Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200663776-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL Xây dựng Nông Thôn Mới xã Phổ Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200657195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 17:05:00 đến ngày 2020-07-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,154,886,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG: PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,095 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,139 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 100m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,268 1m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 1 tấn
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,901 1m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 1 tấn
11 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m2
12 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,538 1m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 1m3
16 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,271 1m3
17 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,944 1m2
18 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,388 1m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,991 1m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
23 Lớp sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
25 Lắp đặt tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 1m3
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 1 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 1 tấn
29 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m2
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,977 1m3
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 1 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 1 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 1 tấn
34 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 100m2
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,748 1m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 1m3
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,868 1m3
38 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 1 tấn
39 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,879 100m2
40 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,333 1m3
41 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 1 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 1 tấn
43 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
44 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 250x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,682 1m2
45 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 250x250 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,66 1m2
46 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 500x500 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,2 1m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,477 1m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,631 1m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,836 1m3
50 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,544 1m2
51 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,374 1m2
52 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,378 1m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,954 1m2
54 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,743 1m2
55 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,89 1m2
56 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,032 1m2
57 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,587 1m2
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,43 1m2
59 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,43 1m2
60 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 1m
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,965 1m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,654 1m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,149 100m2
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
66 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 1m2
67 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,8 cái
68 SXLD ống thoát nước tràn bằng nhựa PVC fi 27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
69 SXLD ống thoát nước thông dầm bằng nhựa PVC fi 34dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
71 Lắp đặt cút nhựa PVC fi89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 SXLD cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 SXLD hoàn thiện cửa đi bằng nhôm Tungkuang dày 1,2mm kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38mm (hệ nhôm 760) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,68 m2
74 SXLD hoàn thiện cửa đi lật bằng lam ri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
75 SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm Tungkuang dày 1,2mm kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38mm (hệ nhôm 760) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
76 SX hoa sắt cửa đi + cửa sổ bắng sắt hộp vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 1m2
78 SXLD hoàn thiện vách kính bằng nhôm Tungkuang dày 1,2mm kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38mm (hệ nhôm 760) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
79 SXLD tay vịn inox D60 dày 1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
80 SXLD lan can inox304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 100m2
B NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG: PHẦN ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
2 Cầu chì ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
6 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
7 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
8 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cái
10 Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Điều khiển quạt đảo chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt đế âm , mặt điều khiển quạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt bộ đèn led Tube MD9L T8x1/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ốp trần DLN03L 270/14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
16 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
18 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mm , dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20 mm, dày 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32 mm, dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Lắp đặt hộp các loại hộp nối phân dây 60x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
23 Lắp đặt hộp các loại hộp nối phân dây 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
24 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 200x150x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR , ĐK cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR , ĐK cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
34 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt van nhựa PPR , ĐK d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt van nhựa PPR , ĐK d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt van nhựa PPR , ĐK d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Dây cấp nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
48 Lắp đặt vòi nước (Rôminê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
59 Lắp đặt tê nhựa D50(60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Lắp đặt tê nhựa D100(114) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->