Gói thầu: Gói thầu số 03 xây lắp CT: Trường THCS Tân Thành, thành phố Thái Nguyên. HM: Xây dựng khối nhà 2 tầng hiệu bộ và phòng chức năng, nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các HM phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635206-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03 xây lắp CT: Trường THCS Tân Thành, thành phố Thái Nguyên. HM: Xây dựng khối nhà 2 tầng hiệu bộ và phòng chức năng, nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các HM phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200616684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 10:21:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,636,909,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 9 PHÒNG
1 Đào hào ngăn mối, đất cấp III 41,712 m3
2 Xử lý hào bên ngoài ngăn mối bằng dung dịch Mythic 240SC 41,712 m3
3 Phun dung dịch Mythic 240SC lên toàn bộ mặt nền công trình 352 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4771 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột 1,8782 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,6031 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 1,9624 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm 0,1132 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,2774 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,2774 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 12,0467 m3
12 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II 3,4155 100m
13 Phá dỡ bê tông đầu cọc 0,828 m3
14 Đào móng công trình đất cấp III 429,5717 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 2,6831 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 24,7785 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,8614 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác 0,0358 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1836 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,2398 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,8902 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 53,2534 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,3363 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 1,0493 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 0,91 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m 2,2559 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 37,6379 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,6287 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 17,9296 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 4,161 100m3
31 Đắp cát nền móng công trình 85,5471 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,1347 100m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 4,7749 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn 0,0716 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m 1,2212 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m 2,2134 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m 4,6767 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 12,1024 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 17,7725 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,347 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m 0,5647 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=28 m 0,6414 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 10,488 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 8,1728 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,7721 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 1,9707 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m 2,3822 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m 1,6907 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28m 4,1194 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m 3,4286 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 68,5023 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 11,1473 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm 14,3022 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính >10 mm 0,026 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 130,8901 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 1,413 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m 1,8217 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m 1,0709 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 16,2236 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 73,5149 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 4,3697 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 162,8809 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 ) 0,363 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 12,2422 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=28 m, vữa XM mác 50 8,073 m3
66 Sản xuất xà gồ thép 2,1073 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, một nước lót, 2 nước phủ 144,87 m2
68 Lắp dựng xà gồ thép 2,1073 tấn
69 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) 4,2932 100m2
70 Tôn úp nóc + ốp sườn 0.47x400x1000 56,9 m
71 Ống PVC D33 chống chàn 10,5 m
72 Ống PVC D50 thoát nước nền tầng 1 0,94 m
73 Thép D20 làm thang lên mái 24,453 Kg
74 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.101,4203 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 765,054 m2
76 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 134,96 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 250,9671 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 954,3156 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 1.114,76 m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 202,7586 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 229,421 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 116,31 m
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 45,8109 m3
84 Gạch bê tông nhẹ AAC 600x200x200 mm SA-AAC3-200 hoặc tương đương 3,4888 m3
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 vữa XM mác 75 975,2804 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 vữa XM mác 75 74,7628 m2
87 Lát gạch đất nung kích thước gạch <=0,09m2 vữa XM mác 75 48,5109 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,25m2 vữa XM mác 75 301,695 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,05m2 vữa XM mác 75 87,321 m2
90 Công tác ốp đá rối vào tường 48,474 m2
91 Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 98,9682 m2
92 Inox 201 (đã thành phẩm) 2.376,3385 Kg
93 Sơn tĩnh điện 2.318,0854 Kg
94 Bật thép D10 73,656 kg
95 Tấm ốp nhôm Aluminium ngoài nhà KT 1220x2440 nhôm dày 0.3, độ dày tấm 4mm hoặc tương đương ( đơn vị tính tấm) 10,4751 m2
96 Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) 73,92 m2
97 Thi công trần bằng tấm nhựa 73,8388 m2
98 Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ dày từ 1-1.8mm, kính an toàn 6.38mm, trên kính dưới pano (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 79,53 m2
99 Sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ dày từ 1-1.8mm, kính an toàn 6.38mm, (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 181,314 m2
100 Sản xuất vách kính có đố khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 16,2 m2
101 Nắp đậy tôn lên mái 0,4mm (hoàn thiện, bao gồm cả khóa) 1 cái
102 Miết mạch tường gạch loại lõm 105,68 m2
103 Đào móng công trình đất cấp III 41,3422 m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 3,554 m3
105 Đắp cát nền móng công trình 3,277 m3
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 17,9198 m3
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 11,271 m3
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 27,4946 m2
109 Trát tường rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 72,4776 m2
110 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 52,5986 m2
111 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,6384 m2
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,2085 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2779 100m2
114 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,3284 m3
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg 120 cái
116 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,5486 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,3479 100m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 9,88 m3
119 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 98,8 m2
120 Ống nhựa PVC D150 thoát nước hố ga 10 m
121 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.112,0587 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.220,0567 m2
123 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( VL tính thêm 2 tháng) 13,7788 100m2
124 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 9,8443 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 1,849 100m2
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <=1600cm2 3 hộp
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <=500cm2 9 hộp
128 Lắp đặt ốp trần bóng Led 18W-220V 49 bộ
129 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 81 bộ
130 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 48 cái
131 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 36 cái
132 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 3 cái
133 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A 27 cái
134 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A 9 cái
135 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A 5 cái
136 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
137 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều 3 cái
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.050 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 600 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 450 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 45 m
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 45 m
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 105 m
144 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 105 m
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 50 m
146 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm SINO SP D20 - SP9016CM hoặc tương đương 1.500 m
147 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm SINO SP D20 - SP9020CM hoặc tương đương 450 m
148 Lắp đặt quạt treo tường 9 cái
149 Lắp đặt quạt trần 54 cái
150 Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn 6 cọc
151 Đế âm đôi chống cháy 84 Cái
152 Mặt 1,2,3 lỗ 84 cái
153 Dây tiếp địa 40x4 25 m
154 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 10 m3
155 Đắp đất nền móng công trình 10 m3
156 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III 0,84 100m3
157 Đắp đất nền móng công trình 84 m3
158 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 10 cái
159 Gia công và đóng cọc chống sét 16 cọc
160 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 210 m
161 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 210 m
162 Bật đỡ dây thoát sét 190 cái
163 Hộp kiểm tra RTĐ 300x200x150 1 cái
164 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III 0,1539 100m3
165 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,026 m3
166 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0453 100m2
167 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0116 tấn
168 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,058 tấn
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6226 m3
170 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1583 tấn
171 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,651 m3
172 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,2414 m3
173 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,4149 m3
174 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,034 100m2
175 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0089 tấn
176 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0426 tấn
177 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3736 m3
178 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0391 100m2
179 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,0473 tấn
180 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,3914 m3
181 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 19,704 m2
182 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 6,1565 m2
183 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0192 100m2
184 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,036 tấn
185 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,355 m3
186 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg 5 cái
187 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dầy 4,6mm 0,78 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dầy 3,7mm 0,14 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dầy 2,9mm 0,28 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dầy 2,8mm 0,6 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dầy 2,3mm 0,66 100m
192 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D50, chiều dầy 4,6mm 10 cái
193 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D40, chiều dầy 3,7mm 4 cái
194 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D32, chiều dầy 2,9mm 30 cái
195 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D25, chiều dầy 2,8mm 10 cái
196 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D20, chiều dầy 2,3mm 22 cái
197 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong đường kính 20mm chiều dầy 2,3mm 36 cái
198 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dầy 2,9mm 3 cái
199 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dầy 2,9mm 3 cái
200 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dầy 3,7mm 2 cái
201 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dầy 3,7mm 1 cái
202 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dầy 2,9mm 18 cái
203 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dầy 3,7mm 1 cái
204 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dầy 2,9mm 9 cái
205 Nơ ren trong D20 12 cái
206 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm 1 cái
207 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm 1 cái
208 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm 3 cái
209 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm 1 cái
210 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=<25mm 1 cái
211 Lắp đặt van pháo điện 1 cái
212 Lắp đặt van pháo cơ 1 cái
213 Lắp đặt van góc D20 18 cái
214 Lắp đặt rắc co nhựa D50 1 cái
215 Lắp đặt rắc co nhựa D40 1 cái
216 Lắp đặt rắc co nhựa D32 3 cái
217 Lắp đặt rắc co nhựa D25 1 cái
218 Chậu xí bệt Inax AC700+CW-S15 hoặc tương đương 18 bộ
219 Vòi rửa vệ sinh Inax CFv 102 M hoặc tương đương 18 cái
220 Chậu rửa L2395 FV hoặc tương đương 6 bộ
221 Vòi Inax LEV 21S hoặc tương đương 6 bộ
222 Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương 6 Bộ
223 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 1 bể
224 Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=25m Máy bơm nước Sealand K100 (740W) hoặc tương đương 1 cái
225 Lắp đặt ống nhựa PVC D125 0,2 100m
226 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,36 100m
227 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 1,45 100m
228 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 0,16 100m
229 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,06 100m
230 Lắp đặt chếch nhựa PVC D125 1 cái
231 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 30 cái
232 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 35 cái
233 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 15 cái
234 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 6 cái
235 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 6 cái
236 Lắp đặt tê nhựa PVC D125 1 cái
237 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 15 cái
238 Lắp đặt Y nhựa PVC D76 6 cái
239 Lắp đặt Y nhựa PVC D125/110mm 5 cái
240 Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90mm 2 cái
241 Lắp đặt Y nhựa PVC D110/76mm 4 cái
242 Lắp đặt Y nhựa PVC D90/76mm 6 cái
243 Lắp đặt Y nhựa PVC D76/42mm 1 cái
244 Lắp đặt côn nhựa D125/76mm 1 cái
245 Lắp đặt côn nhựa D110/76mm 3 cái
246 Lắp đặt côn nhựa D90/76mm 2 cái
247 Lắp đặt côn nhựa D76/42mm 1 cái
248 Nút bịt thông tắc D110 6 cái
249 Chóp thông hơi 1 cái
250 Cầu chắn rác D150 10 cái
251 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 12 cái
252 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 0,4 100m
253 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 0,2 100m
254 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 0,04 100m
255 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 0,06 100m
256 Lắp đặt cút tráng kẽm D80 10 cái
257 Lắp đặt cút tráng kẽm D65 5 cái
258 Lắp đặt cút tráng kẽm D50 3 cái
259 Lắp đặt cút tráng kẽm D25 5 cái
260 Lắp đặt tê tráng kẽm D80 2 cái
261 Lắp đặt tê tráng kẽm D65/50mm 3 cái
262 Lắp đặt tê tráng kẽm D65/25mm 4 cái
263 Lắp đặt tê tráng kẽm D80/65mm 1 cái
264 Lắp đặt tê tráng kẽm D80/25mm 1 cái
265 Y Lọc D80 2 cái
266 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm 2 cái
267 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm 2 cái
268 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=65mm 2 cái
269 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm 3 cái
270 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm 2 cái
271 Đồng hồ đo áp lực Wise 2 cái
272 Trụ tiếp nước 2 cửa D65 1 cái
273 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D65(lắp đặt hoàn chỉnh) 1 cái
274 Tủ cứu hỏa vách tường trong nhà 600x400x180 4 Hộp
275 Cuộn vòi cứu hỏa 4 Bộ
276 Khớp nối D50 4 Cái
277 lăng phun vòi cứu hỏa D50 4 cái
278 Van góc D50 4 cái
279 Bình chữa cháy CO2 3Kg 4 Bình
280 Bình chữa cháy BC 4Kg 8 Bình
281 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 4 cái
282 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12.5l/s; H>41m Mitsukey CN 50-200/11 hoặc tương đương 1 Cái
283 Máy bơm động cơ nổ Q=12.5l/s H>41m Trục bơm Mitsukey , Động cơ huyndai D2DB hoặc tương đương 1 cái
284 Rọ hút DN80 2 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Đào hào ngăn mối, đất cấp III 30,432 m3
2 Xử lý hào bên ngoài ngăn mối bằng dung dịch Mythic 240SC 30,432 m3
3 Phun dung dịch Mythic 240SC lên toàn bộ mặt nền công trình 244,9 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,288 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột 1,4427 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,4632 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 1,5073 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm 0,0869 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,2661 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,2661 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 9,8522 m3
12 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II 2,6235 100m
13 Phá dỡ bê tông đầu cọc 0,636 m3
14 Đào móng công trình đất cấp III 146,1055 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1556 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 10,8496 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,9737 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0981 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,909 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,5689 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 27,6218 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,2598 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,5515 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 0,5309 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m 1,0668 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 20,5961 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 22,7929 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,538 100m3
29 Đắp cát nền móng công trình 40,7557 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,9231 100m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,6262 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m 0,4962 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m 1,1891 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m 0,9944 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 5,1111 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 5,1111 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5503 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m 0,0748 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=6 m 0,1682 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m 0,1202 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,1823 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 4,2046 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 3,0868 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,4775 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 1,2341 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m 1,0545 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m 0,5765 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m 1,216 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 1,0407 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 33,9337 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 5,5328 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm 4,4041 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 63,5934 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,296 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=6 m 0,2168 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=6 m 0,293 tấn
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,9686 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 45,0862 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 72,356 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 3,018 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 50 2,0584 m3
62 Gia công xà gồ thép 1,5843 tấn
63 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 106,194 m2
64 Lắp dựng xà gồ thép 1,5842 tấn
65 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) 2,7926 100m2
66 Tôn úp nóc + ốp sườn 0.47x400x1000 45,5 m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,6 100m
68 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 8 cái
69 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 16 cái
70 Cầu chắn rác D150 8 Cái
71 Đai inox giữ ống 56 cái
72 Ống PVC D33 chống chàn 8,4 m
73 Thép D20 làm thang lên mái 24,453 Kg
74 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 569,005 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 494,61 m2
76 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 58,225 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 52,1346 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 357,84 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 553,28 m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 105,7216 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 105,7216 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 80,48 m
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 23,3712 m3
84 Lát nền, sàn kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 504,4116 m2
85 Lát gạch đất nung kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 3,9218 m2
86 Ốp gạch vào tường , trụ, cột, tiết diện gạch <=0,05m2, vữa XM mác 75 31,241 m2
87 Công tác ốp đá vào tường , trụ, cột, tiết diện đá <=0,16m2, vữa XM mác 75 25,947 m2
88 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 24,9682 m2
89 Sản xuất + lắp đặt Inox 201 844,5036 Kg
90 Thép D10 33,728 kg
91 Sơn tĩnh điện 844,5036 Kg
92 Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ dày từ 1-1.8mm, kính an toàn 6.38mm, trên kính dưới pano (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 33,55 m2
93 Sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ dày từ 1-1.8mm, kính an toàn 6.38mm, (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 83,62 m2
94 Sản xuất vách kính có đố khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 9,48 m2
95 Nắp đậy tôn lên mái 0,4mm (hoàn thiện, bao gồm cả khóa) 1 cái
96 Miết mạch tường gạch loại lõm 14,84 m2
97 Đào móng công trình đất cấp III 25,1139 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,8897 m3
99 Đắp cát nền móng công trình 2,3007 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,8972 m3
101 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,2022 100m3
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=6m, vữa XM mác 50 3,2094 m3
103 Xây gạch không nung không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 7,4586 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,5109 m3
105 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 35,6157 m2
106 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ) 48,12 m2
107 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 16,1219 m2
108 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,8 m2
109 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,1252 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1944 100m2
111 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,0324 m3
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50 kg 84 cái
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 4,882 m3
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 48,82 m2
115 Ống nhựa PVC D150 10 m
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 570,805 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.516,0896 m2
118 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,3124 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 4,9622 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 0,265 100m2
121 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat diện tích hộp <=1600cm2 2 hộp
122 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat diện tích hộp <=500cm2 8 hộp
123 Lắp đặt ốp trần bóng Led 18W-220V 11 bộ
124 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36 bộ
125 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 38 cái
126 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 20 cái
127 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 2 cái
128 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A 20 cái
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A 8 cái
130 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=40A 3 cái
131 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=80A 1 cái
132 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều 2 cái
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 700 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 400 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 240 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 30 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 65 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 50 m
140 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm SINO SP D20 - SP9016CM hoặc tương đương 1.000 m
141 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm SINO SP D20 - SP9020CM hoặc tương đương 240 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50mm 55 m
143 Lắp đặt quạt trần 24 cái
144 Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn 6 cọc
145 Đế âm đôi chống cháy 48 Cái
146 Mặt 1,2,3 lỗ 48 cái
147 Dây tiếp địa 25x3 30 m
148 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III 0,12 100m3
149 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 12 m3
150 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III 0,6 100m3
151 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 60 m3
152 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 6 cái
153 Gia công và đóng cọc chống sét 14 cọc
154 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 180 m
155 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 190 m
156 Bật đỡ dây thoát sét 190 cái
157 Hộp kiểm tra RTĐ 1 cái
C HẠNG MỤC: BỂ CHỮA CHÁY + NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III 2,1693 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0322 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 5,6003 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0604 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,8875 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 11,2005 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,174 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,1421 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 0,5609 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,175 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 2,1557 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6m 0,0343 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m 3,0006 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 27,715 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1305 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,1206 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 0,4376 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,4355 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,44 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm 0,6592 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 6,492 m3
22 Quét dung dịch chống thấm thành bể 167,25 m2
23 Băng cản nước PVC V250 Sika 29 m
24 Màng chống thấm Bitumthenl-3000 44 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 93 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 146,32 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 5,544 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,048 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,0176 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 0,0796 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,528 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,169 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm 0,1899 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,9536 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0073 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,012 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,132 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 12 cái
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 0,5834 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,7728 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 37,744 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 23 m2
43 Trát má, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,9 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,8 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 16 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… 17,64 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 17,64 m2
48 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,048 tấn
49 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 18,1994 kg
50 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 4,614 m2
51 Tấm kính trắng dày 5mm 1,1616 m2
52 Nẹp kính 20 m
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,7 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,744 m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG + NHÀ 1 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa 104,64 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m 342,468 m2
3 Tháo dỡ trần 441,936 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ 4,4596 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, Xà, dầm, giằng 5,9937 tấn
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép 6,6863 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 32,3552 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 100,6233 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III 0,5812 100m3
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,9938 100m2
11 Vận chuyển phế thải 191,0986 m3
12 Tháo dỡ cửa 20,48 m2
13 Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m 176,5518 m2
14 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ 0,5149 tấn
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 42,2884 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 3,8544 m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III 0,2083 100m3
18 Vận chuyển phế thải 66,9728 m3
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1 Đào móng bồn hoa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 11,448 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,013 100m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 7,3664 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0357 100m3
5 Ốp gạch thẻ cốt tô 60x240mm, vữa XM75 34,164 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,35 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông sân 0,0996 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 70 m3
9 Cắt khe co 1*4 của đường lăn 17 10m
10 Bitum chèn khe co giãn 78 kg
F HẠNG MỤC:ĐƯỜNG BÊ TÔNG+SÂN HOÀN TRẢ
1 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0675 100m3
2 Ván khuôn gỗ 0,64 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 2x4, mác 200 13,5 m3
4 Cắt khe co giãn 1*4 của đường 3,5 10m
5 Miết Bitum chèn khe co giãn 20 kg
6 Đắp cát sân bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0825 100m3
7 Lát gạch đỏ Hạ Long 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 165 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->