Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng 08 phòng học, tường rào cổng ngõ Trường TH Tịnh Ấn Tây – Phân hiệu Trung tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200670052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng 08 phòng học, tường rào cổng ngõ Trường TH Tịnh Ấn Tây – Phân hiệu Trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 17:43:00 đến ngày 2020-07-03 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,533,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,281 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,208 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng, Chiều rộng <= 250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,358 | 1m3 |
| 4 | Bê tông cột chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | 1m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm. M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,688 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | 1 tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | 1 tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,376 | 1m3 |
| 16 | Bê tông nền. M150. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,226 | 1m3 |
| 17 | Bê tông cột chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,168 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn cột chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 1 tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | 1 tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | 1 tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. M250. đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,676 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn thép xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 1 tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 1 tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | 1 tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 1 tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 1 tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 1 tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. M250. đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,267 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. sàn. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,671 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,979 | 1 tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 1 tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang. bê tông M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 1 tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 1 tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,093 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn Lanh tô <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 1 tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 1 tấn |
| 43 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,487 | 1m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,776 | 1m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | 1m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | 1m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,207 | 1m3 |
| 49 | Xây gạch (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,642 | 1m3 |
| 50 | Xây cột. trụ bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | 1m3 |
| 51 | Bê tông cột, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 1 tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm. giằng .M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,684 | 1m3 |
| 55 | Ván khuôn thép xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 1 tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 1 tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 1 tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,428 | 1m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 61 | Tấm đan, lá chớp. nan hoa. con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,26 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 cấu kiện |
| 64 | Bê tông gạch vỡ. M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,616 | 1m3 |
| 65 | Trát tường xây chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,093 | 1m2 |
| 66 | Trát tường xây chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190,98 | 1m2 |
| 67 | Trát tường xây chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,66 | 1m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,658 | 1m2 |
| 69 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,794 | 1m2 |
| 70 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,67 | 1m2 |
| 71 | Trát tường xây chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | 1m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,8 | 1m |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | 1m2 |
| 74 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,09 | 1m2 |
| 75 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438,36 | 1m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,04 | 1m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,98 | 1m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,779 | 1m2 |
| 79 | Lát nền. sàn gạch granit-tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,275 | 1m2 |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 1m2 |
| 81 | ốp tường trụ. cột -gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,368 | 1m2 |
| 82 | ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột-gạch granit 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,058 | 1m2 |
| 83 | Quét sika top seal 107 chống thấm 2 lớp. dày 2mm (2Kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,28 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,232 | 1m2 |
| 85 | Lát nền. sàn gạch granit chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,532 | 1m2 |
| 86 | ốp tường trụ. cột-gạch granit 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,231 | 1m2 |
| 87 | Trần thạch cao bọc PVC chống ẩm khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 88 | Làm trần tấm alu alcorest PVDF dày 6mm. khung thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | 1m2 |
| 89 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,129 | 1m2 |
| 90 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | 1m |
| 91 | SXLD hoàn thiện Trụ gỗ tiện D150x1460 gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,668 | 1m2 |
| 95 | Lát đá cẩm thạch nền, sàn; Tiết diện đá <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 1m2 |
| 96 | Sản xuất lan can tay vịn ram dốc bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | 1m2 |
| 98 | Công tác ốp đá băm đen soi cạnh KT 100x200 (ốp chân móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,261 | m2 |
| 99 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,464 | 1m2 |
| 100 | Xẻ rãnh chống trượt bậc cấp. bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,593 | 1m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 1m3 |
| 102 | Đắp lô gô, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1m2 |
| 103 | SX xà gồ thép mạ kẽm C100x40x10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,6 | m |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | tấn |
| 105 | Lợp mái tôn lạnh màu mạ kẽm dày 0.4mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,366 | 100m2 |
| 106 | SXLD mũ che khe nhiệt bằng tấm inox 304 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 107 | Cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| 108 | Gia công cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,8 | 1m2 |
| 110 | SXLD hoàn thiện kính cửa. kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,664 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,632 | 1m2 |
| 112 | SXLD khóa tay nắm tròn (hãng Việt Tiệp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 113 | Chốt cửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 114 | SXLD hoàn thiện Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 760 dày 1.2mm. cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm. kể cả khóa (hãng cửa nhôm TungKuang hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 115 | SXLD hoàn thiện Cửa sổ cánh mở hất hệ 760 dày 1.2mm. cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm. kể cả khóa (hãng cửa nhôm TungKuang hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1.4mm (0,7957kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,893 | 1m2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,392 | 1m2 |
| 119 | Sản xuất tay vịn lan can fi60 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | 1m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt phễu thu. ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 100m2 |
| 126 | Đào móng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 127 | Bê tông móng, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 1m3 |
| 128 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây tường, chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=2m, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,898 | 1m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | 1m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | 1m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,12 | 1m2 |
| 132 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | 1m2 |
| 133 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. nắp đan. tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | 1m3 |
| 135 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 136 | Ván khuôn tường. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 137 | Bê tông xà dầm. Giằng. M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 1m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 1 tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 141 | ống thông ngăn lóng qua ngăn lọc nhựa PVC fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | md |
| 142 | Co nhựa PVC fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Làm ống lọc nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | md |
| 144 | Lớp sỏi 1x2 dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 145 | Lớp than xỉ dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 146 | Lớp sỏi 2x4 dày 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 147 | Lớp sỏi 1x2 dày 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 148 | Lớp cát hạt lớn dày 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,314 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ. M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,244 | 1m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,504 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất móng còn thừa tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,035 | 1m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 1m3 |
| 15 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,964 | 1m3 |
| 16 | KTDM= Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,969 | 1m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,298 | 1m3 |
| 20 | Sản xuất. lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 21 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan M200. đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,747 | 1m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895 | cái |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,399 | 1m2 |
| 25 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,98 | 1m2 |
| 26 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,222 | 1m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,2 | 1m |
| 28 | KTG= Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326,6 | 1m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | 1m2 |
| 30 | Đào móng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, Đá dăm 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 1m3 |
| 33 | Bê tông móng M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 1 tấn |
| 36 | Bê tông cột chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 1 tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1 tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 tấn |
| 41 | Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | 1m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 1m3 |
| 43 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,468 | 1m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,28 | 1m2 |
| 45 | ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,28 | 1m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK #10mm. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 1 tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 1 tấn |
| 50 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,56 | 1m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 1m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5 kg/ m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | m3 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | 1m2 |
| 55 | Sản xuất cổng sắt theo thiết ké | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lượng một cấu kiện <=20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lượng một cấu kiện <=20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,81 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 60 | Đắp chữ nỗi bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 61 | SXLD ống nhựa fi 90x3 thoát nước mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp đất sân vườn (kể cả vận chuyển, lu lèn hoàn thiện) K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát. Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 3 | Lót tấm nilong trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,88 | 1m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984 | 1m2 |
| 6 | Trồng cây xanh và chăm sóc cây sống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ. M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,831 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nền nhà xe số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,781 | 1m3 |
| 9 | Bê tông nền M200. đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,694 | 1m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,24 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng ống thép tráng kẽm D100x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo bằng ống thép tráng kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | tấn |
| 18 | Sản xuất giằng mái bằng thép hộp 40x40x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 20 | Cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,787 | 1m2 |
| 22 | Bulong neo cường độ cao M18x350. có cấp độ bền >8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 23 | Bulong cường độ cao M16x200. có cấp độ bền >8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m khoan |
| 4 | Lắp đặt kết cấu giếng. nối ống bằng p/p hàn. ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1m ống |
| 5 | Chống ống lọc PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m ống |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m. đường kính ống lọc < 219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 7 | Chi phí lấy mẫu và xét nghiệm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Đào đất đường ống - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 1m3 |
| 10 | Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 1m3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ bê tông đặc 5x10x20. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 1m3 |
| 12 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | 1m2 |
| 13 | SX nắp hộp bằng inox + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi (1 bàn và 2 ghế rời có tựa lưng); Kích thước bàn 690x500x1200mm, mặt bàn ván dày 15mm; kích thước ghế C410xR360xS400. bàn, ghế làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, đánh vecni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên: (KT bàn: 1200x650x750mm, có 1 hộc và 1 tủ); (KT ghế: 430x520x1050mm). bàn, ghế làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, đánh vecni. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa (KT: 1220x3200mm). Mặt bảng màu xanh có dòng kẻ mờ, chống mài mòn, trơn trượt, có khay để phấn, khung bảng bằng nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tủ lớp học: (KT: 1200x1600x420mm), chất liệu: tủ nhôm, mặt đứng kính dán an toàn dày 6.38mm, có khóa, các mặt còn lại là nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện phân phối (330x220x110) có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ, aptomat đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đế công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng CSLH/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng CSBA/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Đèn led âm trần D AT04L 90/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Đèn led ốp trần DLN03L 270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt đảo chiều 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 31 | Lắp đặt đầu cos đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 35 | Đào rãnh thoát nước - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 36 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 37 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm kết hợp với két nước treo tường Viglacera Monaco ST8+VI15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn 1 vòi loại INAX L292V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường KAG-RT04 - KAG-RT4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu D50 loại Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR ren trong nối bằng PP hàn, ĐK cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối ren nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt crepin nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt chóp thông hơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy bơm 2HP (loại Pentax CAB 200 - 2HP) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 45 | Tủ điện 400x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 46 | Khởi động từ loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CVV(2x1,5 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 50 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Pulsar của pháp loại IMH 1812 KIM18, ban kính cấp I Rp=35m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D 16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 10 | Dây chèn đỡ trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mét |
| 11 | Kẹp định vị dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Tăng đơ dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét 8 điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 14 | Đào rãnh thoát nước - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 15 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi