Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200670087-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt.
Số hiệu KHLCNT 20191242314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành Phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 10:57:00 đến ngày 2020-07-04 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,073,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Cọc BTCT 30x30cm, L=8m (1 đoạn) 48 m
2 Cọc BTCT 30x30cm, L=10m (1 đoạn) 20 m
3 Cọc BTCT 30x30cm, L=12m (2 đoạn) 24 m
4 Cọc BTCT 30x30, L=18m (2 đoạn) 144 m
5 Cọc BTCT 30x30, L=20m (2 đoạn) 200 m
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II 4,36 100m
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 30 1 mối nối
8 Đập đầu cọc 1,26
9 Đào móng, đất cấp II 48,209
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) 0,268 100m³
11 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,077 100m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ 0,48 100m²
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ, đường kính ≤18mm 1,22 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ, đường kính >18mm 0,305 tấn
15 Bê tông bệ, đá 1x2 C30, 18,49 m3
16 Bê tông lót, đá 1x2, C10 2,57 m3
17 Quét bitum bệ trụ 62,42
18 Rải đá đệm móng 3,8
19 Sản xuất thép tấm bệ đỡ chân cầu thang 0,079 tấn
20 Lắp đặt thép tấm bệ đỡ chân cầu thang 0,079 tấn
21 Bê tông không co ngót 0,224 m3
22 Bu lông định vị trụ chính: BL M30x600 48 bộ
23 Bu lông định vị trụ cầu thang: BL M24x600 16 bộ
24 Lắp đặt bu lông định vị trụ 64 con
25 Sản xuất kết cấu thép trụ chính (trụ chữ V) bằng thép tấm Fy=250MPa 4,727 tấn
26 Sản xuất kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) bằng thép tấm Fy=250MPa 0,884 tấn
27 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) 119,78
28 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 65,17 1 m2
29 Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 54,61 1 m2
30 Làm sạch mối hàn để kiểm tra 30,859 1m
31 Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) 22,738 1m
32 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) 1,497 m
33 Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) 18,926 phim
34 Vận chuyển kết cấu thép 5,586 tấn
35 Bốc xuống: Dầm thép 5,586 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép trụ chính (trụ chữ V) 4,714 tấn
37 Lắp đặt kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) 0,872 tấn
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Sản xuất dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa 34,468 1 tấn
2 Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa 0,745 tấn
3 Sản xuất cửa thăm dầm bằng thép tấm Fy=250MPa 0,19 tấn
4 Thép D12, L=252mm (tay nắm cửa thăm dầm) 0,89 kg
5 Sản xuất cấu kiện dầm cầu thang 2,941 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang 20,056 tấn
7 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) 1.377,56
8 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 586,28 1 m2
9 Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 751,33 1 m2
10 Sơn bề mặt kết cấu thép HS3 12,21 1 m2
11 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 27,74 1 m2
12 Làm sạch mối hàn để kiểm tra 235,82 1m
13 Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang 50 phim
14 Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) 131,72 1m
15 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) 86,6 m
16 Bu lông CĐC M20 nối gân tăng cường 64 bộ
17 Bu lông CĐC M22 880 bộ
18 Bu lông thường M20x70 20 con
19 Bu lông CĐC M22, L=300 16 cái
20 Bu lông CĐC M24, L=100 4 cái
21 Lắp đặt bu lông thường 20 con
22 Lắp đặt bu lông cường độ cao 964 con
23 Vận chuyển kết cấu thép 57,943 tấn
24 Bốc xuống: Dầm thép 57,943 1 tấn
25 Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp (máy móc thiết bị) 57,636 tấn
26 Lắp dựng dầm hộp thép 5 1 dầm
27 Lắp đặt tấm che bậc cầu thang 0,308 tấn
28 Sản xuất trụ tạm phục vụ thi công KCN (bao gồm khấu hao) 4,617 tấn
29 Lắp dựng hệ trụ tạm phục vụ thi công KCN 4,617 tấn
30 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 4,617 tấn
31 Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp (bao gồm khấu hao) 10,522 tấn
32 Lắp dựng, tháo dỡ hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp 10,522 tấn
33 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 10,522 tấn
C CÁC CHI TIẾT KHÁC
1 Gia công lan can 7,514 tấn
2 Mạ kẽm nhúng nóng 7,036 tấn
3 Quả cầu T6 64 quả
4 Bốc dỡ, vận chuyển kết cấu thép 7,036 tấn
5 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm 7,036 tấn
6 Sản xuất mái vòm 5,853 tấn
7 Lắp đặt mái vòm 5,853 tấn
8 Vận chuyển kết cấu thép 5,853 tấn
9 Bốc xuống: Dầm thép 5,853 1 tấn
10 Lợp mái bằng tấm Polycarbonate rỗng ruột dày 4mm 2,559 100m2
11 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ 16,38 m
12 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 176 1 m2
13 Tẩy gỉ kết cấu thép bằng phun cát 176 m2
14 Sản xuất gối cầu bằng thép tấm 0,238 tấn
15 Lắp đặt gối thép 6 cái
16 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) 3,368
17 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 3,368 1 m2
18 Bu lông CĐC M18, L=10cm 24 cái
19 Lắp đặt bu lông gối cầu 24 con
20 Lắp đặt ống thoát nước nhựa D110 0,143 100m
21 Cút chuyển hướng 90 6 cái
22 Cút chuyển hướng 45 2 cái
23 Cút chuyển hướng T 4 cái
24 Sản xuất hố thu nước 0,058 tấn
25 Lắp đặt hố thu nước 0,058 tấn
26 Bê tông móng M150, đá 1x2 0,4848 m3
27 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,5255 m3
28 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 3,4216 m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 0,1536 m3
30 Đai thép cố định ống 12 cái
31 Bu lông M14x40 8 bộ
32 Bu luông M16x20 20 bộ
33 Đào hố chôn cột rào chắn bảo vệ trụ 6,135 m3
34 Lấp đất hoàn trả 0,043 100m³
35 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,018 100m3
36 Sản xuất cột rào chắn bảo vệ trụ 0,772 tấn
37 Mạ kẽm nhúng nóng 0,772 tấn
38 Lắp đặt cột rào chắn bảo vệ trụ 21 cột
39 Bê tông C30, đá 1x2, móng cột rào 2,28 m3
40 Sơn cột rào chắn bảo vệ trụ (phản quang) 0,39 1m2
41 Tháo dỡ bó vỉa 36 m
42 Hoàn trả bó vỉa 36 m
43 Tháo dỡ gạch block tự chèn 144 m2
44 Gạch block tự chèn dày 5,5cm 144 m2
45 Cát vàng đệm dày 5cm 0,072 100m3
46 Mở cửa cột 3 cái
47 Tháo dỡ bảng điện cửa cột 2 bảng
48 Tháo dỡ camera 2 bộ
49 Tháo dỡ tủ điều khiển camera trên cột 2 bộ
50 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m 4 1 choá
51 Tháo dỡ cột chiếu sáng 1 1 cột
52 Tháo dỡ cột đèn tín hiệu, camera 1 1 cột
53 Bóc dỡ hè gạch block 15,3 m2
54 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II 9,818 m3
55 Lắp đặt ống luồn cáp D110/90 0,32 100m
56 Lắp đặt ống luồn cáp D65/50 0,31 100m
57 Đắp cát móng đường ống, đường cống 0,0469 100m3
58 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,044 m3
59 Lát hè gạch block 15,3 m2
60 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 0,67 100m
61 Đào móng , đất cấp II 15,075 m3
62 Đắp cát móng đường ống, đường cống 0,0361 100m3
63 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm 0,0804 100m3
64 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm 0,0302 100m3
65 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 0,201 100m2
66 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 5cm 0,201 100m2
67 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 0,201 100m2
68 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 5cm 0,201 100m2
69 Đào móng 3,811 m3
70 Bê tông móng, C10, đá 1x2 0,485 m3
71 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 1,559 m3
72 ống nhựa D42 0,5 m
73 Nút loe NL50 2 cái
74 Nút loe NL100 4 cái
75 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 3,497 m2
76 Đắp cát nền móng công trình 0,292 m3
77 Rải cấp phối đá dăm,lớp dưới dày 40 cm 0,0008 100m3
78 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm 0,0002 100m3
79 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 0,007 100m2
80 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 5cm 0,007 100m2
81 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 0,007 100m2
82 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 5cm 0,007 100m2
83 Bê tông tấm đan C20, đá 1x2 0,108 m3
84 Ván khuôn tấm đan 0,006 100m2
85 Sản xuất, cốt thép tấm đan đường kính d<=10mm 0,113 tấn
86 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông 1 bể
87 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông 1 bể
88 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông 1 bể
89 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,011 100m2
90 Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M250, đá 1x2 0,131 m3
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg 2 cái
92 Đào móng cột camera, đất cấp II 1,877 m3
93 Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp II 8,711 m3
94 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 0,484 m3
95 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,077 tấn
96 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x450x1500x8 1 1 bộ
97 Lắp đặt khung móng cột camera 1 bộ
98 Bê tông móng cột, đá 1x2, C20 4,928 m3
99 Lắp đặt cột camera cao 8m vươn 1.5m 1 1 cột
100 Cột camera cao 8m vươn 1.5m 1 cột
101 Lắp đặt lại cột chiếu sáng 1 1 cột
102 Làm tiếp địa cho cột điện 5 1 bộ
103 Kéo Dây đồng nối tiếp đất M10 0,076 km
104 Kéo Cáp camera Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 0,046 km
105 Kéo Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 0,03 km
106 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 10 m
107 Luồn cáp mạng lên camera 10 m
108 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera 2 1 thiết bị
109 Lắp đặt lại tủ camera 2 1 tủ
110 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m 4 1 choá
111 Luồn cáp ngầm cửa cột 3 1 đầu cáp
112 Đấu nối cáp nguồn, cáp điều khiển 4 điểm đấu
113 Lắp bảng điện cửa cột 3 bảng
114 Lắp bảng điện cửa cột 2 bảng
115 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera 1 hệ thống
116 Vận chuyển đất , đất cấp II 0,065 100m3
117 Vận chuyển đất , đất cấp IV 0,284 100m3
118 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây trước khi thực hiện đánh chuyển thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (các loại cây khác) ( cây loại 2,21≤D1.3≤50cm) 4 cây/lần
119 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 4 cây/tháng
120 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 4 cây/lần
121 Đắp đất hoàn trả (bằng kích thước hố đào) (đất tận dụng) 0,02 100m3
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Sản xuất hàng rào tôn, lưới thép (bao gồm khấu hao) 272,64 m2
2 Bu lông M12x50 576 bộ
3 Dây phản quang 49 m
4 Đèn chớp (bao gồm khấu hao) 12 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo hướng rẽ S507 (80x140cm) (bao gồm khấu hao) 2 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo công trường 227 tam giác cạnh 70cm (bao gồm khấu hao) 2 cái
7 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo dừng lại bộ R.122, bát giác cạnh 25cm (bao gồm khấu hao) 1 cái
8 Cột biển báo (bao gồm khấu hao) 16 md
9 Bóng điện 100W (bao gồm khấu hao) 12 md
10 Điện thắp sáng 19,2 Kwh
11 Nhân công đảm bảo giao thông 2 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->