. Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 45,28 m2
17 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,573 tấn
18 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,573 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,074 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,074 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,477 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,477 tấn
23 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3247 tấn
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3247 tấn
25 Tăng đơ M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,931 tấn
27 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,931 tấn
28 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,589 tấn
29 Gia công hệ khung ốp alumex diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
30 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,842 tấn
31 Bu lông M20x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 Bộ
32 Bu lông M16x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Bộ
33 Bu lông M14x30 lắp xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352 Bộ
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 521,1273 m2
35 GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 4mm, lớp phủ dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 100,04 m2
36 GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 4mm, lớp phủ dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định. Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 25,42 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Tôn mạ nhôm kẽm, phủ sơn; Thống nhất mẫu tôn với chủ đầu tư trước khi thực hiện; 3,9299 100m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Tôn mạ nhôm kẽm, phủ sơn; Thống nhất mẫu tôn với chủ đầu tư trước khi thực hiện; 4 100m2
39 Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
40 Lắp tôn phẳng ốp diềm chống hắt rộng TB= 0.5m dầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
41 Lắp máng nước bằng Inox 304 rộng 0.9m dầy 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
42 Lắp ke chống bão mái dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 GCLD đai giữ ống thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
46 Lắp quả cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,346 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng biển tên theo nhận diện thương hiệu nghành. Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 17,55 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5121 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,149 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2311 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3928 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6979 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4701 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9269 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3571 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0603 100m
11 Xếp đá 4x6 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7435 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1816 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0857 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3068 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9979 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6078 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9884 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu đến cos -0.15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6197 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6619 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6619 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6619 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6619 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5261 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,03 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
27 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,76 m2
28 Gia công thép tấm ốp viền hiên nhà bán hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5206 tấn
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,284 m2
30 Sơn phản quang bo viền bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,284 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5242 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5069 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7878 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,7387 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4732 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0169 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1437 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0898 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9466 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1074 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8682 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,913 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0343 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3555 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1891 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5197 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0355 m3
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4328 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1626 m3
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4284 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Tôn mạ nhôm kẽm, phủ sơn; Thống nhất mẫu tôn với chủ đầu tư trước khi thực hiện; 1,0824 100m2
56 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 cái
57 Lắp tôn phẳng ốp diềm chống hắt rộng TB= 0.6m dầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,84 m
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,7078 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,6529 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0992 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 150x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6922 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,3864 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,2898 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439,6762 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 138,6409 m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
67 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Đai giữ ống inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
70 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1311 tấn
71 Lắp dựng khung diềm chắn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1311 tấn
72 Bộ vít inox bắt hệ khung diềm chắn mái vào diềm chắn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 bộ
73 Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, lớp phủ dày 0,3 mm màu xanh NDTH theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 30,5387 m2
74 Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, lớp phủ dày 0,3 mm màu cam NDTH theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 7,898 m2
75 Lắp đặt cửa đi kính cường lực 10 mm , nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8375 m2
76 Lắp đặt bản lề sàn 80-120kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt tay đẩy thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt tay nắm inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt Kẹp góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt Kẹp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Ô cố định gồm : Thanh nhựa lõi thép Shider Sparlee kính trằng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,408 m2
83 Cửa đi nhựa lõi thép Shider Sparlee 1 cánh mở quay , trượt kính 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,415 m2
84 Cửa sổ nhựa lõi thép Shider Sparlee cánh mở quay kính 5 li + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,53 m2
85 Kính trắng 5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9256 m2
86 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5145 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,04 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,87 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,91 m2
90 Kinh cường lực gian vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8025 m2
91 Phụ kiện kính cường lực gian vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 100m2
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 m3
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
96 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
98 Tủ bếp bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m
99 Trạn bếp ( bên trên tủ bếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
100 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòi có cần gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 0.0
102 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước + Vòi xịt rửa + Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 Chậu rửa + ống thải + van khóa + vòi chậu (gian vệ sinh trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
104 Lắp đặt vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
106 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt gương soi trong nhà tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
110 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
111 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
112 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
115 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Lắp van phao + rơ le bể mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Lắp đặt công tắc phao nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
125 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
129 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0283 100m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1766 m3
131 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5139 m3
132 Lắp đặt bể tự hoại Composite chế tạo sẵn đường kính 1,25m x cao 1,217m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2332 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2861 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7228 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0488 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1848 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4862 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,023 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1148 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6176 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3879 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1773 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1888 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0983 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6827 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4104 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,152 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 54,048 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,152 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,0762 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1091 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6002 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6064 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4918 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3492 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4888 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4888 m2
35 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,34 m2
36 Gia công hệ khung ốp alumex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
37 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung ốp alumex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
38 ỐP diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, lớp phủ dày 0.3mm màu xanh nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 13,134 m2
39 ỐP diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, lớp phủ dày 0.3mm màu cam nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 2,985 m2
40 Làm vách ngăn WC tấm Compact dày 15mm nẹp nhôm góc ngoài . thanh trên nhôm đúc D55mm , chân đỡ Inox tròn D33mm ( Lắp đặt hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Đai giữ ống nước bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
44 Lắp quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh Profile dày 3,2-3,5mm, thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bọ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
46 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước + Vòi xịt rửa + Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
47 Gia công giá đỡ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
48 Lắp dựng giá đỡ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
49 Bulong Inox M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m2
51 Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu + ống thải chữ P + van vặn khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
53 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
55 Van xả tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
56 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp van phao + rơ le bể mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
64 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt máy bơm tăng áp 200w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố để máy bơm tăng áp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 m3
67 Ốp gạch mái hố để máy bơm bằng 1 viên gạch lát granit kích thước 800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 viên
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
74 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4454 m3
75 Lắp đặt bể tự hoại Composite chế tạo sẵn KT 2.8x1.3x1.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
76 Biển ở vách tường chung:Hình người nam – nữ (cao 1.400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Biển Nội quy giữ vệ sinh chung+ Loại lớn : 1200x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Biển báo vệ sinh nhỏ: 450 x 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,174 100m3
2 Bơm cạn nước hố móng bể phục vụ quá trình thi công lắp đặt bể bằng máy bơm nước 5CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,914 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn, dầm chống nổi bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn, giằng chống nổi bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần truc ô tô 10 tấn. Tạm tính 0,5ca/1 bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
13 Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 1công/1bể . Nhân công bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
14 Gia công thép neo chống nổi bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 tấn
15 lắp đặt thép neo chống nổi bể, KL lắp đặt bằng KL sản xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 tấn
16 Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,299 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, KL đắp bằng KL đào (chưa tính trừ KL chiếm chỗ của bể và chống nổi bể do đã trừ ở hạng mục sân đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,174 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,917 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,444 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,422 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,845 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,525 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,175 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,457 m2
25 Gia công cửa nắp hố van, hố nhập bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
26 Bản lề chẻ chân : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
27 Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
28 Lắp dựng cửa nắp hố van, hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,009 m2
29 Sơn tường hố van, hố nhập, bo nền khu bể: Diện tích sơn bằng diện tích trát, 1 nước lót, 2 nước phủ: hố van, hố nhập, bo nền khu bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,066 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,77 m2
31 Bơm nước ngọt vào + ra bể để thử tải 04 bể bằng máy bơm nước 5CV (lưu lượng 50m3/h). KL=25*4/50/8 ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 ca
32 Nước ngọt để thử bể 25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m3
33 Lắp đặt ống nhựa PVC class2 D90x2,7mm làm lỗ thăm dầu dò khu bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 m
34 Đầu chụp PVC D90 bịt đầu ống nhựa thăm dầu dò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Trụ cột hàng rào khu bể bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
36 Dây xích thép mạ kẽm D8mm, dài =2.32*5+1.55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,15 m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,508 m3
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,81 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bê tông lót móng rãnh công nghệ, đảo bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,702 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng rãnh công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,82 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,447 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông rãnh công nghệ, đảo bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 100m2
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 m3
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,003 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,687 tấn
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,508 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông tấm đan rãnh công nghệ, đảo bơm, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,508 tấn
50 Sơn viền thép góc L50x50x5 thành và tấm đan rãnh công nghệ 01 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi (sơn 02 mặt thép góc L50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,812 m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cấu kiện
52 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,328 m3
53 Sơn thành đảo bơm không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,592 m2
54 Sơn nền đảo bơm 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Epoxy chịu dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,464 m2
55 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Ống nhập D88.9x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. 0,231 100m
56 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- đường kính ống d60.3x3.91mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. 0,247 100m
57 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m - đường kính ống d48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. 1,948 100m
58 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m - đường kính ống d=88.9x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
59 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d60.3x3.91mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m
60 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m
61 Cổ lỗ đo dầu thủ công: ống fi 88.9x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
62 Cổ đỡ bích treo ống nhập: ống D114.3x3.18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 m
63 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn- đường kính ống d=88.9x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m
64 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m
65 Lắp đặt van thở 2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt van chặn trên ống thu hồi hơi D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, sử dụng chủng loại van chịu xăng dầu 4 cái
67 Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V, sử dụng chủng loại van chịu xăng dầu 6 cái
68 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, sử dụng chủng loại van chịu xăng dầu 4 cái
69 Gia công bích thép các loại trên cổ bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
70 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm (không bao gồm VL bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
71 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm (không bao gồm VL bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cặp bích
72 Lắp bích thép, đường kính ống 600mm (không bao gồm VL bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
73 Lắp bích thép, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
74 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cặp bích
75 Cút thép 90o, ống 3" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cút
76 Cút thép 90o, ống 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cút
77 Cút thép 45o, ống 3" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cút
78 Cút thép 45o, ống 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cút
79 Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cút
80 Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cút
81 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
82 Tê 2"x1.1/2" (ống thu hồi hơ xăng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4
83 Nắp lỗ đo dầu 4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
84 Họng nhập kín 3" + mặt kính báo nhiên liệu: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
85 Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" 119000 và Type DP2" 160000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
86 Lắp và cài đặt cột bơm, NC 3.5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Cột bơm xăng dầu do bên A cấp 2 công
87 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,801 100m
H HẠNG MỤC: ĐIỆN - THU LÔI TIẾP ĐỊA
1 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/pvc (4x10) - 0,6/1 KV cấp nguồn điện lưới từ điểm lấy điện đến tủ TCDđc (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 Mét
2 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 Mét
3 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 Mét
4 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 Mét
5 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 Mét
6 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f168 *4 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Mét
7 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Mét
8 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Mét
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f65/50 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 Mét
10 Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 Mét
11 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Mét
12 Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Mét
13 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
14 Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
15 Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
16 Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3,4 ngả D=28 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
17 Lắp đặt đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
18 L.đặt áptômát 3 pha 63A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 L.đặt áptômát 3 pha 50A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt áptômát 3 pha 40A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 L.đặt áptômát 3 pha 32A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 L.Đ áptômát 3 pha 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
25 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
26 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
28 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
29 L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
30 Lắp đặt hàng kẹp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
31 Lắp đặt đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
32 Lắp đặt đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
33 L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
34 Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
35 Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
36 Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 500*400*210 - TĐ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
37 Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
38 Lắp đặt tủ Egas KT: 700*450*210 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
39 Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC (130V-250V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
40 Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
41 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
42 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
43 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
44 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Mét
45 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 Mét
46 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Mét
47 Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4 mm2 trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
48 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 Mét
49 Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 Mét
50 Lắp đặt đèn treo trần phòng nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
51 Lắp đặt đèn Led 1,2m -36W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
52 Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
53 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
54 Lắp đặt quạt thông gió âm tường sải cánh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
55 Lắp đặt 3 công tắc trên mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
56 Lắp đặt 4 công tắc trên mặt công tắc 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
57 Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
58 Lắp đặt 2 công tắc đơn 10A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
60 Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 - Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
61 Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 Mét
62 Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
63 Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mét
64 Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
65 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
66 Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
67 Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
68 Lắp đặt máng cáp nhúng nóng KT 250x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 M
69 Lắp đặt nổi ống nhựa u.PVC f110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
70 Lắp đặt nổi cút nhựa u.PVC f110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
71 Lắp đặt Hộp âm tường chịu nhiệt KT160x160x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
72 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
73 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường 24000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
74 L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535 Mét
75 Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Bộ
76 L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
77 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 Mét
78 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 Mét
79 Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
80 Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
81 Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
82 Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 25A/220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ National TB118) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
83 Lắp đặt khởi động từ 22A/Uh-220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
84 Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
85 Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0651 Tấn
86 Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
87 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Mét
88 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Mét
89 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 Mét
90 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (1x4)-0,6 kV tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Mét
91 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 Mét
92 Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 Mét
93 Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
94 Lắp đặt Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
95 L.đặt 1 công tắc trên mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
96 Lắp đặt 2 công tắc trên mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
97 Lắp đặt 2 công tắc 10 A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
98 Lắp đặt 1 công tắc trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
99 Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường KT: 50x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
100 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 Mét
101 Kéo rải dây dẫn sét bằng dây đồng trần M95 trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Mét
102 Gia công kim thu sét K1 = 1,0 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
103 Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,0 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
104 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo phát xạ sớm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
105 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Cọc
106 Gia công kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
107 Gia công kẹp kiểm tra KZ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
108 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
109 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
110 Gia công kẹp kiểm tra tĩnh điện xe xi téc Ktđ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
111 Lắp đặt cột thu lôi H=9 mét (tính như lắp cột đèn cao áp) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
112 Công tác ván khuôn móng cột thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100 M2
113 Đổ bê tông lót móng cột thu lôi đá 4x6#100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 M3
114 Đổ bê tông móng cột thu lôi đá 1x2#200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 M3
115 Đào đất cấp III móng cột thu lôi R<=1m; H>1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 M3
116 Lấp đất móng cột thu lôi, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 M3
117 Đào đất cấp III hố cáp R<1m; H<1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 M3
118 Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 M3
119 Công tác ván khuôn thành hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1594 100 M2
120 Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 Tấn
121 Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 Tấn
122 Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 M3
123 Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 Tấn
124 Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 Tấn
125 Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 M3
126 Lấp cát mịn nước gọt hố cáp 1*HC7+2*HC9+2*HC11+HC12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 M3
127 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/pvc (4x10) - 0,6/1 KV cấp nguồn điện lưới từ điểm lấy điện đến tủ TCDđc (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
128 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
129 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
130 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 Mét
131 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
132 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Mét
133 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Mét
134 Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
135 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
136 Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
137 Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
138 Lắp đặt cót thép mạ kẽm f27 bảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
139 Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
140 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
141 Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
142 Lắp đặt đèn treo trần phòng nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
143 L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
144 L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
145 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
146 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
147 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Mét
148 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
149 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Mét
150 Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
151 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
152 Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 - Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
153 Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Mét
154 Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Mét
155 Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
156 Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa hệ thống bán hàng tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
157 Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
158 Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho bán hàng tạm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
159 Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
160 Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Sợi
161 Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm bán hàng tạm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
162 Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng Cáo(xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Sợi
163 Thí nghiệm cáp 2 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái chebán hàng tạm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Sợi
164 Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
165 Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Sợi
166 Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng tạm (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Sợi
167 Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Sợi
168 Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Sợi
169 Thí nghiệm cáp điện kho DMN + Gian Máy phát + Nhà WC (xem sơ đồ NLCCĐ kho DMN + Gian Máy phát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Sợi
170 Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
171 Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A bán hàng tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
172 Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
173 Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A bán hàng tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
174 Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
175 Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A bán hàng tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
176 Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
177 Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A bán hàng tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
I HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TẠM
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm, rãnh công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, rãnh công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính d48.3x3.68mm, ống công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,872 100m
4 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút d48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp bích thép, đường kính ống d48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cặp bích
6 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,872 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, rãnh công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,603 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,015 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, chèn phía trên rãnh công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cấu kiện
10 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, chèn phía trên rãnh công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cấu kiện
11 Đào đất để thu hồi ống công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,618 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 m3
15 Gia công kết cấu thép mái che cột bơm tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,778 m2
18 Lắp dựng xà gồ thép, KL lắp dựng bằng Kl gia công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 tấn
19 Tháo dỡ cột bơm từ vị trí cũ + Lắp đặt sang vị trí bán tạm + vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giao, nhân công 3/7 (sử dụng cột bơm cũ của CĐT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m2
25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 tấn
26 Gia công xà gồ thép (thép thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép, KL lắp dựng bằng KL gia công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 100m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,614 100m2
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0677 tấn
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5892 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m, phá dỡ hàng rào lưới thép B40, 1.6kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0539 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8544 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9248 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,194 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6236 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,9031 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,778 100m3
12 Cẩu thu hồi bể cũ từ hồ đào bằng cần trục ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
13 Vận chuyển 03 bể chứa cũ về kho tạm của Xí ngiệp (tại CHXD số 32 Cầu Bang) bằng cần trục ô tô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9148 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9148 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9148 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9148 100m3
18 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5067 tấn
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,251 m3
20 Bơm nước cạn ao bằng máy bơm nước 5cv, 5m3/h, KL=(9.74*3.09*1.3)/5/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9781 ca
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,584 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0134 100m3
K HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1 Biển báo mặt hàng kinh doanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
2 Biển báo cấm lửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Biển quy định nhập hàng từ xe Xitéc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 04 mặt biển phụ : đang nhập hàng, đang giao ca, đang điều chỉnh giá, đang mất điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
6 Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
7 Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Biển phòng bán hàng, trưởng cửa hàng, biển kho dầu mỡ nhờn, phòng trực, máy phát, phòng bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Cột biển báo mặt hàng kinh doanh mẫu phổ thông lắp đặt tại cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
10 Lôgô P05 (thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tờ
11 Hộp đèn lô gô chữ P gắn trên, hai bên diềm mái che cột bơm + Bộ chữ Petrolimex bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
L THIẾT BỊ (MÁY ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ)
1 Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU/h Inverter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 24000BTU/h Inverter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí 209.241.695 VND để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) - Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 209.241.695 VND cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. <br/>-Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu. 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->