Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200672475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt |
| Số hiệu KHLCNT | 20191239163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 11:49:00 đến ngày 2020-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,815,212,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẦU ĐI BỘ | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cọc BTCT 30x30cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 136 | md |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,19 | m3 |
| C | Thi công trụ chính, trụ cầu thang | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả chi tiết theo Chương V | 44,0523 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,3171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,3018 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,071 | tấn |
| 6 | Thép bản | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,3204 | tấn |
| 7 | Sơn phản quang | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,57 | 1m2 |
| 8 | Bê tông bệ, đá 1x2 C30 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,64 | m3 |
| 9 | Bê tông lót, đá 1x2, C10 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 10 | Quét bitum bệ trụ | Mô tả chi tiết theo Chương V | 35,85 | m2 |
| D | Bu lông định vị | |||
| 1 | Bu lông định vị trụ chính T2, T3: BL M30x600 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Bu lông định vị trụ cầu thang : BL M24x600 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bu lông định vị trụ | Mô tả chi tiết theo Chương V | 40 | con |
| E | Trụ cầu | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép trụ chính (trụ chữ tròn bằng thép tấm Fy=235 Mpa | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,392 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) bằng thép tấm Fy=235Mpa | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,7522 | tấn |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 71,49 | m2 |
| 4 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 46,546 | 1 m2 |
| 5 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 24,938 | 1 m2 |
| 6 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,778 | 1m |
| 7 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,57 | 1m |
| 8 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7,208 | m |
| 9 | Vận chuyển cự ly khoảng 8,9km kết cấu thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,14 | 1 tấn |
| 10 | Bốc xuống: Dầm thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,14 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép trụ chính (trụ chữ tròn) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,39 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,75 | tấn |
| F | KẾT CẦU PHẦN TRÊN | |||
| G | Sản xuất kết cấu dầm thép | |||
| 1 | Sản xuất dầm chủ bằng thép tấm Fy=235Mpa | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,8185 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy=235MPa | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện sườn tăng cường bản mặt cầu | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,17 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,77 | tấn |
| 5 | Tấm thép có vân bản mặt cầu (t=6mm) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,0189 | tấn |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 508,79 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 501,12 | 1 m2 |
| 8 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4,45 | 1 m2 |
| 9 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,22 | 1 m2 |
| 10 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | Mô tả chi tiết theo Chương V | 31,69 | 1m |
| 11 | Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,5714 | phim |
| 12 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 21,14 | 1m |
| 13 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,87 | m |
| 14 | Bu lông CĐC M20 nối gân tăng cường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 28 | bộ |
| 15 | Bu lông CĐC M22 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 180 | bộ |
| 16 | Bu lông CĐC M24, L=350 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Bu lông CĐC M24, L=100 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | bộ |
| H | Vận chuyển, lắp đặt kết cấu thép | |||
| 1 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | Mô tả chi tiết theo Chương V | 228 | con |
| 2 | Vận chuyển cự ly khoảng 8,9km kết cấu thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 17,96 | 1 tấn |
| 3 | Bốc xuống: Dầm thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 17,96 | 1 tấn |
| 4 | Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8,84 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | 1 dầm |
| 6 | Lắp đặt tấm che bậc cầu thang | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,36 | tấn |
| I | Phụ trợ thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Sản xuất trụ tạm phục vụ thi công KCN (Có khấu hao) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,2 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ trụ tạm phục vụ thi công KCN | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ trụ tạm phục vụ thi công KCN | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,2 | tấn |
| 4 | Sản xuất đà giáo thi công KCN (Có khấu hao) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công KCN | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,44 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công KCN | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,44 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp (Có khấu hao) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,66 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,66 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,66 | tấn |
| J | CÁC CHI TIẾT KHÁC | |||
| K | Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,2 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,2 | tấn |
| 3 | Quả cầu T6 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 40 | quả |
| 4 | Tấm mi ca dày 10mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 37,04 | m2 |
| 5 | Bu lông liên kết M12x60 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 180 | bộ |
| 6 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,79 | m |
| 7 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 62,49 | 1 m2 |
| 8 | Vận chuyển cự ly khoảng 8,9km kết cấu thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,2 | 1 tấn |
| 9 | Bốc xuống: Dầm thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,2 | 1 tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,2 | tấn |
| L | Gối cầu | |||
| 1 | Sản xuất gối cầu bằng thép tấm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 2 | Lắp đạt gối cầu cao su bản thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Bu lông CĐC M18, L=10cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt bu lông gối cầu | Mô tả chi tiết theo Chương V | 16 | con |
| 5 | Tấm bản đệm thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm bản đệm thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Quét keo Epoxy | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,3 | m2 |
| M | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa D110 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Cút chuyển hướng 45 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cút chuyển hướng 90 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cút chuyển hướng T | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất hố thu nước | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Lắp đặt hố thu nước | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Đai thép cố định ống | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Bu lông M14x40 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Bu lông M16x20 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8 | bộ |
| N | Cột rào chắn bảo vệ trụ | |||
| 1 | Đào hố chôn cột rào chắn bảo vệ trụ bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cột rào chắn bảo vệ trụ | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 5 | Bốc cột rào chắn bảo vệ trụ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 6 | Bốc cột rào chắn bảo vệ trụ xuống phương tiện vận chuyển | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cột thép bảo vệ trụ cự ly khoảng 8,9km | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,51 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt cột rào chắn bảo vệ trụ | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cột |
| 9 | Bê tông C30, đá 1x2, đổ thủ công, móng cột rào | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Sơn cột rào chắn bảo vệ trụ (phản quang) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,26 | 1m2 |
| O | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Bó trả vỉa hè ( Tận dụng vỉa cũ) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch block tự chèn | Mô tả chi tiết theo Chương V | 243,3 | m2 |
| 4 | Hoàn trả gạch block tự chèn ( tận dụng gạch cũ) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 243,3 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 256,3333 | m2 |
| 6 | Đất đầm chặt K95, dày 5cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 7 | Đất mua thêm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 16,95 | m3 |
| 8 | Cát vàng đệm dày 5cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| P | Di chuyển công trình ngầm nổi | |||
| 1 | Đào vỉa hè ( gạch block) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đào hố xây hệ thống ganivo, hệ thống cống bể , đất cấp II | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE 110 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống gang D100 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Xây hệ thống Ganivo, cáp thông tin | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Xây hệ thống cống bể ( 1x1x2) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan cống bể | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 8 | Kéo cáp nhôm vặn xoắn 4x10 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Kéo cáp quang 24 FO | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Kéo cáp quang 96 FO | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Kéo cáp quang 8 FO | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Kéo cáp quang 48 FO | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Kéo cáp quang 84 FO | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Kéo cáp quang 12 FO | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 15 | Hộp nối cáp đồng trung thế | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | Hộp |
| 16 | Kéo cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 2x10mm2 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,6 | 100m |
| 17 | Lấp trả rãnh thi công nối dây | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 18 | Hoàn trả vỉa hè (gạch block) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cột |
| 20 | Đào móng cột đèn | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 21 | Lắp đặt khung móng M24x300x300x750 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bê tông móng cột đèn M200, đá 1x2, đổ thủ công | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cọc |
| 24 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 26 | Măng sông móng cột MCS | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp lại cột đèn | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cột |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| Q | Cây xanh | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây trước khi thực hiện đánh chuyển (các cây tầng cao) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cây/lần |
| R | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn, lưới thép (Có khấu hao) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 262,592 | m2 |
| 2 | Bu lông M12x50 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 715 | bộ |
| 3 | Dây phản quang 2 màu bản lớn | Mô tả chi tiết theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Lưới xây dựng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 122,08 | m |
| 5 | Đèn chớp (có khấu hao) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, biển báo hướng rẽ S507 (25x120cm) (có khấu hao) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo công trường 227 tam giác cạnh 70cm (có khấu hao) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo đi chậm 245A tam giác cạnh 70cm (có khấu hao) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D80 (có khấu hao) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi