Gói thầu: Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Nước sinh hoạt bản Púng Pảng xã Mường Và, huyện Sốp Cộp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200653231-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Nước sinh hoạt bản Púng Pảng xã Mường Và, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20200652402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 vốn ngân sách huyện lồng ghép (nguồn thu cấp quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 10:44:00 đến ngày 2020-07-07 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,107,694,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công đập đầu mối
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,7 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20,5 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,1 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,61 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1066 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2401 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 100m2
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m
11 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Crepin d= 50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
15 Thép ghim đập f20 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1186 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0366 tấn
17 Đá lọc 4x6 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0328 100m3
18 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
19 Vữa XM nhồi cọc M100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
20 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B Thi công phần bể lọc kết hợp điều hòa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 28,94 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 141,27 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,99 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,95 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,59 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,43 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,38 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 25,24 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,06 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 31,96 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1389 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,4447 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0326 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,177 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0219 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0418 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,031 100m2
20 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 64,16 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36,64 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 24,81 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1984 tấn
24 Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0414 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0936 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1717 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2918 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2785 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0036 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0178 tấn
31 Thép hộp 25x50x2mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,08 kg
32 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
36 ống PVC D= 48mm class2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 27,2 m
37 Crepin d=50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Crepin d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Đá lọc 1x2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0135 100m3
40 Đá lọc 2x4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 100m3
41 Cát lọc Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m3
42 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Cút thép d=65mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Cút thép d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Cút thép d=32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Giắc co d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Giắc co d=32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Kép d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Kép d=32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
51 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
C Thi công phần Cáp treo ống
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,86 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,14 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,29 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1104 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0499 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0134 tấn
10 Cáp lụa fi 18 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 25 m
11 Bu lông fi 18 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Bu ly D18 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Tăng đơ fi18 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Cóc cáp f18 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
D Thi công phần bể chứa 5m3
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,7 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,03 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,11 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 43,38 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40,77 m2
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0902 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2073 tấn
15 Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0037 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0573 tấn
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m
19 Cút thép d=15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
20 Cút thép d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
22 Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Giắc co d=15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
25 Kép d=15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Măng sông thép d=15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0108 100m2
29 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
30 Khung nhôm nắp bể Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,3 m
31 Lắp đặt bản lề lá nắp bể Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0405 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0027 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1358 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0435 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0366 100m2
E Thi công phần hố van
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,17 m3
5 Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0194 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0098 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2212 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Kép d=15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Kép d=32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
16 Kép d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
17 Giắc co d=15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
18 Giắc co d=32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
19 Giắc co d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Côn thép d=50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Côn thép d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
22 Côn thép d=32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Tê thép d=32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Tê thép d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
27 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m
F Thi công phần bể chứa 3m3
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 25,39 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11,26 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 21,22 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,22 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,85 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 93,86 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 266,24 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 224,64 m2
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,416 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,234 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,572 100m
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3985 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,9333 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3471 tấn
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 78 bộ
17 Cút d=15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 104 cái
18 Cút d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
19 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1196 100m2
21 Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2371 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2756 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,2432 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,857 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1471 100m2
28 Kép d=15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
29 Giắc co d=15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
31 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
G Thi công phần tuyến ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 60,72 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 38,91 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 121,24 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,128 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0051 tấn
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,041 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,7947 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,9772 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8893 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2915 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,8675 100m
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 Tê nhựa HDPE d=50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Tê nhựa HDPE d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
26 Tê nhựa HDPE d=32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
27 Tê nhựa HDPE d=25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Tê nhựa HDPE d=20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
29 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
30 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
31 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
32 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->