Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200672179-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt
Số hiệu KHLCNT 20191238901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 12:06:00 đến ngày 2020-07-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,852,841,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU ĐI BỘ
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Cọc BTCT 25x25cm Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 124 md
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 1,24 100m
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 8 1 mối nối
4 Đập đầu cọc Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,19 m3
C Thi công trụ chính, trụ cầu thang
1 Đào móng đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 54,147 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,4027 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi (trừ phần tận dụng cho hạng mục cây xanh) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,043 100m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,3018 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ, đường kính ≤18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 1,071 tấn
6 Thép bản Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,3204 tấn
7 Sơn phản quang Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 2,57 1m2
8 Bê tông bệ, đá 1x2 C30 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 9,64 m3
9 Bê tông lót, đá 1x2, C10 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 1,63 m3
10 Quét bitum bệ trụ Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 35,85 m2
D Bu lông định vị
1 Bu lông định vị trụ chính T2, T3: BL M30x600 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 24 bộ
2 Bu lông định vị trụ cầu thang : BL M24x600 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 16 bộ
3 Lắp đặt bu lông định vị trụ Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 40 con
E Trụ cầu
1 Sản xuất kết cấu thép trụ chính (trụ chữ tròn bằng thép tấm Fy=235 MPa Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 2,411 tấn
2 Sản xuất kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) bằng thép tấm Fy=235MPa Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,7632 tấn
3 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 72,276 m2
4 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 46,91 1 m2
5 Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 25,366 1 m2
6 Làm sạch mối hàn để kiểm tra Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 9,76 1m
7 Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 8,824 1m
8 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,94 m
9 Vận chuyển kết cấu thép cự ly khoảng 8,9 km Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 3,174 1 tấn
10 Bốc xuống: Dầm thép Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 3,174 1 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép trụ chính (trụ chữ tròn) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 2,41 tấn
12 Lắp đặt kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,76 tấn
F KẾT CẦU PHẦN TRÊN
G Sản xuất kết cấu dầm thép
1 Sản xuất dầm chủ bằng thép tấm Fy=235MPa Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 5,8684 1 tấn
2 Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy=235MPa Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,182 tấn
3 Sản xuất cấu kiện sườn tăng cường bản mặt cầu Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 2,18 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 6,7493 tấn
5 Tấm thép có vân bản mặt cầu (t=6mm) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 3,0699 tấn
6 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 512,62 m2
7 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 501,95 1 m2
8 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS3 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 4,45 1 m2
9 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 6,22 1 m2
10 Làm sạch mối hàn để kiểm tra Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 32,14 1m
11 Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 1,95 phim
12 Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 21,54 1m
13 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 9,92 m
14 Bu lông CĐC M20 nối gân tăng cường Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 28 bộ
15 Bu lông CĐC M22 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 180 bộ
16 Bu lông CĐC M24, L=350 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 16 bộ
17 Bu lông CĐC M24, L=100 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 4 bộ
H Vận chuyển, lắp đặt kết cấu thép
1 Lắp đặt bu lông cường độ cao Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 228 con
2 Vận chuyển kết cấu thép cự ly khoảng 8,9km Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 18,06 1 tấn
3 Bốc xuống: Dầm thép Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 18,06 1 tấn
4 Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp (máy móc thiết bị) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 8,87 tấn
5 Lắp dựng dầm Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 3 1 dầm
6 Lắp đặt tấm che bậc cầu thang Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,36 tấn
I Phụ trợ thi công kết cấu nhịp
1 Sản xuất trụ tạm phục vụ thi công KCN (Có khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 2,2 tấn
2 Lắp dựng hệ trụ tạm phục vụ thi công KCN Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 2,2 tấn
3 Tháo dỡ hệ trụ tạm phục vụ thi công KCN Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 2,2 tấn
4 Sản xuất đà giáo thi công KCN (Có khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,72 tấn
5 Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công KCN Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 1,44 tấn
6 Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công KCN Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 1,44 tấn
7 Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp (Có khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 6,66 tấn
8 Lắp dựng hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 6,66 tấn
9 Tháo dỡ hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 6,66 tấn
J CÁC CHI TIẾT KHÁC
K Lan can cầu
1 Sản xuất lan can Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 3,31 tấn
2 Mạ kẽm nhúng nóng Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 3,31 tấn
3 Quả cầu T60 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 40 quả
4 Tấm mi ca dày 10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 40,3 m2
5 Bu lông liên kết M12x60 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 180 bộ
6 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 1,79 m
7 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 62,48 1 m2
8 Vận chuyển kết cấu thép cự ly khoảng 8,9km Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 3,31 1 tấn
9 Bốc xuống: Dầm thép Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 3,31 1 tấn
10 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 3,31 tấn
L Gối cầu
1 Sản xuất gối cầu bằng thép tấm Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,157 tấn
2 Lắp đạt gối cầu cao su bản thép Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 4 cái
3 Bu lông CĐC M18, L=10cm Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 16 cái
4 Lắp đặt bu lông gối cầu Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 16 con
5 Tấm bản đệm thép Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,02 tấn
6 Lắp đặt tấm bản đệm thép Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,02 tấn
7 Quét keo Epoxy Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,3 m2
M Thoát nước
1 Lắp đặt ống thoát nước nhựa D110 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,11 100m
2 Cút chuyển hướng 45 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 4 cái
3 Cút chuyển hướng 90 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 4 cái
4 Cút chuyển hướng T Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 2 cái
5 Sản xuất hố thu nước Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,06 tấn
6 Lắp đặt hố thu nước Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,06 tấn
7 Đai thép cố định ống Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 8 cái
8 Bu lông M14x40 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 16 bộ
9 Bu lông M16x20 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 8 bộ
N Cột rào chắn bảo vệ trụ
1 Đào hố chôn cột rào chắn bảo vệ trụ bằng thủ công Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,71 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,01 100m3
3 Sản xuất cột rào chắn bảo vệ trụ Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,52 tấn
4 Mạ kẽm nhúng nóng Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,52 tấn
5 Bốc cột rào chắn bảo vệ trụ lên phương tiện vận chuyển Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,52 tấn
6 Bốc cột rào chắn bảo vệ trụ xuống phương tiện vận chuyển Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,52 tấn
7 Vận chuyển cột thép bảo vệ trụ cự ly khoảng 8,9km Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,52 10 tấn/1km
8 Lắp đặt cột rào chắn bảo vệ trụ Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 4 cột
9 Bê tông C30, đá 1x2, đổ thủ công, móng cột rào Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 1,44 m3
10 Sơn cột rào chắn bảo vệ trụ (phản quang) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,26 1m2
O Mặt bằng công trường
1 Bó trả vỉa hè ( Tận dụng vỉa cũ) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 52 m
2 Bê tông móng M150 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 1,65 m3
3 Tháo dỡ gạch block tự chèn Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 294 m2
4 Hoàn trả gạch block tự chèn ( tận dụng gạch cũ) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 294 m2
5 Vữa xi măng M100 dày 3cm Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 307,4 m2
6 Đất đầm chặt K95, dày 5cm Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,65 100m3
7 Đất mua thêm Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 16,95 m3
8 Cát vàng đệm dày 5cm Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,15 100m3
P Di chuyển công trình ngầm nổi
1 Đào vỉa hè ( gạch block) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 1 m3
2 Đào hố xây hệ thống ganivo, hệ thống cống bể , đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 3,5 m3
3 Lắp đặt ống HDPE 280 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 3,6 100 m
4 Xây hệ thống Ganivo, cáp thông tin Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 1,5 m3
5 Xây hệ thống cống bể ( 1x1x2) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 2 m3
6 Lắp đặt tấm đan cống bể Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 2 1cấu kiện
7 Kéo cáp quang 24 FO Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 9,54 100m
8 Kéo cáp quang 12 FO Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,44 100m
9 Hộp nối cáp đồng trung thế Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 1 Hộp
10 Kéo cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 2x10mm2 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 3,2 100m
11 Lấp trả rãnh thi công nối dây Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 0,02 100m3
12 Hoàn trả vỉa hè (gạch block) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 1 m2
Q Cây xanh
1 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn, ĐK thân D<=50cm; ĐK bầu: 50-80cm Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 5 cây/tháng
2 Vận chuyển cây bóng mát chuyển (cây loại 2, D1.3≤50cm) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 5 cây/lần
3 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 5 cây/lần
4 Đào hố trồng cây Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 5 1 cây
5 Tưới cây cảnh bằng thủ công cự ly <100m Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 5 cây
R HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất hàng rào tôn, lưới thép (Có khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 276,69 m2
2 Bu lông M12x50 Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 755 bộ
3 Dây phản quang 2 màu bản lớn Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 40 m
4 Lưới xây dựng Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 124,24 m
5 Đèn chớp (Có khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 18 cái
6 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, biển báo hướng rẽ S507 (25x120cm) (Có khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 2 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo công trường 227 tam giác cạnh 70cm (Có khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 8 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo đi chậm 245A tam giác cạnh 70cm (Có khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 4 cái
9 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D80 ( Có khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 14 cái
10 Nhân công đảm bảo giao thông Yêu cầu chỉ dẫn theo mục I,II chương V 4 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->