Gói thầu: Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Nước sinh hoạt bản Púng Pảng xã Mường Và, huyện Sốp Cộp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Nước sinh hoạt bản Púng Pảng xã Mường Và, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 vốn ngân sách huyện lồng ghép (nguồn thu cấp quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 10:44:00 đến ngày 2020-07-07 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,107,694,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công đập đầu mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,61 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1066 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2401 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Crepin d= 50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 15 | Thép ghim đập f20 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1186 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 17 | Đá lọc 4x6 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m3 |
| 18 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 19 | Vữa XM nhồi cọc M100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Thi công phần bể lọc kết hợp điều hòa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 28,94 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 141,27 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 25,24 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,06 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 31,96 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1389 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,4447 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0418 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 64,16 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36,64 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 24,81 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1717 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2918 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2785 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 31 | Thép hộp 25x50x2mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12,08 | kg |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 36 | ống PVC D= 48mm class2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m |
| 37 | Crepin d=50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Crepin d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Đá lọc 1x2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m3 |
| 40 | Đá lọc 2x4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | 100m3 |
| 41 | Cát lọc | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Cút thép d=65mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Cút thép d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Cút thép d=32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Giắc co d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Giắc co d=32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Kép d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Kép d=32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Thi công phần Cáp treo ống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 10 | Cáp lụa fi 18 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 11 | Bu lông fi 18 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Bu ly D18 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tăng đơ fi18 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Cóc cáp f18 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| D | Thi công phần bể chứa 5m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 43,38 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40,77 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2073 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0573 | tấn |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 19 | Cút thép d=15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Cút thép d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Giắc co d=15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Kép d=15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Măng sông thép d=15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Khung nhôm nắp bể | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m |
| 31 | Lắp đặt bản lề lá nắp bể | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0027 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1358 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | 100m2 |
| E | Thi công phần hố van | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2212 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Kép d=15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Kép d=32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Kép d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Giắc co d=15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Giắc co d=32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Giắc co d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Côn thép d=50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Côn thép d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Côn thép d=32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Tê thép d=32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Tê thép d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| F | Thi công phần bể chứa 3m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 25,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 21,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,22 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 93,86 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 266,24 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 224,64 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | 100m |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3985 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9333 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3471 | tấn |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 17 | Cút d=15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 18 | Cút d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2371 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2756 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,2432 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1471 | 100m2 |
| 28 | Kép d=15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 29 | Giắc co d=15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| G | Thi công phần tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 60,72 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 38,91 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 121,24 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,7947 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,9772 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8893 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2915 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,8675 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Tê nhựa HDPE d=50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Tê nhựa HDPE d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Tê nhựa HDPE d=32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Tê nhựa HDPE d=25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Tê nhựa HDPE d=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi