Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây lắp + hạng mục chung) sau thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200670658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát |
| Tên gói thầu | Xây lắp (chi phí xây lắp + hạng mục chung) sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200670621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn thành phố phân cấp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 18:08:00 đến ngày 2020-07-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,376,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhánh 1 | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm dày 30cm (tải lập đào cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6815 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5007 | 100m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5444 | 100m3 |
| 4 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M300 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,4433 | m3 |
| 5 | Đào cống bằng máy 70% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,745 | 100m3 |
| 6 | Đào cống thủ công 30% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 31,9267 | m3 |
| 7 | Gia cố cừ tràm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 11,305 | 100m |
| 8 | Đắp cát đàu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0514 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng cống M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,229 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4245 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chèn cống M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,856 | m3 |
| 12 | Cung cấp lắp đắt gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,98 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | 1 mối nối |
| 15 | Đắp cát lưng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | 100m3 |
| 16 | Đào hầm ga bằng máy 70% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1545 | 100m3 |
| 17 | Đào hầm ga thủ công 30% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6206 | m3 |
| 18 | Gia cố cừ tràm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0648 | 100m |
| 19 | Đắp cát đàu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0126 | 100m3 |
| 20 | Bê tông hầm ga cống M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8953 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6815 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9445 | tấn |
| 23 | Ván khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7486 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hầm ga M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1537 | m3 |
| 25 | Đắp cát hàm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1149 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp + đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1652 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nắp + đà hầm, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2467 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp + đà hầm, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1404 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp + đà hầm ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2114 | tấn |
| 30 | Thép hình nắp - đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2687 | tấn |
| 31 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2849 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi 6km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2849 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, 3km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2849 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhánh 2 | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm dày 30cm (tải lập đào cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3669 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3433 | 100m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,644 | 100m3 |
| 4 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M300 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 64,4025 | m3 |
| 5 | Đào cống bằng máy 70% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6798 | 100m3 |
| 6 | Đào cống thủ công 30% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1362 | m3 |
| 7 | Gia cố cừ tràm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5862 | 100m |
| 8 | Đắp cát đàu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0396 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng cống M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,342 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2832 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chèn cống M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4268 | m3 |
| 12 | Cung cấp lắp đắt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,4 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | 1 mối nối |
| 15 | Đắp cát lưng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4025 | 100m3 |
| 16 | Đào hầm ga bằng máy 70% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m3 |
| 17 | Đào hầm ga thủ công 30% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8288 | m3 |
| 18 | Gia cố cừ tràm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5856 | 100m |
| 19 | Đắp cát đàu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0274 | 100m3 |
| 20 | Bê tông hầm ga cống M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,744 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0725 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 23 | Ván khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6551 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hầm ga M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1032 | m3 |
| 25 | Đắp cát hàm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp + đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1372 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nắp + đà hầm, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,533 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp + đà hầm, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp + đà hầm ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2439 | tấn |
| 30 | Thép hình nắp - đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2894 | tấn |
| 31 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2655 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi 6km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2655 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Nhánh 3 | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm dày 30cm (tải lập đào cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5996 | 100m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6694 | 100m3 |
| 4 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M300 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 66,942 | m3 |
| 5 | Đào cống bằng máy 70% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2995 | 100m3 |
| 6 | Đào cống thủ công 30% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8361 | m3 |
| 7 | Gia cố cừ tràm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3898 | 100m |
| 8 | Đắp cát đàu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0294 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng cống M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2102 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chèn cống M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2844 | m3 |
| 12 | Cung cấp lắp đắt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1 mối nối |
| 15 | Đắp cát lưng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0809 | 100m3 |
| 16 | Đào hầm ga bằng máy 70% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1281 | 100m3 |
| 17 | Đào hầm ga thủ công 30% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4884 | m3 |
| 18 | Gia cố cừ tràm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,704 | 100m |
| 19 | Đắp cát đàu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0196 | 100m3 |
| 20 | Bê tông hầm ga cống M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,96 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7661 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1136 | tấn |
| 23 | Ván khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4049 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hầm ga M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,872 | m3 |
| 25 | Đắp cát hàm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0796 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp + đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nắp + đà hầm, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,095 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp + đà hầm, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0325 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp + đà hầm ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1742 | tấn |
| 30 | Thép hình nắp - đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2067 | tấn |
| 31 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| E | Hạng mục 5: Nhánh 4 | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm dày 30cm (tải lập đào cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1836 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1573 | 100m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2141 | 100m3 |
| 4 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M300 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,4125 | m3 |
| 5 | Đập bỏ tường hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | m3 |
| 6 | Đào nâng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nâng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nâng hầm ga M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp + đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0236 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nắp + đà hầm, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1781 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp + đà hầm, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0201 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp + đà hầm ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 13 | Thép hình nắp - đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | tấn |
| 14 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | Hạng mục 6: Nhánh 5 | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm dày 30cm (tải lập đào cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3324 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4552 | 100m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5065 | 100m3 |
| 4 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M300 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6509 | m3 |
| 5 | Đào cống bằng máy 70% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3619 | 100m3 |
| 6 | Đào cống thủ công 30% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 15,5099 | m3 |
| 7 | Gia cố cừ tràm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0058 | 100m |
| 8 | Đắp cát đàu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0269 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng cống M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2218 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chèn cống M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9126 | m3 |
| 12 | Cung cấp lắp đắt gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | 1 mối nối |
| 15 | Đắp cát lưng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 16 | Đào hầm ga bằng máy 70% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 17 | Đào hầm ga thủ công 30% - đất cấp II + nâng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4518 | m3 |
| 18 | Gia cố cừ tràm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0324 | 100m |
| 19 | Đắp cát đàu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0063 | 100m3 |
| 20 | Bê tông hầm ga cống M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9476 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3408 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4723 | tấn |
| 23 | Ván khuôn hầm ga+ nâng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3963 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hầm ga M200, đá 1x2, PC40 + nâng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8298 | m3 |
| 25 | Đắp cát hàm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp + đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1062 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nắp + đà hầm, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8015 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp + đà hầm, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0903 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp + đà hầm ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1359 | tấn |
| 30 | Thép hình nắp - đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1728 | tấn |
| 31 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| G | Hạng mục 7: Nhánh 6 | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm dày 30cm (tải lập đào cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3841 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4105 | 100m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3551 | 100m3 |
| 4 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M300 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,5129 | m3 |
| 5 | Đào cống bằng máy 70% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,369 | 100m3 |
| 6 | Đào cống thủ công 30% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8136 | m3 |
| 7 | Gia cố cừ tràm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3011 | 100m |
| 8 | Đắp cát đàu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0317 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng cống M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0658 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2552 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chèn cống M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5495 | m3 |
| 12 | Cung cấp lắp đắt gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | 1 mối nối |
| 15 | Đắp cát lưng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0757 | 100m3 |
| 16 | Đào hầm ga bằng máy 70% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0847 | 100m3 |
| 17 | Đào hầm ga thủ công 30% - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6309 | m3 |
| 18 | Gia cố cừ tràm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m |
| 19 | Đắp cát đàu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 20 | Bê tông hầm ga cống M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3408 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4723 | tấn |
| 23 | Ván khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3818 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hầm ga M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6326 | m3 |
| 25 | Đắp cát hàm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0687 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp + đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0826 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nắp + đà hầm, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6234 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp + đà hầm, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0702 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp + đà hầm ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1057 | tấn |
| 30 | Thép hình nắp - đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1344 | tấn |
| 31 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi