Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654172-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200638125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối Ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020; Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 30a giai đoạn 2016-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 14:16:00 đến ngày 2020-07-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,923,747,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 31,68 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 35,8 100m3
3 Đào nền đường đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 24,22 100m3
4 Đào nền đường đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8,7 100m3
5 Đánh cấp đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,43 100m3
6 Đánh cấp đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,17 100m3
7 Đào rãnh đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,37 100m3
8 Đào rãnh đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,97 100m3
9 Đào rãnh đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,9 100m3
10 Đào rãnh đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,18 100m3
11 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 29,93 100m3
B Điều phối dọc
1 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 21,556 100m³
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,24 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 25,19 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 27,2 100m³
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 9,21 100m³
C Mặt đường
1 Đào khuôn đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,61 100m3
2 Đào khuôn đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,48 100m3
3 Đào khuôn đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,08 100m3
4 Đào khuôn đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,33 100m3
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 597,79 m3
6 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 37,36 100m2
7 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,71 100m2
8 Rải bạt dứa lót đáy bê tông Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 37,36 100m2
D Rãnh gia cố
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 171,88 m3
2 Lớp đệm cát sỏi Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,06 m3
3 Rải bạt dứa đáy rãnh Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 9,81 100m2
4 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,69 100m2
5 Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 101,88 m3
E CẦU KM0+138
1 Bê tông dầm cầu, Dầm I, T, mác 350 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 19,47 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,77 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,63 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,044 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 117,16 m2
6 Nâng hạ dầm cầu Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 dầm
7 Di chuyển dầm cầu bê tông Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 dầm/ 10m
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 350 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,12 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,01 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,13 tấn
11 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,15 100m2
12 Đổ bê tông mặt cầu, mác 350 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,54 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,21 tấn
14 Ván khuôn mặt cầu Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,004 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,8 m3
16 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, mác 350 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,68 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,02 tấn
19 Ván khuôn gờ lan can Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,224 100m2
20 Ván khuôn cột Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,151 100m2
21 Sản xuất lan can thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,62 tấn
22 Lắp đặt lan can mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,48 100m
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 42,79 m2
24 Sản xuất gối cầu mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,23 tấn
25 Lắp đặt gối cầu thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
26 Vữa không co ngót Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,01 m3
27 Ống thoát nước mặt cầu Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 Bộ
28 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,39 tấn
29 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7 m
30 Đổ bê tông mặt cầu, mác 350 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,19 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,07 tấn
32 Tấm ngăn nước bằng inox 3800x170x3mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 34,43 kg
33 Đào nền đường đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,7 100m3
34 Đào nền đường đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,55 100m3
35 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,57 m3
36 Đổ bê tông bệ máy, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,58 m3
37 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,43 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,33 tấn
39 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,13 100m2
40 Sản xuất giá Pooc tích (chưa tính KH vật liệu chính) Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,84 tấn
41 Khấu hao giá Pooc tích (2%/một tháng +7%/một lần sử dụng) Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1656 tấn
42 Thanh đỡ giá Pooc tích đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,12 tấn
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,944 tấn
44 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,12 tấn
45 Sản xuất hệ dầm dẫn lao dầm (chưa tính KH vật liệu chính) Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,87 tấn
46 Khấu hao hệ dầm dẫn lao dầm (2%/một tháng +7%/một lần sử dụng) Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2583 tấn
47 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,592 tấn
48 Di chuyển dầm cầu bê tông Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 dầm/ 10m
49 Làm nền đá ba lát đường 1m, tà vẹt gỗ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 33 1m3
50 Cáp D22 neo giữa giá pooc tích (khấu hao 2%) Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 96 m
51 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10 m3
52 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,32 100m2
53 Thép I300, L=1,0m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,15 tấn
54 Đào đất móng băng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10 m3
55 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,02 100m3
56 Đổ bê tông t móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 89,95 m3
57 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,37 m3
58 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,11 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,22 tấn
60 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,85 tấn
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,93 100m2
62 Đào móng công trình đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,62 100m3
63 Đào nền đường đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,1 100m3
64 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,27 100m3
65 Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố (chưa tính KH vật liệu chính) Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,57 tấn
66 Khấu hao hệ đà giáo thép thi công mố (2%/một tháng +7%/một lần sử dụng) Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,6426 tấn
67 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công mố Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 11,424 tấn
68 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,21 m3
69 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,05 tấn
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,01 100m2
71 Vữa không co ngót Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,07 m3
72 Chốt thép mạ kẽm D32, L=0,6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20,19 kg
73 Ống tôn cuộn tròn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,47 kg
74 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7,43 m3
75 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,28 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,01 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,58 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,02 tấn
79 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,3 m3
80 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,02 100m2
81 Nhựa đường chèn khe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,04 m3
82 Đổ bê tông t móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 16,94 m3
83 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 11,39 m3
84 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,96 m3
85 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,35 tấn
86 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,72 100m2
87 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,82 100m3
88 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,87 100m3
89 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,1 m3
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,46 100m3
91 Ống nhựa thoát nước PVC D50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,22 100m
92 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,31 100m2
93 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,02 100m3
94 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,48 100m3
95 Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 33,75 m3
96 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 12 đoạn ống
97 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
98 Biển báo tròn phản quang D0,7m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
99 Biển báo chữ nhật phản quang (0,78X0,52)m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
100 Biển báo chữ nhật phản quang (0,78X0,30)m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
101 Cột biển báo D80, L=3,75m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,88 m3
103 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,75 m3
F CẦU KM0+805
1 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 350 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 19,47 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,77 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,63 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,044 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 117,16 m2
6 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 dầm
7 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 dầm/ 10m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,12 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,01 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,13 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,15 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,54 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,21 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,004 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,8 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,68 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,02 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,224 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,151 100m2
21 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,62 tấn
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,48 100m
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 42,79 m2
24 Sản xuất gối cầu mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,23 tấn
25 Lắp đặt gối cầu, loại gối thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
26 Vữa không co ngót Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,01 m3
27 Ống thoát nước mặt cầu Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 Bộ
28 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,39 tấn
29 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7 m
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,19 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,07 tấn
32 Tấm ngăn nước bằng inox 3800x170x3mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 34,43 kg
33 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,7 100m3
34 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,55 100m3
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,57 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,58 m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,43 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,33 tấn
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,13 100m2
40 Sản xuất giá Pooc tích (chưa tính KH vật liệu chính) Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,84 tấn
41 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1656 tấn
42 Thanh đỡ giá Pooc tích đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,12 tấn
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,944 tấn
44 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,12 tấn
45 Sản xuất hệ dầm dẫn lao dầm (chưa tính KH vật liệu chính) Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,87 tấn
46 Khấu hao hệ đà giáo thép thi công mố (2%/một tháng +7%/một lần sử dụng) Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2583 tấn
47 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,592 tấn
48 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 dầm/ 10m
49 Làm nền đá ba lát đường 1m, tà vẹt gỗ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 33 1m3
50 Cáp D22 neo giữa giá pooc tích (khấu hao 2%) Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 96 m
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10 m3
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,32 100m2
53 Thép I300, L=1,0m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,15 tấn
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,02 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 94,41 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,37 m3
58 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,12 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,72 tấn
60 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,73 tấn
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,06 100m2
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,54 100m3
63 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8,26 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8,73 100m3
65 Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố (chưa tính KH vật liệu chính) Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,57 tấn
66 Khấu hao hệ đà giáo thép thi công mố (2%/một tháng +7%/một lần sử dụng) Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,6426 tấn
67 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 11,424 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,21 m3
69 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,05 tấn
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,01 100m2
71 Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm gia cố mái taluy đường Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,07 m3
72 Chốt thép mạ kẽm D32, L=0,6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20,19 kg
73 Ống tôn cuộn tròn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,47 kg
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7,43 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,28 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,01 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,58 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,02 tấn
79 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,3 m3
80 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,02 100m2
81 Nhựa đường chèn khe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,04 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 16,62 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,67 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,04 m3
85 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,18 tấn
86 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,77 100m2
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,4 100m3
88 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,89 100m3
89 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,96 m3
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,45 100m3
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2 100m
92 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,29 100m2
93 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,02 100m3
94 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,94 100m3
95 Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 37,5 m3
96 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 12 đoạn ống
97 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
98 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
99 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
100 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
101 Cột biển báo D80, L=3,75m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,88 m3
103 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,75 m3
G Công trình thoát nước
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
2 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 16 m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,5904 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,6 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,096 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,665 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10,799 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 17,308 m3
9 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 13,824 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,071 100m3
11 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,725 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,506 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,831 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,201 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,846 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->