Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200663776-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL Xây dựng Nông Thôn Mới xã Phổ Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200657195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 17:05:00 đến ngày 2020-07-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,886,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,268 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | 1m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 12 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,538 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 1m3 |
| 16 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,271 | 1m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,944 | 1m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,388 | 1m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | 1m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 23 | Lớp sỏi 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 1m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 1 tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 1 tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,977 | 1m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 1 tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | 1 tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 1 tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,748 | 1m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | 1m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,868 | 1m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 1 tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,333 | 1m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 1 tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1 tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 44 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 250x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,682 | 1m2 |
| 45 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 250x250 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | 1m2 |
| 46 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 500x500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2 | 1m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,477 | 1m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,631 | 1m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,836 | 1m3 |
| 50 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,544 | 1m2 |
| 51 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,374 | 1m2 |
| 52 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,378 | 1m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,954 | 1m2 |
| 54 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,743 | 1m2 |
| 55 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,89 | 1m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,032 | 1m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,587 | 1m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,43 | 1m2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,43 | 1m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,965 | 1m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,654 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | 1m2 |
| 67 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,8 | cái |
| 68 | SXLD ống thoát nước tràn bằng nhựa PVC fi 27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 69 | SXLD ống thoát nước thông dầm bằng nhựa PVC fi 34dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | SXLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | SXLD hoàn thiện cửa đi bằng nhôm Tungkuang dày 1,2mm kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38mm (hệ nhôm 760) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m2 |
| 74 | SXLD hoàn thiện cửa đi lật bằng lam ri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 75 | SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm Tungkuang dày 1,2mm kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38mm (hệ nhôm 760) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 76 | SX hoa sắt cửa đi + cửa sổ bắng sắt hộp vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | 1m2 |
| 78 | SXLD hoàn thiện vách kính bằng nhôm Tungkuang dày 1,2mm kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38mm (hệ nhôm 760) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 79 | SXLD tay vịn inox D60 dày 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 80 | SXLD lan can inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG: PHẦN ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Điều khiển quạt đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm , mặt điều khiển quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn led Tube MD9L T8x1/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần DLN03L 270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mm , dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20 mm, dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32 mm, dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp các loại hộp nối phân dây 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp các loại hộp nối phân dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 24 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 200x150x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR , ĐK cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR , ĐK cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van nhựa PPR , ĐK d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa PPR , ĐK d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van nhựa PPR , ĐK d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Dây cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi nước (Rôminê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa D50(60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D100(114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi