Gói thầu: Công trình: Sửa chữa Nhà công vụ công an huyện Đakrông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200669656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Công trình: Sửa chữa Nhà công vụ công an huyện Đakrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 16:14:00 đến ngày 2020-06-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,550,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật | 207,708 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật | 17,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 4 | Thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật | 236 | m |
| 5 | Thép hộp tráng kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật | 33,6 | m |
| 6 | Gia công thành xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật | 66,621 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật | 2,077 | 100m2 |
| 10 | Ke thép bọc nhựa hộp 100 cái | Mô tả kỹ thuật | 12,462 | hộp |
| 11 | Úp nóc khỗ 600 | Mô tả kỹ thuật | 32,464 | m |
| 12 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh + khung xương | Mô tả kỹ thuật | 17,36 | m2 |
| 13 | Nẹp phào nhôm trần tôn | Mô tả kỹ thuật | 95,2 | m |
| 14 | Làm trần gỗ dán, ván ép | Mô tả kỹ thuật | 31,465 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật | 235,332 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật | 382,732 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật | 102,41 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật | 618,064 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật | 32,261 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật | 46,928 | m2 |
| 21 | Thay kính cửa sổ, kính mờ 05 ly, sửa chữa, đóng lại nẹp kính | Mô tả kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 22 | Phụ tính vật liệu, nhân công sửa chữa cửa đi panol gỗ | Mô tả kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 23 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật | 23,408 | m2 |
| 24 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 25 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Mô tả kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật | 46,928 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (bộ tuýp led đơn) | Mô tả kỹ thuật | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (bộ đèn led ốp trần d300) | Mô tả kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (sino) | Mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (sino) | Mô tả kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi (sino) | Mô tả kỹ thuật | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (sino) | Mô tả kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (chống giật) | Mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, <=100x100mm (sino) | Mô tả kỹ thuật | 28 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp automat <=200x200mm (sino) | Mô tả kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (cadivi) | Mô tả kỹ thuật | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (cadivi) | Mô tả kỹ thuật | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật | 100 | m |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật | 141,221 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 44 | Thép hộp tráng kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật | 245 | m |
| 45 | Gia công thành xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật | 1,412 | 100m2 |
| 49 | Ke thép bọc nhựa hộp 100 cái | Mô tả kỹ thuật | 8,472 | hộp |
| 50 | Úp nóc khỗ 400 | Mô tả kỹ thuật | 22,126 | m |
| 51 | Làm trần bằng tôn lạnh + khung xương | Mô tả kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 52 | Nẹp phào nhôm trần tôn | Mô tả kỹ thuật | 82 | m |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật | 122,84 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật | 240,48 | 1m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật | 363,32 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật | 18,166 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật | 34,72 | m2 |
| 58 | Thay kính cửa sổ, kính mờ 05 ly, sửa chữa, đóng lại nẹp kính | Mô tả kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 59 | Phụ tính vật liệu, nhân công sửa chữa cửa đi panol gỗ | Mô tả kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 60 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 61 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 62 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Mô tả kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật | 34,72 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (bộ tuýp led đơn) | Mô tả kỹ thuật | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (sino) | Mô tả kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (sino) | Mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi (sino) | Mô tả kỹ thuật | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (sino) | Mô tả kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (chống giật) | Mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=100x100mm (sino) | Mô tả kỹ thuật | 20 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (cadivi) | Mô tả kỹ thuật | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (cadivi) | Mô tả kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (cadivi) | Mô tả kỹ thuật | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật | 60 | m |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật | 3,533 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật | 2,85 | 100m2 |
| 79 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật | 22,094 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 5tấn | Mô tả kỹ thuật | 22,094 | m3 |
| 81 | Phụ tính nhân công cải tạo, vệ sinh, khớp nối liên kết, làm kép hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật | 2 | công |
| 82 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật | 2 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi