Gói thầu: Gói thầu số 03 xây lắp CT: Trường THCS Tân Thành, thành phố Thái Nguyên. HM: Xây dựng khối nhà 2 tầng hiệu bộ và phòng chức năng, nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các HM phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635206-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 xây lắp CT: Trường THCS Tân Thành, thành phố Thái Nguyên. HM: Xây dựng khối nhà 2 tầng hiệu bộ và phòng chức năng, nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các HM phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200616684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 10:21:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,636,909,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào hào ngăn mối, đất cấp III | 41,712 | m3 | |
| 2 | Xử lý hào bên ngoài ngăn mối bằng dung dịch Mythic 240SC | 41,712 | m3 | |
| 3 | Phun dung dịch Mythic 240SC lên toàn bộ mặt nền công trình | 352 | m2 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4771 | 100m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | 1,8782 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,6031 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 1,9624 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,1132 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,2774 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,2774 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 12,0467 | m3 | |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 3,4155 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,828 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình đất cấp III | 429,5717 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 2,6831 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 24,7785 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,8614 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0358 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1836 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,2398 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,8902 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 53,2534 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,3363 | 100m2 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | 1,0493 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | 0,91 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | 2,2559 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 37,6379 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,6287 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 17,9296 | m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 4,161 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | 85,5471 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,1347 | 100m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 4,7749 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | 0,0716 | 100m2 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | 1,2212 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | 2,2134 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | 4,6767 | tấn | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 12,1024 | m3 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | 17,7725 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,347 | 100m2 | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | 0,5647 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=28 m | 0,6414 | tấn | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 10,488 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 8,1728 | 100m2 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | 0,7721 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | 1,9707 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | 2,3822 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | 1,6907 | tấn | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28m | 4,1194 | tấn | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | 3,4286 | tấn | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 68,5023 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 11,1473 | 100m2 | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | 14,3022 | tấn | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính >10 mm | 0,026 | tấn | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 130,8901 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 1,413 | 100m2 | |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m | 1,8217 | tấn | |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | 1,0709 | tấn | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 16,2236 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | 73,5149 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | 4,3697 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | 162,8809 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 ) | 0,363 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | 12,2422 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=28 m, vữa XM mác 50 | 8,073 | m3 | |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | 2,1073 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, một nước lót, 2 nước phủ | 144,87 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1073 | tấn | |
| 69 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | 4,2932 | 100m2 | |
| 70 | Tôn úp nóc + ốp sườn 0.47x400x1000 | 56,9 | m | |
| 71 | Ống PVC D33 chống chàn | 10,5 | m | |
| 72 | Ống PVC D50 thoát nước nền tầng 1 | 0,94 | m | |
| 73 | Thép D20 làm thang lên mái | 24,453 | Kg | |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.101,4203 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 765,054 | m2 | |
| 76 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 134,96 | m2 | |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 250,9671 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 954,3156 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.114,76 | m2 | |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 | 202,7586 | m2 | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 229,421 | m2 | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 116,31 | m | |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 45,8109 | m3 | |
| 84 | Gạch bê tông nhẹ AAC 600x200x200 mm SA-AAC3-200 hoặc tương đương | 3,4888 | m3 | |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 vữa XM mác 75 | 975,2804 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 vữa XM mác 75 | 74,7628 | m2 | |
| 87 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <=0,09m2 vữa XM mác 75 | 48,5109 | m2 | |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,25m2 vữa XM mác 75 | 301,695 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,05m2 vữa XM mác 75 | 87,321 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp đá rối vào tường | 48,474 | m2 | |
| 91 | Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | 98,9682 | m2 | |
| 92 | Inox 201 (đã thành phẩm) | 2.376,3385 | Kg | |
| 93 | Sơn tĩnh điện | 2.318,0854 | Kg | |
| 94 | Bật thép D10 | 73,656 | kg | |
| 95 | Tấm ốp nhôm Aluminium ngoài nhà KT 1220x2440 nhôm dày 0.3, độ dày tấm 4mm hoặc tương đương ( đơn vị tính tấm) | 10,4751 | m2 | |
| 96 | Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) | 73,92 | m2 | |
| 97 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 73,8388 | m2 | |
| 98 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ dày từ 1-1.8mm, kính an toàn 6.38mm, trên kính dưới pano (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 79,53 | m2 | |
| 99 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ dày từ 1-1.8mm, kính an toàn 6.38mm, (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 181,314 | m2 | |
| 100 | Sản xuất vách kính có đố khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 16,2 | m2 | |
| 101 | Nắp đậy tôn lên mái 0,4mm (hoàn thiện, bao gồm cả khóa) | 1 | cái | |
| 102 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 105,68 | m2 | |
| 103 | Đào móng công trình đất cấp III | 41,3422 | m3 | |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 3,554 | m3 | |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình | 3,277 | m3 | |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | 17,9198 | m3 | |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,271 | m3 | |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 27,4946 | m2 | |
| 109 | Trát tường rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 72,4776 | m2 | |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 52,5986 | m2 | |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,6384 | m2 | |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,2085 | tấn | |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2779 | 100m2 | |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,3284 | m3 | |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | 120 | cái | |
| 116 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,5486 | 100m3 | |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,3479 | 100m3 | |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 9,88 | m3 | |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 98,8 | m2 | |
| 120 | Ống nhựa PVC D150 thoát nước hố ga | 10 | m | |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.112,0587 | m2 | |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.220,0567 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( VL tính thêm 2 tháng) | 13,7788 | 100m2 | |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 9,8443 | 100m2 | |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 1,849 | 100m2 | |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <=1600cm2 | 3 | hộp | |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <=500cm2 | 9 | hộp | |
| 128 | Lắp đặt ốp trần bóng Led 18W-220V | 49 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 81 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 48 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 36 | cái | |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | 27 | cái | |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A | 9 | cái | |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A | 5 | cái | |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | 3 | cái | |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.050 | m | |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 600 | m | |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 450 | m | |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 45 | m | |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 45 | m | |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 105 | m | |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 105 | m | |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | 50 | m | |
| 146 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm SINO SP D20 - SP9016CM hoặc tương đương | 1.500 | m | |
| 147 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm SINO SP D20 - SP9020CM hoặc tương đương | 450 | m | |
| 148 | Lắp đặt quạt treo tường | 9 | cái | |
| 149 | Lắp đặt quạt trần | 54 | cái | |
| 150 | Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn | 6 | cọc | |
| 151 | Đế âm đôi chống cháy | 84 | Cái | |
| 152 | Mặt 1,2,3 lỗ | 84 | cái | |
| 153 | Dây tiếp địa 40x4 | 25 | m | |
| 154 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 10 | m3 | |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình | 10 | m3 | |
| 156 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | 0,84 | 100m3 | |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình | 84 | m3 | |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 10 | cái | |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét | 16 | cọc | |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 210 | m | |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | 210 | m | |
| 162 | Bật đỡ dây thoát sét | 190 | cái | |
| 163 | Hộp kiểm tra RTĐ 300x200x150 | 1 | cái | |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | 0,1539 | 100m3 | |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,026 | m3 | |
| 166 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0453 | 100m2 | |
| 167 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0116 | tấn | |
| 168 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,058 | tấn | |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6226 | m3 | |
| 170 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1583 | tấn | |
| 171 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,651 | m3 | |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,2414 | m3 | |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,4149 | m3 | |
| 174 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,034 | 100m2 | |
| 175 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0089 | tấn | |
| 176 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0426 | tấn | |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3736 | m3 | |
| 178 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0391 | 100m2 | |
| 179 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0473 | tấn | |
| 180 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,3914 | m3 | |
| 181 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 19,704 | m2 | |
| 182 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,1565 | m2 | |
| 183 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0192 | 100m2 | |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,036 | tấn | |
| 185 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,355 | m3 | |
| 186 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | 5 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dầy 4,6mm | 0,78 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dầy 3,7mm | 0,14 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dầy 2,9mm | 0,28 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dầy 2,8mm | 0,6 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dầy 2,3mm | 0,66 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D50, chiều dầy 4,6mm | 10 | cái | |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D40, chiều dầy 3,7mm | 4 | cái | |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D32, chiều dầy 2,9mm | 30 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D25, chiều dầy 2,8mm | 10 | cái | |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D20, chiều dầy 2,3mm | 22 | cái | |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong đường kính 20mm chiều dầy 2,3mm | 36 | cái | |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dầy 2,9mm | 3 | cái | |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dầy 2,9mm | 3 | cái | |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dầy 3,7mm | 2 | cái | |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dầy 3,7mm | 1 | cái | |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dầy 2,9mm | 18 | cái | |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dầy 3,7mm | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dầy 2,9mm | 9 | cái | |
| 205 | Nơ ren trong D20 | 12 | cái | |
| 206 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 207 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 208 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 3 | cái | |
| 209 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=<25mm | 1 | cái | |
| 211 | Lắp đặt van pháo điện | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt van pháo cơ | 1 | cái | |
| 213 | Lắp đặt van góc D20 | 18 | cái | |
| 214 | Lắp đặt rắc co nhựa D50 | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt rắc co nhựa D40 | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt rắc co nhựa D32 | 3 | cái | |
| 217 | Lắp đặt rắc co nhựa D25 | 1 | cái | |
| 218 | Chậu xí bệt Inax AC700+CW-S15 hoặc tương đương | 18 | bộ | |
| 219 | Vòi rửa vệ sinh Inax CFv 102 M hoặc tương đương | 18 | cái | |
| 220 | Chậu rửa L2395 FV hoặc tương đương | 6 | bộ | |
| 221 | Vòi Inax LEV 21S hoặc tương đương | 6 | bộ | |
| 222 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương | 6 | Bộ | |
| 223 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | 1 | bể | |
| 224 | Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=25m Máy bơm nước Sealand K100 (740W) hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | 0,2 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,36 | 100m | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,45 | 100m | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,16 | 100m | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,06 | 100m | |
| 230 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D125 | 1 | cái | |
| 231 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | 30 | cái | |
| 232 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 35 | cái | |
| 233 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | 15 | cái | |
| 234 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | 6 | cái | |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | 6 | cái | |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PVC D125 | 1 | cái | |
| 237 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | 15 | cái | |
| 238 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 | 6 | cái | |
| 239 | Lắp đặt Y nhựa PVC D125/110mm | 5 | cái | |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90mm | 2 | cái | |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/76mm | 4 | cái | |
| 242 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/76mm | 6 | cái | |
| 243 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76/42mm | 1 | cái | |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa D125/76mm | 1 | cái | |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa D110/76mm | 3 | cái | |
| 246 | Lắp đặt côn nhựa D90/76mm | 2 | cái | |
| 247 | Lắp đặt côn nhựa D76/42mm | 1 | cái | |
| 248 | Nút bịt thông tắc D110 | 6 | cái | |
| 249 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 250 | Cầu chắn rác D150 | 10 | cái | |
| 251 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 252 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | 0,4 | 100m | |
| 253 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | 0,2 | 100m | |
| 254 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | 0,04 | 100m | |
| 255 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | 0,06 | 100m | |
| 256 | Lắp đặt cút tráng kẽm D80 | 10 | cái | |
| 257 | Lắp đặt cút tráng kẽm D65 | 5 | cái | |
| 258 | Lắp đặt cút tráng kẽm D50 | 3 | cái | |
| 259 | Lắp đặt cút tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 260 | Lắp đặt tê tráng kẽm D80 | 2 | cái | |
| 261 | Lắp đặt tê tráng kẽm D65/50mm | 3 | cái | |
| 262 | Lắp đặt tê tráng kẽm D65/25mm | 4 | cái | |
| 263 | Lắp đặt tê tráng kẽm D80/65mm | 1 | cái | |
| 264 | Lắp đặt tê tráng kẽm D80/25mm | 1 | cái | |
| 265 | Y Lọc D80 | 2 | cái | |
| 266 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | 2 | cái | |
| 267 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | 2 | cái | |
| 268 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=65mm | 2 | cái | |
| 269 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 3 | cái | |
| 270 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 271 | Đồng hồ đo áp lực Wise | 2 | cái | |
| 272 | Trụ tiếp nước 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 273 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D65(lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | cái | |
| 274 | Tủ cứu hỏa vách tường trong nhà 600x400x180 | 4 | Hộp | |
| 275 | Cuộn vòi cứu hỏa | 4 | Bộ | |
| 276 | Khớp nối D50 | 4 | Cái | |
| 277 | lăng phun vòi cứu hỏa D50 | 4 | cái | |
| 278 | Van góc D50 | 4 | cái | |
| 279 | Bình chữa cháy CO2 3Kg | 4 | Bình | |
| 280 | Bình chữa cháy BC 4Kg | 8 | Bình | |
| 281 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 4 | cái | |
| 282 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12.5l/s; H>41m Mitsukey CN 50-200/11 hoặc tương đương | 1 | Cái | |
| 283 | Máy bơm động cơ nổ Q=12.5l/s H>41m Trục bơm Mitsukey , Động cơ huyndai D2DB hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 284 | Rọ hút DN80 | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào hào ngăn mối, đất cấp III | 30,432 | m3 | |
| 2 | Xử lý hào bên ngoài ngăn mối bằng dung dịch Mythic 240SC | 30,432 | m3 | |
| 3 | Phun dung dịch Mythic 240SC lên toàn bộ mặt nền công trình | 244,9 | m2 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,288 | 100m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | 1,4427 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,4632 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 1,5073 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,0869 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,2661 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,2661 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 9,8522 | m3 | |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 2,6235 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,636 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình đất cấp III | 146,1055 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1556 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 10,8496 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9737 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0981 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,909 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,5689 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 27,6218 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2598 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | 0,5515 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | 0,5309 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | 1,0668 | tấn | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 20,5961 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 22,7929 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,538 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | 40,7557 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,9231 | 100m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,6262 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | 0,4962 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | 1,1891 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | 0,9944 | tấn | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 | 5,1111 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | 5,1111 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5503 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | 0,0748 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=6 m | 0,1682 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | 0,1202 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,1823 | tấn | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 4,2046 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,0868 | 100m2 | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | 0,4775 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | 1,2341 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | 1,0545 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | 0,5765 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | 1,216 | tấn | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,0407 | tấn | |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 33,9337 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 5,5328 | 100m2 | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | 4,4041 | tấn | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 63,5934 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,296 | 100m2 | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=6 m | 0,2168 | tấn | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | 0,293 | tấn | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,9686 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | 45,0862 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | 72,356 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | 3,018 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 50 | 2,0584 | m3 | |
| 62 | Gia công xà gồ thép | 1,5843 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,194 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5842 | tấn | |
| 65 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | 2,7926 | 100m2 | |
| 66 | Tôn úp nóc + ốp sườn 0.47x400x1000 | 45,5 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 16 | cái | |
| 70 | Cầu chắn rác D150 | 8 | Cái | |
| 71 | Đai inox giữ ống | 56 | cái | |
| 72 | Ống PVC D33 chống chàn | 8,4 | m | |
| 73 | Thép D20 làm thang lên mái | 24,453 | Kg | |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 569,005 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 494,61 | m2 | |
| 76 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 58,225 | m2 | |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 52,1346 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 357,84 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 553,28 | m2 | |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 | 105,7216 | m2 | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 105,7216 | m2 | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 80,48 | m | |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 23,3712 | m3 | |
| 84 | Lát nền, sàn kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 504,4116 | m2 | |
| 85 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 3,9218 | m2 | |
| 86 | Ốp gạch vào tường , trụ, cột, tiết diện gạch <=0,05m2, vữa XM mác 75 | 31,241 | m2 | |
| 87 | Công tác ốp đá vào tường , trụ, cột, tiết diện đá <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 25,947 | m2 | |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 24,9682 | m2 | |
| 89 | Sản xuất + lắp đặt Inox 201 | 844,5036 | Kg | |
| 90 | Thép D10 | 33,728 | kg | |
| 91 | Sơn tĩnh điện | 844,5036 | Kg | |
| 92 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ dày từ 1-1.8mm, kính an toàn 6.38mm, trên kính dưới pano (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 33,55 | m2 | |
| 93 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ dày từ 1-1.8mm, kính an toàn 6.38mm, (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 83,62 | m2 | |
| 94 | Sản xuất vách kính có đố khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 9,48 | m2 | |
| 95 | Nắp đậy tôn lên mái 0,4mm (hoàn thiện, bao gồm cả khóa) | 1 | cái | |
| 96 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 14,84 | m2 | |
| 97 | Đào móng công trình đất cấp III | 25,1139 | m3 | |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,8897 | m3 | |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình | 2,3007 | m3 | |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,8972 | m3 | |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,2022 | 100m3 | |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=6m, vữa XM mác 50 | 3,2094 | m3 | |
| 103 | Xây gạch không nung không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,4586 | m3 | |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,5109 | m3 | |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 35,6157 | m2 | |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ) | 48,12 | m2 | |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 16,1219 | m2 | |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,1252 | tấn | |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1944 | 100m2 | |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,0324 | m3 | |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50 kg | 84 | cái | |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,882 | m3 | |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 48,82 | m2 | |
| 115 | Ống nhựa PVC D150 | 10 | m | |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 570,805 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.516,0896 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,3124 | 100m2 | |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,9622 | 100m2 | |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 0,265 | 100m2 | |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat diện tích hộp <=1600cm2 | 2 | hộp | |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat diện tích hộp <=500cm2 | 8 | hộp | |
| 123 | Lắp đặt ốp trần bóng Led 18W-220V | 11 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 36 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 38 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 20 | cái | |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | 20 | cái | |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=40A | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=80A | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 700 | m | |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 240 | m | |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 30 | m | |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 65 | m | |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | 50 | m | |
| 140 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm SINO SP D20 - SP9016CM hoặc tương đương | 1.000 | m | |
| 141 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm SINO SP D20 - SP9020CM hoặc tương đương | 240 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50mm | 55 | m | |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 144 | Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn | 6 | cọc | |
| 145 | Đế âm đôi chống cháy | 48 | Cái | |
| 146 | Mặt 1,2,3 lỗ | 48 | cái | |
| 147 | Dây tiếp địa 25x3 | 30 | m | |
| 148 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | 0,12 | 100m3 | |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12 | m3 | |
| 150 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | 0,6 | 100m3 | |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 60 | m3 | |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 6 | cái | |
| 153 | Gia công và đóng cọc chống sét | 14 | cọc | |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 180 | m | |
| 155 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | 190 | m | |
| 156 | Bật đỡ dây thoát sét | 190 | cái | |
| 157 | Hộp kiểm tra RTĐ | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CHỮA CHÁY + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | 2,1693 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0322 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 5,6003 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0604 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,8875 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 11,2005 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,174 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | 0,1421 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | 0,5609 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,175 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 2,1557 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6m | 0,0343 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m | 3,0006 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 | 27,715 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1305 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | 0,1206 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | 0,4376 | tấn | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,4355 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,44 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | 0,6592 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,492 | m3 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm thành bể | 167,25 | m2 | |
| 23 | Băng cản nước PVC V250 Sika | 29 | m | |
| 24 | Màng chống thấm Bitumthenl-3000 | 44 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 93 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | 146,32 | m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | 5,544 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | 0,0176 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | 0,0796 | tấn | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,528 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,169 | 100m2 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | 0,1899 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,9536 | m3 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0073 | 100m2 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,012 | tấn | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,132 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 12 | cái | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | 0,5834 | m3 | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,7728 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 37,744 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 23 | m2 | |
| 43 | Trát má, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,9 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | 17,64 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 17,64 | m2 | |
| 48 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | 0,048 | tấn | |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 18,1994 | kg | |
| 50 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,614 | m2 | |
| 51 | Tấm kính trắng dày 5mm | 1,1616 | m2 | |
| 52 | Nẹp kính | 20 | m | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,7 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,744 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG + NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 104,64 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m | 342,468 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 441,936 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | 4,4596 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Xà, dầm, giằng | 5,9937 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 6,6863 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 32,3552 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 100,6233 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | 0,5812 | 100m3 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,9938 | 100m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải | 191,0986 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa | 20,48 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m | 176,5518 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | 0,5149 | tấn | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 42,2884 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 3,8544 | m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | 0,2083 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải | 66,9728 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 11,448 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,013 | 100m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 7,3664 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0357 | 100m3 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ cốt tô 60x240mm, vữa XM75 | 34,164 | m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,35 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông sân | 0,0996 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | 70 | m3 | |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn | 17 | 10m | |
| 10 | Bitum chèn khe co giãn | 78 | kg | |
| F | HẠNG MỤC:ĐƯỜNG BÊ TÔNG+SÂN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0675 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ | 0,64 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 2x4, mác 200 | 13,5 | m3 | |
| 4 | Cắt khe co giãn 1*4 của đường | 3,5 | 10m | |
| 5 | Miết Bitum chèn khe co giãn | 20 | kg | |
| 6 | Đắp cát sân bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0825 | 100m3 | |
| 7 | Lát gạch đỏ Hạ Long 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 165 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi