Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Xây dựng Chợ Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Xây dựng Chợ Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho ngân sách huyện và nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 17:18:00 đến ngày 2020-07-03 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,945,532,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà đình chợ 1 - Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 74,4263 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 9,4886 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 251,9 | kg | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 149,1 | kg | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 29,68 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 5,144 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ, xây móng dày >33cm, vữa XM mác 100 | 16,7246 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ, xây móng dày <33cm, vữa XM mác 75 | 20,4666 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | 527,7 | kg | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 72,7 | kg | |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 3,5711 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 77,83 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 23,8241 | m3 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm | 477,3 | kg | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm | 101,9 | kg | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột | 66,53 | m2 | |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 3,659 | m3 | |
| 18 | Xây gạch chỉ xây tường, vữa XM mác 75 | 13,4561 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn ô văng | 4,92 | m2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính >10 mm | 15,3 | kg | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính <=10 mm | 19,4 | kg | |
| 22 | Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,33 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn dầm, giằng thu hồi | 48,77 | m2 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | 512,4 | kg | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng thu hồi, đường kính <=10 mm | 106,6 | kg | |
| 26 | Bê tông dầm, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 4,3728 | m3 | |
| 27 | Xây gạch chỉ xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 8,1881 | m3 | |
| 28 | Xây gạch chỉ xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | 5,3737 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình | 2.594,1 | kg | |
| 30 | Bu lông lắp vì kèo | 96 | cái | |
| 31 | Tăng đơ M16 | 24 | cái | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | 1.189,4 | kg | |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 349,12 | m2 | |
| 34 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm | 88,66 | m | |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 61,776 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 192,0705 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 154,3252 | m2 | |
| 38 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | 42,1824 | m2 | |
| 39 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | 3,116 | m2 | |
| 40 | Láng ô văng dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 2,64 | m2 | |
| 41 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 12,426 | m | |
| 42 | Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 278,0236 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 254,3225 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,5076 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Nhà đình chợ 1 - Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phòng cháy chữa cháy KT 450x650x220mm | 4 | tủ | |
| 2 | Giá treo bình chữa cháy đơn | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | 16 | bình | |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| C | Hạng mục 3: Nhà đình chợ 2 - Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 74,4263 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 9,4886 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 251,9 | kg | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 149,1 | kg | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 29,68 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 5,144 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ, xây móng dày >33cm, vữa XM mác 75 | 16,7246 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ, xây móng dày <33cm, vữa XM mác 75 | 20,4666 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | 527,7 | kg | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 72,7 | kg | |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 3,5711 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 77,83 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 23,8241 | m3 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm | 477,3 | kg | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm | 101,9 | kg | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột | 66,53 | m2 | |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 3,659 | m3 | |
| 18 | Xây gạch chỉ xây tường, vữa XM mác 75 | 13,4561 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn ô văng | 4,92 | m2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính >10 mm | 15,3 | kg | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính <=10 mm | 19,4 | kg | |
| 22 | Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,33 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn dầm, giằng thu hồi | 48,77 | m2 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | 512,4 | kg | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng thu hồi, đường kính <=10 mm | 106,6 | kg | |
| 26 | Bê tông dầm, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 4,3728 | m3 | |
| 27 | Xây gạch chỉ xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 8,1881 | m3 | |
| 28 | Xây gạch chỉ xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | 5,3737 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình | 2.594,1 | kg | |
| 30 | Bu lông lắp vì kèo | 96 | cái | |
| 31 | Tăng đơ M16 | 24 | cái | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | 1.189,4 | kg | |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 349,12 | m2 | |
| 34 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm | 88,66 | md | |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 61,776 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 192,0705 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 154,3252 | m2 | |
| 38 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | 42,1824 | m2 | |
| 39 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | 3,116 | m2 | |
| 40 | Láng ô văng dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 2,64 | m2 | |
| 41 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 12,426 | m | |
| 42 | Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 278,0236 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 254,3225 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,5076 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Nhà đình chợ 2 - Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phòng cháy chữa cháy KT 450x650x220mm | 4 | tủ | |
| 2 | Giá treo bình chữa cháy đơn | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | 16 | bình | |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| E | Hạng mục 5: Nhà vệ sinh - Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 22,0096 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,3064 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,3102 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,6122 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 17,93 | m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | 328 | kg | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 43,5 | kg | |
| 8 | Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,0488 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,13 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,769 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 13,7368 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | 6,4557 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | 2,54 | m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | 12,2 | kg | |
| 15 | Bê tông lanh tô ..., đá 1x2, mác 200 | 0,1188 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | 16,42 | m2 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | 332,3 | kg | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | 43,7 | kg | |
| 19 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | 2,5305 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | 51,21 | m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | 405,9 | kg | |
| 22 | Bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2, mác 200 | 4,8042 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 84,8448 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 51,61 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 48,0416 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,8285 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 45, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 12,6 | m2 | |
| 28 | Khóa cửa đi | 8 | cái | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44, cánh mở hắt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 5,04 | m2 | |
| 30 | Tấm vách ngăn tiểu nam compact (trọn bộ) | 1 | tấm | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch, vữa XM cát mịn mác 75 | 31,8891 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ cột, vữa XM cát mịn mác 75 | 107,983 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 53,04 | m2 | |
| 34 | Láng nền hè không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,316 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,5248 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,4801 | m2 | |
| F | Hạng mục 6: Nhà vệ sinh - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 6 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 300x500x200mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 2 | cái | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 18 | m | |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1 | m | |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 48 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | 5 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 32 | m | |
| G | Hạng mục 7: Nhà vệ sinh - Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xổm | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 6 | Van xả nước (khóa đồng) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 28 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | 32 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | 8 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | 108 | m | |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D75 | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110 | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D75 | 21 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D110 | 18 | m | |
| H | Hạng mục 8: Nhà vệ sinh - Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | 11,286 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,594 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng vuông | 0,9 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 43,7 | kg | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,4933 | m3 | |
| 7 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 2,9348 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 20,211 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,1458 | m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 2,5 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 54,6 | kg | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D110 | 2 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D34 | 2 | m | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D34 | 2 | cái | |
| I | Hạng mục 9: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 5,5609 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,8536 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 3,38 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 420,9 | kg | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,3617 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 41,096 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 38,24 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 12,8484 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | 51,0884 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | 17,1 | m | |
| 13 | Van xả nước (khóa đồng) | 5 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 4 | cái | |
| J | Hạng mục 10: Tường rào, trụ, cổng | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 18,68 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,335 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,3553 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,3939 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | 92,16 | m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, giằng, đường kính <=10 mm | 558,4 | kg | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng tường đá 1x2, mác 200 | 7,9508 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 27,8278 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | 25,6831 | m3 | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 5,8696 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 926,3188 | m2 | |
| 12 | Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | 926,3188 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng thép | 283,3 | kg | |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 24,6444 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 0,096 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, đất cấp III | 0,224 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 5,8 | kg | |
| 19 | Bu lông chân cột | 16 | cái | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình | 82,1 | kg | |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình | 65,2 | kg | |
| 22 | Làm chữ Cổng chợ (cổng ra + cổng vào) | 2 | cái | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 10,8016 | m2 | |
| K | Hạng mục 11: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | 1,65 | m3 | |
| 2 | Đào móng bó nền, đất cấp III | 8,1168 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, bó nền, đá 4x6, mác 100 | 2,9486 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 9,24 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 29,7 | kg | |
| 6 | Bu lông M20 | 44 | cái | |
| 7 | Bản đệm + bản mã | 11 | cái | |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,693 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ, xây móng bó nền, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,4404 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,69 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 8,316 | m3 | |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | 330,4 | kg | |
| 13 | Sản xuất , lắp dựng xà gồ thép | 460,9 | kg | |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 101,66 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 83,5673 | m2 | |
| L | Hạng mục 12: San nền, kè đá | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 27,648 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 75 | 21,744 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 75 | 96,856 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,22 | m3 | |
| 5 | Đào móng bó nền, đất cấp III | 13,079 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng bó nền, đá 4x6, mác 100 | 6,1595 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ, xây móng bó nền, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 16,6461 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền, đường, đá 2x4, mác 150 | 137,7514 | m3 | |
| 9 | Láng nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 553,69 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 908,11 | m3 | |
| 11 | Đào đất để đắp, đất cấp III | 964,15 | m3 | |
| M | Hạng mục 13: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 89,28 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 17,856 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | 21,109 | m3 | |
| 4 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 191,9 | m2 | |
| 5 | Láng lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 99,2 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 90,88 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1.718,5 | kg | |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 17,391 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | 248 | cái | |
| N | Hạng mục 14: Mái che khu bán hàng ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 2,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 6 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 108,9 | kg | |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | 821,3 | kg | |
| 5 | Sản xuất thép bản | 235,5 | kg | |
| 6 | Bu lông M20 chiều dài 200mm | 300 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình | 1.293 | kg | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | 1.242 | kg | |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 441,2 | m2 | |
| 10 | Tấm úp nóc khổ 300mm dày 0.4mm | 98 | m | |
| 11 | Tấm úp sườn khổ 300mm dày 0.4mm | 48,3 | m | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 738,7752 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi