Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL Xây dựng Nông Thôn Mới xã Phổ Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới xã Phổ Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 16:22:00 đến ngày 2020-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,403,436,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất để đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.594,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 13km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.594,59 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,946 | 100m3 |
| B | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,921 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,528 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,992 | 1m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 1 tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,955 | 1m3 |
| 8 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,196 | 1m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,515 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,629 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông hàng rào, lan can, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | 1m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | 1m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,658 | 1m3 |
| 23 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,57 | 1m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,8 | 1m2 |
| 25 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,28 | 1m2 |
| 26 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | 1m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,89 | 1m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,04 | 1m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | 1m2 |
| 31 | Chi tiết đắp vữa đầu cột cổng ngõ, cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 32 | Chi tiết đắp ú trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Chữ Inox màu đồng cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | SXLD cầu môn bằng thép ống mạ kẽm và lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Kẻ vạch sân bằng vôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 36 | ống thoát nước D60 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,5 | cái |
| 37 | ống thoát nước D60 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,5 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,956 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn bóng bằng sợi BR-PE 3.0mm, đan ô lưới 135mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.812 | m2 |
| C | ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| D | Nền - mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 13km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,66 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,427 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 (không có Gỗ và nhựa đường làm khe co dãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | 1m3 |
| 7 | Lót bao ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| E | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 (không có Gỗ và nhựa đường làm khe co dãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 1m3 |
| 3 | Lót bao ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| F | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng mương <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 1 tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 1m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Trọng lượng cấu kiện <=2,5tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi