Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200669388-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200649585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 16:06:00 đến ngày 2020-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,171,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Nhà hiệu bộ (phần xây dựng)
1 Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 81,2019 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm Chương V E-HSMT 2,4973 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14,16mm Chương V E-HSMT 9,1627 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 22mm Chương V E-HSMT 0,2255 tấn
5 Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc Chương V E-HSMT 3.529,26 kg
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V E-HSMT 3,5293 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V E-HSMT 3,5293 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT 6,5775 100m2
9 Mua đoạn cọc ép âm bằng thép Chương V E-HSMT 1 cọc
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm Chương V E-HSMT 13,923 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 3,9375 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 1,7295 100m3
13 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,2271 100m2
14 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,4056 100m2
15 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 18,0859 m3
16 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,4936 100m2
17 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V E-HSMT 0,044 100m2
18 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 2,75 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,8mm Chương V E-HSMT 1,4524 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,2981 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14,16,18mm Chương V E-HSMT 2,285 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20,22mm Chương V E-HSMT 6,2342 tấn
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 81,4203 m3
24 Bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 83,1625 m3
25 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 34,2065 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,523 100m3
27 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0042 100m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 1,2065 100m3
29 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 36,5144 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,1945 100m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0427 100m3
32 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0216 100m2
33 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 1,36 m3
34 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0665 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Chương V E-HSMT 0,05 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,384 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Chương V E-HSMT 0,256 tấn
38 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT 2,1293 m3
39 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 6,6265 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 36,162 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 36,162 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 7,0122 m2
43 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,9216 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm Chương V E-HSMT 0,0636 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm Chương V E-HSMT 0,0044 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,039 100m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 4,07 100m2
49 Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V E-HSMT 0,113 100m2
50 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 7,4469 100m2
51 Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 13,9202 100m2
52 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 1,9601 100m2
53 Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,8131 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,9041 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16.18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,4346 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20,22mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 6,3981 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,8,10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 2,1703 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16,18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 5,4617 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 4,9776 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 13,3528 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,9569 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,8547 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,6922 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,099 tấn
65 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 28,3093 m3
66 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 68,2974 m3
67 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 132,6203 m3
68 Bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 205,5444 m3
69 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 14,1365 m3
70 Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 9,3297 m3
71 Mua thép U80x40x3 làm xà gồ mái -KC34 Chương V E-HSMT 1.861,7895 kg
72 Mua thép U120x50x3 làm xà gồ mái - KC34 Chương V E-HSMT 259,1713 kg
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 180,1888 m2
74 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 2,0692 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 2,0692 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày (tấm lợp tôn mạ kẽm sơn POLYESTER 11 sóng dày 0,42mm ) Chương V E-HSMT 5,0545 100m2
77 Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mm Chương V E-HSMT 79,61 m
78 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 244,3065 m3
79 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 16,7667 m3
80 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 32,3894 m3
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1.007,812 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1.698,2416 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 524,6274 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 158,31 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 1.217,6722 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 3.019,591 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.265,7383 m2
88 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, gạch 60x240mm Chương V E-HSMT 66,9 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Chương V E-HSMT 961,1576 m2
90 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Chương V E-HSMT 60,5931 m2
91 Quét sika chống thấm mái, sê nô Chương V E-HSMT 465,9369 kg
92 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 155,3123 m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 111,7872 m2
94 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm Chương V E-HSMT 279,7777 m2
95 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V E-HSMT 28,7275 m2
96 Hệ trần CLip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chương V E-HSMT 59,6856 m2
97 Vách ngăn vệ sinh Compac Chương V E-HSMT 3,24 m2
98 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 và VP4400 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V E-HSMT 88,2365 m2
99 Vách kính cố định hệ VP4400, dùng kính trắng 6,38mm Chương V E-HSMT 92,146 m2
100 Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Chương V E-HSMT 2,88 m2
101 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Chương V E-HSMT 73,312 m2
102 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V E-HSMT 36 bộ
103 Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ cửa đi Chương V E-HSMT 37 bộ
104 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 1.001,5264 kg
105 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 261,1575 kg
106 Mua trụ tay vịn cầu thang Chương V E-HSMT 2 cái
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,0921 100m3
108 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0386 100m2
109 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 2,489 m3
110 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,0714 m3
111 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 14,4071 m3
112 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,0305 m3
113 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0349 100m3
114 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,138 m3
115 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 15,1354 m2
116 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 181,6115 m2
117 Láng granitô cầu thang Chương V E-HSMT 181,6115 m2
118 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 236,25 m
119 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V E-HSMT 9,0396 100m2
B Phần điện nước (nhà hiệu bộ)
1 Lắp đặt Tủ điện vỏ nhôm, 600x400x180 Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt Tủ điện vỏ nhôm, 400x300x150 Chương V E-HSMT 2 hộp
3 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 3-6 module Chương V E-HSMT 14 hộp
4 Đèn báo pha + cầu chì 5A Chương V E-HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 4 cực 125A Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-10kA Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-6kA Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 40A-6kA Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-6kA Chương V E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-6kA Chương V E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-6kA Chương V E-HSMT 8 cái
14 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 25A-6kA Chương V E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-6kA Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kA Chương V E-HSMT 39 cái
17 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-6kA Chương V E-HSMT 17 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 9 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 16 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 cực 20A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 76 cái
24 Lắp đặt đèn gắn trần đế nhựa bóng Compact - 22W Chương V E-HSMT 57 bộ
25 Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m -80W Chương V E-HSMT 46 cái
26 Lắp đặt đèn tán quang dài 1,2m loại M10-2x36W/T8 Chương V E-HSMT 53 bộ
27 Lắp đặt bộ đèn lớp học CM1*EX2-2x36W/T8 Chương V E-HSMT 18 bộ
28 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x50mm2 Chương V E-HSMT 80 m
29 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V E-HSMT 15 m
30 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 Chương V E-HSMT 15 m
31 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Chương V E-HSMT 60 m
32 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 Chương V E-HSMT 30 m
33 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Chương V E-HSMT 110 m
34 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 Chương V E-HSMT 60 m
35 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Chương V E-HSMT 140 m
36 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Chương V E-HSMT 70 m
37 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Chương V E-HSMT 30 m
38 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Chương V E-HSMT 30 m
39 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 620 m
40 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 620 m
41 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 1.250 m
42 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x1,5mm2 Chương V E-HSMT 80 m
43 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D32 Chương V E-HSMT 15 m
44 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D25 Chương V E-HSMT 145 m
45 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D20 Chương V E-HSMT 650 m
46 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D16 Chương V E-HSMT 1.180 m
47 Móc treo quạt sắt D16 Chương V E-HSMT 46 cái
48 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m Chương V E-HSMT 2 cái
49 Đóng cọc chống sét mạ đồng (NC ) Chương V E-HSMT 2 cọc
50 Dây đồng trần M50mm2 (CF50) Chương V E-HSMT 1,5101 kg
51 Cáp Cu/PVC 1X50mm2 Chương V E-HSMT 4,95 m
52 Đầu cốt đồng M50 Chương V E-HSMT 3 cái
53 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Chương V E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt ống luồn cáp PVC-D25 Chương V E-HSMT 5 m
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,023 100m3
56 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,023 100m3
57 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Chương V E-HSMT 13 máy
58 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Chương V E-HSMT 6 máy
59 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V E-HSMT 0,9 100m
60 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
61 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
62 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6mm Chương V E-HSMT 0,9 100m
63 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
64 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=16mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V E-HSMT 0,8 100m
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V E-HSMT 0,5 100m
67 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm Chương V E-HSMT 0,8 100m
68 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=27mm Chương V E-HSMT 0,5 100m
69 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V E-HSMT 5 cái
70 Đóng cọc đã có sẵn Chương V E-HSMT 7 cọc
71 Chân bật trên nóc D10, L=680mm Chương V E-HSMT 15,81 kg
72 Chân bật dọc tường D10, L=300mm Chương V E-HSMT 4,32 kg
73 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V E-HSMT 90 m
74 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V E-HSMT 31,2 m
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,1458 100m3
76 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,1458 100m3
77 Lắp đặt tủ Rack 4U -D400 chứa thiết bị mạng Chương V E-HSMT 1 hộp
78 Tủ Rack 4U Chương V E-HSMT 1 tủ
79 Lắp hộp chứa Switch Chương V E-HSMT 2 hộp
80 Ổ cắm mạng âm tường gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 Chương V E-HSMT 12 bộ
81 Lắp đặt ổ cắm mạng Chương V E-HSMT 12 1 ổ cắm
82 Lắp Router 8 prot RJ45, 10/100Mbps Chương V E-HSMT 1 bộ
83 Lắp witch 8 prot RJ45, 10 10/100Mbps Chương V E-HSMT 2 bộ
84 Đầu bấm cáp CAT 5E - RJ 45 Chương V E-HSMT 26 cái
85 Bấm đầu RJ 45 Chương V E-HSMT 26 1 đầu
86 Dây cáp mạng CAT 5E Chương V E-HSMT 250 m
87 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E Chương V E-HSMT 25 10m
88 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC - D16 Chương V E-HSMT 250 m
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V E-HSMT 0,42 100m
90 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V E-HSMT 0,22 100m
91 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V E-HSMT 0,35 100m
92 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V E-HSMT 0,45 100m
93 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mm Chương V E-HSMT 5 cái
94 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mm Chương V E-HSMT 8 cái
95 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm Chương V E-HSMT 10 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V E-HSMT 17 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V E-HSMT 12 cái
98 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V E-HSMT 8 cái
99 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V E-HSMT 10 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Chương V E-HSMT 22 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Chương V E-HSMT 12 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Chương V E-HSMT 8 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Chương V E-HSMT 10 cái
104 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Chương V E-HSMT 15 cái
105 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V E-HSMT 8 cái
106 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V E-HSMT 8 cái
107 Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm Chương V E-HSMT 10 cái
108 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Chương V E-HSMT 5 cái
109 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm Chương V E-HSMT 5 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V E-HSMT 0,8 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 0,75 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V E-HSMT 0,33 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V E-HSMT 0,15 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V E-HSMT 35 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Chương V E-HSMT 26 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V E-HSMT 13 cái
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/34mm Chương V E-HSMT 14 cái
119 Tê nhựa uPVC D110 Chương V E-HSMT 20 cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V E-HSMT 20 cái
121 Tê nhựa uPVC D90 Chương V E-HSMT 20 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V E-HSMT 20 cái
123 Y nhựa uPVC D110 Chương V E-HSMT 30 cái
124 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V E-HSMT 30 cái
125 Y nhựa uPVC D110/60 Chương V E-HSMT 15 cái
126 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm Chương V E-HSMT 15 cái
127 Y nhựa uPVC D110/75 Chương V E-HSMT 10 cái
128 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/75mm Chương V E-HSMT 10 cái
129 Y nhựa uPVC D90/60 Chương V E-HSMT 15 cái
130 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Chương V E-HSMT 15 cái
131 Y nhựa uPVC D90 Chương V E-HSMT 35 cái
132 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V E-HSMT 35 cái
133 Y kiêm tra nhựa uPVC D110 Chương V E-HSMT 15 cái
134 Lắp đặt Y kiêm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V E-HSMT 15 cái
135 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V E-HSMT 40 cái
136 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V E-HSMT 40 cái
137 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Chương V E-HSMT 8 cái
138 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V E-HSMT 8 cái
139 Bịt thông tắc D76 (https://diennuocthinhthanh.com/bit-xa-thong-tac-pvc/ ) Chương V E-HSMT 20 cái
140 Bịt thông tắc D90 https://diennuocthinhthanh.com/bit-xa-thong-tac-pvc/ Chương V E-HSMT 17 cái
141 Bịt thông tắc D110 https://diennuocthinhthanh.com/bit-xa-thong-tac-pvc/ Chương V E-HSMT 20 cái
142 Phễu thu nước sàn D76 (17.730) + xiphong (45.910) + măng sông (25.700) Chương V E-HSMT 17 cái
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu Chương V E-HSMT 14 bộ
144 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 14 cái
145 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Chương V E-HSMT 11 bộ
146 Van phao điện Chương V E-HSMT 2 cái
147 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V E-HSMT 2 bể
148 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 6 bộ
149 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V E-HSMT 2 bộ
150 Bình nóng lạnh Chương V E-HSMT 2 bộ
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 1,4 100m
152 Phễu thu nước mưa D90 (33.550) + măng sông (27.000) Chương V E-HSMT 11 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V E-HSMT 23 cái
154 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V E-HSMT 20 cái
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
156 Phễu thu nước mưa D60 (27.910) + măng sông (18.000) Chương V E-HSMT 15 cái
157 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V E-HSMT 20 cái
158 Y nhựa uPVC D90/60 Chương V E-HSMT 20 cái
159 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Chương V E-HSMT 20 cái
C HM: Nhà ăn (Phần xây dựng)
1 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 53,672 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 172,02 m
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Chương V E-HSMT 28,252 m2
4 Tháo dỡ lan can Chương V E-HSMT 26,97 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 19,6891 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 1,8174 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 262,8248 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V E-HSMT 24,404 m2
9 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m (HT-02 & 06 ) Chương V E-HSMT 156,2762 m2
10 Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,6295 tấn
11 Tháo dỡ đường dây điện và thiết bị điện Chương V E-HSMT 5 công
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V E-HSMT 2 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V E-HSMT 2 bộ
14 Tháo dỡ đường nước Chương V E-HSMT 5 công
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V E-HSMT 5,0509 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 932,3409 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 396,981 m2
18 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m Chương V E-HSMT 0,5249 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V E-HSMT 0,5249 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 0,784 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 0,6341 m3
22 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m Chương V E-HSMT 5,614 m3
23 Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,5341 m3
24 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,1286 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,0241 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,0078 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,1191 tấn
28 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT 1,1477 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,2494 m3
30 Vận chuyển đất 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 0,0561 100m3
31 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V E-HSMT 24 1 lỗ khoan
32 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V E-HSMT 314 1 lỗ khoan
33 Thổi rửa lỗ khoan Chương V E-HSMT 338 lỗ
34 Mua keo Hilti Chương V E-HSMT 15,9198 lít
35 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0388 100m2
36 Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,1962 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0364 100m2
38 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0125 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0096 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0638 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,2455 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,0446 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0009 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0057 tấn
45 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,4158 m3
46 Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,9249 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
48 Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,0704 m3
49 Mua thép bản làm cầu thép Chương V E-HSMT 1,4172 tấn
50 Mua bu lông M14 Chương V E-HSMT 24 cái
51 Mua bu lông M18 Chương V E-HSMT 16 cái
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 60,2596 m2
53 Gia công dầm mái Chương V E-HSMT 1,3757 tấn
54 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Chương V E-HSMT 1,3757 tấn
55 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,3584 100m3
56 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 9,8371 m3
57 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 5,0078 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 310,8529 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 115,6891 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 246,8854 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 396,981 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 360,5069 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 709,9015 m2
64 Công tác ốp gạch inax 255/ppc-204, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 45,1647 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic mài cạnh 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 358,1347 m2
66 Công tác ốp gạch 300x300 mm, ceramic mặt bệ bếp vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 12,387 m2
67 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 15,4723 m3
68 Lát nền, sàn bằng gạch Gạch 600x600 ceramic viglacera, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 309,3553 m2
69 Quét sika chống thấm mái, sê nô Chương V E-HSMT 20,007 kg
70 Quét Sikatop Seal 107 chống sê nô, ô văng ) Chương V E-HSMT 6,699 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 6,699 m2
72 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,2876 m3
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 30,5737 m2
74 Láng granitô cầu thang Chương V E-HSMT 30,5737 m2
75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 59,19 m
76 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 58,7575 kg
77 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửađi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V E-HSMT 31,638 m2
78 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùngkính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Chương V E-HSMT 29,532 m2
79 Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ của đi Chương V E-HSMT 12 bộ
80 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V E-HSMT 19 cái
81 Vách kính: Chương V E-HSMT 11,2844 m2
82 Cửa lưới chống côn trùng khung nhôm, lưới sợi thủy tinh phủ nhựa Chương V E-HSMT 18,6 m2
83 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 18,9523 kg
84 Mua thép U80x40x3 làm xà gồ Chương V E-HSMT 0,6677 tấn
85 Mua thép U120x50x3 làm xà gồ Chương V E-HSMT 0,1462 tấn
86 Sơn ghi sáng sắt thép các loại 3 nước Chương V E-HSMT 33,6152 m2
87 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,794 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,794 tấn
89 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,7018 m3
90 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm Chương V E-HSMT 1,5627 100m2
91 Mua tôn úp nóc (khổ 400, dày 0,45 mm ): Chương V E-HSMT 35,14 m
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0174 tấn
93 Gia công cửa sổ trời Chương V E-HSMT 0,0335 tấn
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 0,8464 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1,6928 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V E-HSMT 3,4112 100m2
97 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,531 100m2
98 Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,099 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0106 tấn
100 Thang tời vật liệu Chương V E-HSMT 1 cái
D HM: Nhà ăn (Phần điện + cấp thoát nước)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm Chương V E-HSMT 4 hộp
3 Đèn báo pha + cầu chì 5A Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 100A-16kA Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-6kA Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-6kA Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 25A-6kA Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-6kA Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-6kA Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kA Chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A-6kA Chương V E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 27 cái
19 Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m -80W Chương V E-HSMT 11 cái
20 Lắp đặt đèn tán quang dài 1,2m loại M10-2x36W/T8 Chương V E-HSMT 21 bộ
21 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m loại M10-1x36W/T8 Chương V E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt đèn gắn trần đế nhựa bóng Compact - 22W Chương V E-HSMT 10 bộ
23 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x35mm2 Chương V E-HSMT 60 m
24 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Chương V E-HSMT 50 m
25 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 Chương V E-HSMT 25 m
26 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Chương V E-HSMT 40 m
27 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Chương V E-HSMT 20 m
28 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 150 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 150 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 300 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V E-HSMT 45 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V E-HSMT 150 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V E-HSMT 300 m
34 Móc treo quạt sắt D16 Chương V E-HSMT 11 cái
35 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m Chương V E-HSMT 2 cái
36 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V E-HSMT 2 cọc
37 Cáp Cu/PVC 50mm2 Chương V E-HSMT 4,95 m
38 Dây đồng trần M50mm2 Chương V E-HSMT 1,5101 kg
39 Đầu cốt đồng M50C Chương V E-HSMT 3 cái
40 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Chương V E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt ống luồn cáp PVC-D25/20 Chương V E-HSMT 5 m
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,023 100m3
43 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,023 100m3
44 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V E-HSMT 3 cái
45 Đóng cọc đã có sẵn Chương V E-HSMT 7 cọc
46 Chân bật trên nóc D10, L=680mm Chương V E-HSMT 6,33 kg
47 Chân bật dọc tường D10, L=300mm Chương V E-HSMT 3,62 kg
48 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V E-HSMT 40 m
49 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V E-HSMT 28,2 m
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,1458 100m3
51 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,1458 100m3
52 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V E-HSMT 0,18 100m
53 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
55 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm Chương V E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm Chương V E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Chương V E-HSMT 6 cái
58 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Chương V E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Chương V E-HSMT 5 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Chương V E-HSMT 6 cái
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Chương V E-HSMT 5 cái
63 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Chương V E-HSMT 6 cái
64 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm Chương V E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm Chương V E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V E-HSMT 5 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Chương V E-HSMT 2 cái
73 Tê nhựa uPVC D90 Chương V E-HSMT 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V E-HSMT 5 cái
75 Tê nhựa uPVC D75 Chương V E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V E-HSMT 3 cái
78 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Chương V E-HSMT 2 cái
79 Phễu thu nước sàn D60 (17.730) + xiphong (45.910) + măng sông (25.700) Chương V E-HSMT 2 cái
80 Bộ chậu rửa inox + vòi (572.730+1.109.090) Chương V E-HSMT 6 bộ
81 Van phao điện Chương V E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V E-HSMT 1 bể
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
84 Phễu thu nước mưa D90 (33.550) + măng sông (27.000) Chương V E-HSMT 7 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V E-HSMT 16 cái
86 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V E-HSMT 16 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V E-HSMT 0,05 100m
88 Phễu thu nước mưa D60 (27.910) + măng sông (18.000) Chương V E-HSMT 4 cái
89 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V E-HSMT 8 cái
90 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V E-HSMT 8 cái
E HM: Cải tạo nhà lớp học thành thư viện (phần xây dựng)
1 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 41,28 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 100 m
3 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 121,1211 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,528 tấn
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V E-HSMT 6,6291 m3
6 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 227,101 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V E-HSMT 667,7436 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 2,5978 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 273,6028 m2
11 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,2248 100m3
12 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0293 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0227 tấn
14 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,3221 m3
15 Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 10,8031 m3
16 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 26,974 kg
17 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửađi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V E-HSMT 11,04 m2
18 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùngkính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Chương V E-HSMT 20,16 m2
19 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V E-HSMT 12 cái
20 Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ cửa đi Chương V E-HSMT 4 cái
21 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) hoa sắt bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 122,059 kg
22 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 11,2414 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 231,9102 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 29,7888 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 78,526 m2
26 Công tác ốp gạch inax 255/ppc-204 Chương V E-HSMT 23,994 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 278,1584 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 780,2216 m2
29 Mua thép U80x40x3 làm xà gồ Chương V E-HSMT 0,5412 tấn
30 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,528 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 33,4829 m2
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,528 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 1,0778 100m2
34 Mua tôn úp nóc (khổ 400, dày 0,45 mm ): Chương V E-HSMT 29,22 m
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V E-HSMT 2,8892 100m2
36 Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,9368 m3
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 9,684 m2
38 Láng granitô cầu thang Chương V E-HSMT 9,684 m2
39 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 21,52 m
F HM: Cải tạo nhà lớp học thành thư viện (Phần cấp điện, nước)
1 Lắp đặt Tủ điện vỏ nhôm, 400x300x150 Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 4-8 module Chương V E-HSMT 4 hộp
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V E-HSMT 1 cái
5 Đèn báo pha+cầu trì 5A Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt các automat MCCB 1 pha 2 cực 80A-16kA Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6kA Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A-6kA Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kA Chương V E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A-6kA Chương V E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 220V-16A (mặt + đế nổi ) Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh sắt Chương V E-HSMT 10 cái
17 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng CM1xE BACS - 1x36W/T8 Chương V E-HSMT 4 bộ
18 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CM1xEx2 - 2x36W/T8 Chương V E-HSMT 12 bộ
19 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m loại m8 1x36W/T8 Chương V E-HSMT 2 bộ
20 Lắp Đèn tán quang 1,2m loại M10 2x36W/T8 Chương V E-HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt quạt treo tường D450+60W Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng compact - 22W Chương V E-HSMT 8 bộ
23 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x35mm2 Chương V E-HSMT 60 m
24 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Chương V E-HSMT 100 m
25 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Chương V E-HSMT 50 m
26 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 170 m
27 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 170 m
28 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 280 m
29 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D25 Chương V E-HSMT 50 m
30 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D20 Chương V E-HSMT 170 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V E-HSMT 280 m
32 Móc treo quạt sắt D16 (theo DTTK ) Chương V E-HSMT 10 cái
33 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m Chương V E-HSMT 2 cái
34 Đóng cọc chống sét mạ đồng (Tính NC) Chương V E-HSMT 2 cọc
35 Cáp Cu/PVC 50mm2 Chương V E-HSMT 4,95 m
36 Dây đồng trần M50mm2 (CF50) Chương V E-HSMT 1,5101 kg
37 Đầu cốt đồng M50 Chương V E-HSMT 3 cái
38 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt ống luồn cáp PVC-D25/20 Chương V E-HSMT 5 m
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,023 100m3
41 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,023 100m3
42 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V E-HSMT 2 cái
43 Đóng cọc đã có sẵn Chương V E-HSMT 7 cọc
44 Chân bật trên nóc D10, L=680mm Chương V E-HSMT 6,33 kg
45 Chân bật dọc tường D10, L=300mm Chương V E-HSMT 3,62 kg
46 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V E-HSMT 45 m
47 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V E-HSMT 28,2 m
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,1458 100m3
49 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,1458 100m3
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 0,5 100m
51 Phễu thu nước mưa D90 Chương V E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V E-HSMT 20 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V E-HSMT 20 cái
G HM: Chống mối
1 Diệt mối nền công trình trước khi xây dựng Chương V E-HSMT 345,0807 m2
2 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m Chương V E-HSMT 70,6496 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V E-HSMT 25,89 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V E-HSMT 11 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Chương V E-HSMT 345,0807 m2
H HM: Nhà bảo vệ, công tường rào thoáng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 1,1025 100m3
2 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,4994 100m2
3 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0739 100m2
4 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 5,508 m3
5 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT 21,9347 m3
6 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 4,309 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,3897 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 1,0823 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V E-HSMT 0,8612 tấn
10 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 14,1562 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,6809 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 0,4216 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0105 100m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 1,0458 m3
15 Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,3696 100m2
16 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,1599 100m2
17 Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,7752 100m2
18 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,036 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0795 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,3955 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,2843 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,3562 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 1,0385 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,2766 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 2,2481 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0036 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0141 tấn
28 Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 3,234 m3
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 8,9477 m3
30 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 7,8258 m3
31 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,2838 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
33 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 15,7194 m3
34 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,8626 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 38,353 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 143,3542 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 23,4848 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 76,9832 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 138,8178 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 143,3542 m2
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 1,1358 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 11,6554 m2
43 Lát gạch lá nem chống nóng 300x300 Chương V E-HSMT 34,0752 m2
44 Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Việt Pháp dùng kính trắng 6,38mm,(Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) Chương V E-HSMT 2,07 m2
45 Khóa tay bẻ cửa đi Chương V E-HSMT 1 bộ
46 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện Việt Pháp dùng kính trắng 6,38mm,(Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) Chương V E-HSMT 1,305 m2
47 Chốt cửa sổ Chương V E-HSMT 1 cái
48 Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Việt Pháp, dùng kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 Chương V E-HSMT 18,711 m2
49 Cổng điện inox Chương V E-HSMT 1 bộ
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V E-HSMT 0,486 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 0,7244 100m2
52 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 2,277 m3
53 Phá dỡ kết cấu gạch đá khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 25,806 m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,8095 100m3
55 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 4,0888 m3
56 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,1309 100m2
57 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 37,7593 m3
58 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 18,8874 m3
59 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,18 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0645 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,1702 tấn
62 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 2,97 m3
63 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,1724 100m3
64 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 5,9058 m3
65 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,8731 m3
66 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 2,7456 m3
67 Đổ bê tông . Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,47 m3
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn xà, dầm Chương V E-HSMT 0,162 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0299 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,1702 tấn
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 15 cấu kiện
72 Thép dẹt 50x5 Chương V E-HSMT 0,9391 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 51,3535 m2
74 Gia công hàng rào song sắt Chương V E-HSMT 46,963 m2
75 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT 46,963 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 101,3 m
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 134,7965 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 85,7531 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 210,2564 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm Chương V E-HSMT 26,8445 m2
I HM: Cáp điện nhà bảo vệ
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt đèn huỳnh quang một bóng dài 1,2m loại M8-1x36W/T8 Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh sắt Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đèn bán cầu ốp trần bóng compact - 1x22W Chương V E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn: Cu/PVC/PVC-2x4mm2 Chương V E-HSMT 70 m
12 Lắp đặt dây dẫn: Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 30 m
13 Lắp đặt dây nối đất: Cu/PVC/PVC-1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn: Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 30 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D 20mm Chương V E-HSMT 30 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V E-HSMT 30 m
17 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m Chương V E-HSMT 2 cái
18 Đóng cọc đã có sẵn Chương V E-HSMT 2 cọc
19 Cáp Cu/PVC 50mm2 Chương V E-HSMT 4,5 m
20 Dây đồng trần M50mm2 Chương V E-HSMT 1,7804 kg
21 Đầu cốt đồng M50 Chương V E-HSMT 3 cái
22 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V E-HSMT 5 m
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,023 100m3
25 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,023 100m3
J HM: Tường rào đặc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 2,4855 100m3
2 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 11,5068 m3
3 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,432 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 49,9729 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 53,3806 m3
6 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,507 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,1613 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,4271 tấn
9 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 8,3655 m3
10 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 1,2777 100m3
11 Vận chuyển đất 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 1,1456 100m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 16,6913 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 24,5316 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 21,2578 m3
15 Đổ bê tông . Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 6,7431 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn xà, dầm Chương V E-HSMT 0,8788 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6,8mm Chương V E-HSMT 0,1257 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm Chương V E-HSMT 0,6407 tấn
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 572,6 m
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 619,8395 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 237,0821 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 860,5518 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT60x240mm Chương V E-HSMT 75,8695 m2
K HM: Nhà để xe 1, sân vườn, rãnh thooát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,1299 100m3
2 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V E-HSMT 0,0364 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,637 m3
4 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,1003 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,8mm Chương V E-HSMT 0,0315 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,0353 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V E-HSMT 0,1477 tấn
8 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT 2,2223 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,1013 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,0458 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,0286 100m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 11,4452 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 109,9618 m2
14 Bu lông neo M16x400 Chương V E-HSMT 52 bộ
15 Mua Thép bản dày 6,10mm Chương V E-HSMT 104,874 kg
16 Mua thép ống mạ kẽm D40x3 và D90 làm kèo + cột Chương V E-HSMT 307,5895 kg
17 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,1924 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,1924 tấn
19 Mua thép hộp 40x80x3 làm kèo Chương V E-HSMT 198,235 kg
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V E-HSMT 0,2999 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V E-HSMT 0,0003 tấn
22 Mua thép hộp 40x40x3 làm xà gồ Chương V E-HSMT 345,9375 kg
23 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,3775 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,3775 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm Chương V E-HSMT 1,0276 100m2
26 Diềm mái trước và sau +hai hồi Chương V E-HSMT 79 m
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 28,879 m2
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 6,2099 m3
29 Đào gốc cây , đường kính gốc <= 50cm Chương V E-HSMT 11 gốc cây
30 vận chuyển phế liệu phá dỡ Chương V E-HSMT 0,0621 100m3
31 Vận chuyển gốc cây Chương V E-HSMT 0,55 100m3
32 Đắp cát công trình lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 3,4667 100m3
33 Ni lông chống mất nước Chương V E-HSMT 2.279,7856 m2
34 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 341,9678 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 2,9967 100m3
36 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT 1,0759 m3
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,9437 100m3
38 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 1,9619 100m2
39 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 34,7517 m3
40 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 12,2159 m3
41 Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 2,5802 m3
42 Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 57,86 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 327,36 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 109,2 m2
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,9971 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 1,8741 tấn
47 Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 22,6874 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 271 cấu kiện
L HM: Nhà để xe 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,08 100m3
2 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V E-HSMT 0,0224 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,392 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,1299 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,8mm Chương V E-HSMT 0,0139 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,0217 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V E-HSMT 0,0696 tấn
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,3676 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0553 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,0302 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,0176 100m3
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 6,51 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 62,3368 m2
14 Bu lông neo M16x400 Chương V E-HSMT 32 bộ
15 Thép bản dày 6,10mm làm cột Chương V E-HSMT 56,7105 kg
16 Mua thép ống mạ kẽm D90x3 làm cột Chương V E-HSMT 119,3447 kg
17 Mua thép ống mạ kẽm D40x3 làm cột Chương V E-HSMT 58,1357 kg
18 Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x3 làm xà gồ Chương V E-HSMT 481,5655 kg
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 28,7947 m2
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V E-HSMT 0,4065 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V E-HSMT 0,4065 tấn
22 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,1169 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,1169 tấn
24 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,3496 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,3496 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm Chương V E-HSMT 0,6076 100m2
27 diềm mái khổ 400 dày 0.45mm Chương V E-HSMT 49 m
M HM: Hệ thống PCCC
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V E-HSMT 1 cọc
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 0,5 m2
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Chương V E-HSMT 10 m
4 Đầu báo khói Fomosa - Đài Loan Chương V E-HSMT 24 đầu
5 Lắp đặt đầu báo khói -Fomosa - Đài Loan Chương V E-HSMT 2,4 10 đầu
6 Đế đầu báo khói- Fomosa - Đài Loan Chương V E-HSMT 24 cái
7 Lắp đặt đế đầu báo khói - Fomosa - Đài Loan Chương V E-HSMT 2,4 10 đầu
8 Đèn báo cháy - Fomosa - Đài Loan Chương V E-HSMT 6 đèn
9 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V E-HSMT 1,2 5 đèn
10 Chuông báo cháy - Fomosa - Đài Loan Chương V E-HSMT 6 chuông
11 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V E-HSMT 1,2 5 chuông
12 Nút ấn báo cháy - Fomosa - Đài Loan Chương V E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V E-HSMT 1,2 5 nút
14 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn KT 200x350mm Chương V E-HSMT 6 hộp
15 Lắp đặt thiết bị thông mạch Chương V E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V E-HSMT 4 5 đèn
17 Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòng 50x80mm Chương V E-HSMT 20 hộp
18 Lắp đặt hộp đấu dấy 150x150mm Chương V E-HSMT 3 hộp
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V E-HSMT 450 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V E-HSMT 450 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 Chương V E-HSMT 180 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V E-HSMT 180 m
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá để chèn tổ hợp chuông, đèn , nút ấn Chương V E-HSMT 0,144 m3
24 Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn Chương V E-HSMT 6 cửa
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
26 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm Chương V E-HSMT 9 cái
27 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm Chương V E-HSMT 9 hộp
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 0,8316 m3
29 Mua bình chữa cháy MFZ4 (ABC) Chương V E-HSMT 18 Bình
30 Mua Bình chữa cháy CO2-MT3 Chương V E-HSMT 9 bình
31 Vận chuyển + lắp Bình chữa cháy MFZ4 và CO2 -MT3 vào vị trí Chương V E-HSMT 2 công
32 Mua và đóng Tiêu lệnh PCCC + Nội qui PCCC Chương V E-HSMT 9 bộ
33 Mua và đóng Biển Cấm lửa + cấm thuốc Chương V E-HSMT 9 bộ
34 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm Chương V E-HSMT 3 hộp
35 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm Chương V E-HSMT 3 hộp
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 0,2772 m3
37 Dụng cụ phá dỡ gồm Chương V E-HSMT 3 bộ
38 Mua Đèn EXIT Chương V E-HSMT 8 Đèn
39 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V E-HSMT 1,6 5 đèn
40 Đèn sự cố Chương V E-HSMT 16 đèn
41 Lắp đặt đèn sự cố Chương V E-HSMT 3,2 5 đèn
42 Lắp đặt công tắc đèn EXit, Đèn Sự cố Chương V E-HSMT 3 cái
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150mm Chương V E-HSMT 3 hộp
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Chương V E-HSMT 350 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V E-HSMT 350 m
46 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Chương V E-HSMT 1,7 100m
47 Chân trụ cứu hỏa 2 cửa D65 Chương V E-HSMT 2 Trụ
48 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
49 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
50 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Chương V E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Chương V E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm Chương V E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mm Chương V E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Chương V E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mm Chương V E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Chương V E-HSMT 12 cái
58 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm - Bích đặc Chương V E-HSMT 2 cặp bích
59 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm - Bích rỗng Chương V E-HSMT 12 cặp bích
60 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà, đường kính trụ d=100/65mm Chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng d=100/65mm Chương V E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm (Khớp chống rung) Chương V E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
65 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V E-HSMT 1,7 100m
66 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=65mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
67 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=50mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 66,882 m2
69 Hộp chữa cháy ngoài nhà KT1100x550x180mm Chương V E-HSMT 1 hộp
70 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT1100x550x180mm Chương V E-HSMT 1 hộp
71 Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m) Chương V E-HSMT 2 Cuộn
72 Lăng phun nước chữa cháy D65 Chương V E-HSMT 2 Lăng
73 Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước Chương V E-HSMT 4 Mặt
74 Khớp nối nhanh D65 Chương V E-HSMT 2 Khớp
75 Lơ thu D15 Chương V E-HSMT 3 cái
76 Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm Chương V E-HSMT 6 cái
77 Hộp chữa cháy trong nhà (Họng chữa cháy và bình) KT600x500x180mm Chương V E-HSMT 6 hộp
78 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà (Họng chữa cháy và bình) KT600x500x180mm Chương V E-HSMT 6 hộp
79 Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1000x600mm Chương V E-HSMT 6 cửa
80 Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50-16Bar(20m) Chương V E-HSMT 6 Cuộn
81 Lăng phun nước chữa cháy D50/13 Chương V E-HSMT 6 Lăng
82 Bê tông đế trụ chữa cháy - đổ , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V E-HSMT 0,24 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->