Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối Ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020; Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 30a giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 14:16:00 đến ngày 2020-07-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,923,747,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 31,68 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 35,8 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 24,22 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8,7 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,43 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,17 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,37 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,97 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,9 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 29,93 | 100m3 |
| B | Điều phối dọc | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 21,556 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,24 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 25,19 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 27,2 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 9,21 | 100m³ |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,61 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,48 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,08 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,33 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 597,79 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 37,36 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,71 | 100m2 |
| 8 | Rải bạt dứa lót đáy bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 37,36 | 100m2 |
| D | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 171,88 | m3 |
| 2 | Lớp đệm cát sỏi | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,06 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa đáy rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 9,81 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,69 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 101,88 | m3 |
| E | CẦU KM0+138 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, Dầm I, T, mác 350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 19,47 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,77 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,63 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,044 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 117,16 | m2 |
| 6 | Nâng hạ dầm cầu | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | dầm |
| 7 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | dầm/ 10m |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,12 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,13 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt cầu, mác 350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,54 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,21 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,8 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, mác 350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,68 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gờ lan can | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,224 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,151 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lan can thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,62 | tấn |
| 22 | Lắp đặt lan can mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,48 | 100m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 42,79 | m2 |
| 24 | Sản xuất gối cầu mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,23 | tấn |
| 25 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Vữa không co ngót | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,01 | m3 |
| 27 | Ống thoát nước mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 28 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,39 | tấn |
| 29 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 7 | m |
| 30 | Đổ bê tông mặt cầu, mác 350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,19 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,07 | tấn |
| 32 | Tấm ngăn nước bằng inox 3800x170x3mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 34,43 | kg |
| 33 | Đào nền đường đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,7 | 100m3 |
| 34 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,55 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,57 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bệ máy, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,58 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,43 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,33 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,13 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất giá Pooc tích (chưa tính KH vật liệu chính) | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,84 | tấn |
| 41 | Khấu hao giá Pooc tích (2%/một tháng +7%/một lần sử dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1656 | tấn |
| 42 | Thanh đỡ giá Pooc tích đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,12 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,944 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,12 | tấn |
| 45 | Sản xuất hệ dầm dẫn lao dầm (chưa tính KH vật liệu chính) | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,87 | tấn |
| 46 | Khấu hao hệ dầm dẫn lao dầm (2%/một tháng +7%/một lần sử dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2583 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,592 | tấn |
| 48 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | dầm/ 10m |
| 49 | Làm nền đá ba lát đường 1m, tà vẹt gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 33 | 1m3 |
| 50 | Cáp D22 neo giữa giá pooc tích (khấu hao 2%) | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 96 | m |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,32 | 100m2 |
| 53 | Thép I300, L=1,0m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,15 | tấn |
| 54 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông t móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 89,95 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,37 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,11 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,22 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,85 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,93 | 100m2 |
| 62 | Đào móng công trình đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,62 | 100m3 |
| 63 | Đào nền đường đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,1 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,27 | 100m3 |
| 65 | Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố (chưa tính KH vật liệu chính) | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,57 | tấn |
| 66 | Khấu hao hệ đà giáo thép thi công mố (2%/một tháng +7%/một lần sử dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,6426 | tấn |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công mố | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 11,424 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,21 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,05 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,01 | 100m2 |
| 71 | Vữa không co ngót | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,07 | m3 |
| 72 | Chốt thép mạ kẽm D32, L=0,6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20,19 | kg |
| 73 | Ống tôn cuộn tròn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,47 | kg |
| 74 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 7,43 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,28 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,01 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,58 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | tấn |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,3 | m3 |
| 80 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 81 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,04 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông t móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 16,94 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 11,39 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,96 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,35 | tấn |
| 86 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,72 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,82 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,87 | 100m3 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,1 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,46 | 100m3 |
| 91 | Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,22 | 100m |
| 92 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,31 | 100m2 |
| 93 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,48 | 100m3 |
| 95 | Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 33,75 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 12 | đoạn ống |
| 97 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 98 | Biển báo tròn phản quang D0,7m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 99 | Biển báo chữ nhật phản quang (0,78X0,52)m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 100 | Biển báo chữ nhật phản quang (0,78X0,30)m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 101 | Cột biển báo D80, L=3,75m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,88 | m3 |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,75 | m3 |
| F | CẦU KM0+805 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 19,47 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,77 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,63 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,044 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 117,16 | m2 |
| 6 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | dầm |
| 7 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | dầm/ 10m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,12 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,13 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,54 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,21 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,8 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,68 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,224 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,151 | 100m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,62 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,48 | 100m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 42,79 | m2 |
| 24 | Sản xuất gối cầu mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,23 | tấn |
| 25 | Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Vữa không co ngót | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,01 | m3 |
| 27 | Ống thoát nước mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 28 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,39 | tấn |
| 29 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 7 | m |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,19 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,07 | tấn |
| 32 | Tấm ngăn nước bằng inox 3800x170x3mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 34,43 | kg |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,7 | 100m3 |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,55 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,57 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,58 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,43 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,33 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,13 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất giá Pooc tích (chưa tính KH vật liệu chính) | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,84 | tấn |
| 41 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1656 | tấn |
| 42 | Thanh đỡ giá Pooc tích đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,12 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,944 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,12 | tấn |
| 45 | Sản xuất hệ dầm dẫn lao dầm (chưa tính KH vật liệu chính) | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,87 | tấn |
| 46 | Khấu hao hệ đà giáo thép thi công mố (2%/một tháng +7%/một lần sử dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2583 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,592 | tấn |
| 48 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | dầm/ 10m |
| 49 | Làm nền đá ba lát đường 1m, tà vẹt gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 33 | 1m3 |
| 50 | Cáp D22 neo giữa giá pooc tích (khấu hao 2%) | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 96 | m |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,32 | 100m2 |
| 53 | Thép I300, L=1,0m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,15 | tấn |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 94,41 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,37 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,12 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,72 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,73 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,06 | 100m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,54 | 100m3 |
| 63 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8,26 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8,73 | 100m3 |
| 65 | Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố (chưa tính KH vật liệu chính) | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,57 | tấn |
| 66 | Khấu hao hệ đà giáo thép thi công mố (2%/một tháng +7%/một lần sử dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,6426 | tấn |
| 67 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 11,424 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,21 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,05 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,01 | 100m2 |
| 71 | Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,07 | m3 |
| 72 | Chốt thép mạ kẽm D32, L=0,6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20,19 | kg |
| 73 | Ống tôn cuộn tròn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,47 | kg |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 7,43 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,28 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,01 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,58 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | tấn |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,3 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 81 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,04 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 16,62 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,67 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,04 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,77 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,4 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,89 | 100m3 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,96 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,45 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 100m |
| 92 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,29 | 100m2 |
| 93 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,94 | 100m3 |
| 95 | Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 37,5 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 12 | đoạn ống |
| 97 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 101 | Cột biển báo D80, L=3,75m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,88 | m3 |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,75 | m3 |
| G | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 16 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,5904 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,096 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,665 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 10,799 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 17,308 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 13,824 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,071 | 100m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,725 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,506 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,831 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,201 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,846 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi