Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng 08 phòng học, tường rào cổng ngõ Trường TH Tịnh Ấn Tây – Phân hiệu Trung tâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200670052-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng 08 phòng học, tường rào cổng ngõ Trường TH Tịnh Ấn Tây – Phân hiệu Trung tâm
Số hiệu KHLCNT 20200669785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 17:43:00 đến ngày 2020-07-03 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,533,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC
1 Đào móng - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,281 100m3
2 Bê tông lót móng, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,208 1m3
3 Bê tông móng, Chiều rộng <= 250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,358 1m3
4 Bê tông cột chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 1m3
5 Bê tông xà dầm. M250. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,688 1m3
6 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 100m2
7 Ván khuôn thép xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,997 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 1 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,905 1 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 1 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,567 1 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,852 1m3
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 100m3
15 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,376 1m3
16 Bê tông nền. M150. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,226 1m3
17 Bê tông cột chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,168 1m3
18 Ván khuôn cột chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 1 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,067 1 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,549 1 tấn
22 Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. M250. đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,676 1m3
23 Ván khuôn thép xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m2
24 Ván khuôn thép xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 1 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 1 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,898 1 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 1 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 1 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 1 tấn
31 Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. M250. đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,267 1m3
32 Ván khuôn thép. sàn. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,671 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,979 1 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 1 tấn
35 Bê tông cầu thang. bê tông M250. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 1m3
36 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 1 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 1 tấn
39 Bê tông lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,093 1m3
40 Ván khuôn Lanh tô <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 1 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 1 tấn
43 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,487 1m3
44 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,776 1m3
45 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,064 1m3
46 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 1m3
47 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 1m3
48 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,207 1m3
49 Xây gạch (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,642 1m3
50 Xây cột. trụ bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,623 1m3
51 Bê tông cột, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 1m3
52 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 1 tấn
54 Bê tông xà dầm. giằng .M200. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,684 1m3
55 Ván khuôn thép xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 1 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 1 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 1 tấn
59 Bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,428 1m3
60 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 100m2
61 Tấm đan, lá chớp. nan hoa. con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 tấn
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,26 1m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 1 cấu kiện
64 Bê tông gạch vỡ. M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,616 1m3
65 Trát tường xây chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,093 1m2
66 Trát tường xây chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.190,98 1m2
67 Trát tường xây chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,66 1m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,658 1m2
69 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,794 1m2
70 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,67 1m2
71 Trát tường xây chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 1m2
72 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,8 1m
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,72 1m2
74 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.244,09 1m2
75 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.438,36 1m2
76 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210,04 1m2
77 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 881,98 1m2
78 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,779 1m2
79 Lát nền. sàn gạch granit-tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,275 1m2
80 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 1m2
81 ốp tường trụ. cột -gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,368 1m2
82 ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột-gạch granit 150x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,058 1m2
83 Quét sika top seal 107 chống thấm 2 lớp. dày 2mm (2Kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,28 m2
84 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,232 1m2
85 Lát nền. sàn gạch granit chống trượt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,532 1m2
86 ốp tường trụ. cột-gạch granit 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,231 1m2
87 Trần thạch cao bọc PVC chống ẩm khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
88 Làm trần tấm alu alcorest PVDF dày 6mm. khung thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 1m2
89 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,129 1m2
90 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 1m
91 SXLD hoàn thiện Trụ gỗ tiện D150x1460 gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Gia công lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 1m2
94 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,668 1m2
95 Lát đá cẩm thạch nền, sàn; Tiết diện đá <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 1m2
96 Sản xuất lan can tay vịn ram dốc bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
97 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,794 1m2
98 Công tác ốp đá băm đen soi cạnh KT 100x200 (ốp chân móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,261 m2
99 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,464 1m2
100 Xẻ rãnh chống trượt bậc cấp. bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,593 1m2
101 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 1m3
102 Đắp lô gô, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 1m2
103 SX xà gồ thép mạ kẽm C100x40x10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,6 m
104 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 tấn
105 Lợp mái tôn lạnh màu mạ kẽm dày 0.4mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,366 100m2
106 SXLD mũ che khe nhiệt bằng tấm inox 304 dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
107 Cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 cái
108 Gia công cửa sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 tấn
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,8 1m2
110 SXLD hoàn thiện kính cửa. kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,664 m2
111 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,632 1m2
112 SXLD khóa tay nắm tròn (hãng Việt Tiệp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
113 Chốt cửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
114 SXLD hoàn thiện Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 760 dày 1.2mm. cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm. kể cả khóa (hãng cửa nhôm TungKuang hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
115 SXLD hoàn thiện Cửa sổ cánh mở hất hệ 760 dày 1.2mm. cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm. kể cả khóa (hãng cửa nhôm TungKuang hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
116 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1.4mm (0,7957kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
117 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,893 1m2
118 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,392 1m2
119 Sản xuất tay vịn lan can fi60 inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
120 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 1m2
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
122 Lắp đặt phễu thu. ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
124 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Chiều cao chuẩn 3.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,668 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 100m2
126 Đào móng - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
127 Bê tông móng, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 1m3
128 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây tường, chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=2m, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,898 1m3
129 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,64 1m2
130 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,64 1m2
131 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,12 1m2
132 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 1m2
133 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. nắp đan. tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
134 Bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,447 1m3
135 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
136 Ván khuôn tường. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
137 Bê tông xà dầm. Giằng. M200. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 1m3
138 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 tấn
139 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 1 tấn
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 cấu kiện
141 ống thông ngăn lóng qua ngăn lọc nhựa PVC fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 md
142 Co nhựa PVC fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Làm ống lọc nhựa PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 md
144 Lớp sỏi 1x2 dày 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
145 Lớp than xỉ dày 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
146 Lớp sỏi 2x4 dày 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
147 Lớp sỏi 1x2 dày 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
148 Lớp cát hạt lớn dày 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,314 1m3
2 Đào san đất tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 100m3
3 Đào móng - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 100m3
4 Bê tông gạch vỡ. M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,244 1m3
5 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 1 tấn
6 Ván khuôn thép móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 100m2
7 Bê tông móng M200. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,504 1m3
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 100m3
9 Đào san đất móng còn thừa tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m3
10 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 1 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 1 tấn
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 100m2
13 Bê tông cột chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,035 1m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 1m3
15 Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,964 1m3
16 KTDM= Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,969 1m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 1 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 100m2
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,298 1m3
20 Sản xuất. lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 tấn
21 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 100m2
22 Bê tông tấm đan M200. đá 1x2 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,747 1m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 895 cái
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,399 1m2
25 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,98 1m2
26 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,222 1m2
27 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,2 1m
28 KTG= Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.326,6 1m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 1m2
30 Đào móng - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m3
31 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
32 Đổ bê tông lót móng, Đá dăm 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 1m3
33 Bê tông móng M200. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 1m3
34 Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 1 tấn
36 Bê tông cột chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 1m3
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 1 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 1 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 1 tấn
41 Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,192 1m3
42 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 1m3
43 Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,468 1m3
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,28 1m2
45 ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,28 1m2
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,514 1m3
47 Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK #10mm. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 1 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 1 tấn
50 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,56 1m2
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 1m2
52 Ngâm nước xi măng chống thấm 5 kg/ m3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,149 m3
53 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,72 1m2
54 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,72 1m2
55 Sản xuất cổng sắt theo thiết ké Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
56 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lượng một cấu kiện <=20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lượng một cấu kiện <=20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,81 1m2
59 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
60 Đắp chữ nỗi bảng tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
61 SXLD ống nhựa fi 90x3 thoát nước mái: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
62 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m2
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Đắp đất sân vườn (kể cả vận chuyển, lu lèn hoàn thiện) K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,6 m3
2 Đắp cát. Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m3
3 Lót tấm nilong trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 984 m2
4 Đổ bê tông bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,88 1m3
5 Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 984 1m2
6 Trồng cây xanh và chăm sóc cây sống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 100m3
2 Bê tông gạch vỡ. M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 1m3
3 Bê tông móng M200. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,831 1m3
4 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m2
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
8 Đắp cát tôn nền nhà xe số 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,781 1m3
9 Bê tông nền M200. đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,694 1m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,24 1m2
11 Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 100m2
12 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 tấn
14 Sản xuất cột bằng ống thép tráng kẽm D100x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 tấn
15 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 tấn
16 Sản xuất vì kèo bằng ống thép tráng kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 tấn
18 Sản xuất giằng mái bằng thép hộp 40x40x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
20 Cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,787 1m2
22 Bulong neo cường độ cao M18x350. có cấp độ bền >8.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
23 Bulong cường độ cao M16x200. có cấp độ bền >8.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
24 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Chiều cao chuẩn 3.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,247 100m2
E HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1m khoan
4 Lắp đặt kết cấu giếng. nối ống bằng p/p hàn. ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1m ống
5 Chống ống lọc PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m ống
6 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m. đường kính ống lọc < 219mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
7 Chi phí lấy mẫu và xét nghiệm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
8 Đào đất đường ống - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
9 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 1m3
10 Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 1m3
11 Xây tường gạch thẻ bê tông đặc 5x10x20. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 1m3
12 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 1m2
13 SX nắp hộp bằng inox + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 1m2
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bộ bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi (1 bàn và 2 ghế rời có tựa lưng); Kích thước bàn 690x500x1200mm, mặt bàn ván dày 15mm; kích thước ghế C410xR360xS400. bàn, ghế làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, đánh vecni Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
2 Bộ bàn ghế giáo viên: (KT bàn: 1200x650x750mm, có 1 hộc và 1 tủ); (KT ghế: 430x520x1050mm). bàn, ghế làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, đánh vecni. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Bảng từ chống lóa (KT: 1220x3200mm). Mặt bảng màu xanh có dòng kẻ mờ, chống mài mòn, trơn trượt, có khay để phấn, khung bảng bằng nhôm hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Tủ lớp học: (KT: 1200x1600x420mm), chất liệu: tủ nhôm, mặt đứng kính dán an toàn dày 6.38mm, có khóa, các mặt còn lại là nhôm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Tủ điện phân phối (330x220x110) có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ, aptomat đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt hộp đế công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
13 Lắp đặt hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
14 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng CSLH/18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng CSBA/18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
18 Đèn led âm trần D AT04L 90/9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Đèn led ốp trần DLN03L 270/14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
20 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt quạt đảo chiều 55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
26 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
27 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
31 Lắp đặt đầu cos đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
32 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
34 Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
35 Đào rãnh thoát nước - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
36 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
37 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí xổm kết hợp với két nước treo tường Viglacera Monaco ST8+VI15 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa đặt bàn 1 vòi loại INAX L292V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa gắn tường KAG-RT04 - KAG-RT4 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu D50 loại Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
11 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Cút nhựa PPR ren trong nối bằng PP hàn, ĐK cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt khớp nối ren nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt crepin nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
31 Lắp đặt chóp thông hơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt máy bơm 2HP (loại Pentax CAB 200 - 2HP) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
45 Tủ điện 400x300x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
46 Khởi động từ loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CVV(2x1,5 mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
50 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Pulsar của pháp loại IMH 1812 KIM18, ban kính cấp I Rp=35m hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
3 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D 16mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đồng M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
7 Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
10 Dây chèn đỡ trụ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mét
11 Kẹp định vị dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Tăng đơ dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét 8 điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
14 Đào rãnh thoát nước - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
15 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->