Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200669388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200649585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 16:06:00 đến ngày 2020-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,171,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Nhà hiệu bộ (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 81,2019 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Chương V E-HSMT | 2,4973 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14,16mm | Chương V E-HSMT | 9,1627 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 22mm | Chương V E-HSMT | 0,2255 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc | Chương V E-HSMT | 3.529,26 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E-HSMT | 3,5293 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E-HSMT | 3,5293 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 6,5775 | 100m2 |
| 9 | Mua đoạn cọc ép âm bằng thép | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm | Chương V E-HSMT | 13,923 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,9375 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 1,7295 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2271 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,4056 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 18,0859 | m3 |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,4936 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,75 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,8mm | Chương V E-HSMT | 1,4524 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,2981 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14,16,18mm | Chương V E-HSMT | 2,285 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20,22mm | Chương V E-HSMT | 6,2342 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 81,4203 | m3 |
| 24 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 83,1625 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 34,2065 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0042 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,2065 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 36,5144 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1945 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 34 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,1293 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 6,6265 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 36,162 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 36,162 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,0122 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,9216 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Chương V E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 4,07 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 7,4469 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 13,9202 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,9601 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,8131 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,9041 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16.18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,4346 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20,22mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 6,3981 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,8,10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 2,1703 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16,18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 5,4617 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 4,9776 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 13,3528 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,9569 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,8547 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,6922 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 28,3093 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 68,2974 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 132,6203 | m3 |
| 68 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 205,5444 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 14,1365 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 9,3297 | m3 |
| 71 | Mua thép U80x40x3 làm xà gồ mái -KC34 | Chương V E-HSMT | 1.861,7895 | kg |
| 72 | Mua thép U120x50x3 làm xà gồ mái - KC34 | Chương V E-HSMT | 259,1713 | kg |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 180,1888 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,0692 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,0692 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày (tấm lợp tôn mạ kẽm sơn POLYESTER 11 sóng dày 0,42mm ) | Chương V E-HSMT | 5,0545 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 79,61 | m |
| 78 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 244,3065 | m3 |
| 79 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,7667 | m3 |
| 80 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 32,3894 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.007,812 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.698,2416 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 524,6274 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 158,31 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 1.217,6722 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3.019,591 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.265,7383 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, gạch 60x240mm | Chương V E-HSMT | 66,9 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 961,1576 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 60,5931 | m2 |
| 91 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Chương V E-HSMT | 465,9369 | kg |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 155,3123 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 111,7872 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm | Chương V E-HSMT | 279,7777 | m2 |
| 95 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V E-HSMT | 28,7275 | m2 |
| 96 | Hệ trần CLip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V E-HSMT | 59,6856 | m2 |
| 97 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 98 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 và VP4400 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V E-HSMT | 88,2365 | m2 |
| 99 | Vách kính cố định hệ VP4400, dùng kính trắng 6,38mm | Chương V E-HSMT | 92,146 | m2 |
| 100 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 101 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V E-HSMT | 73,312 | m2 |
| 102 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 103 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ cửa đi | Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 104 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 1.001,5264 | kg |
| 105 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 261,1575 | kg |
| 106 | Mua trụ tay vịn cầu thang | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0921 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,489 | m3 |
| 110 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,0714 | m3 |
| 111 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,4071 | m3 |
| 112 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,0305 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,138 | m3 |
| 115 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,1354 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 181,6115 | m2 |
| 117 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 181,6115 | m2 |
| 118 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 236,25 | m |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V E-HSMT | 9,0396 | 100m2 |
| B | Phần điện nước (nhà hiệu bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện vỏ nhôm, 600x400x180 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện vỏ nhôm, 400x300x150 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 3-6 module | Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 4 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 4 cực 125A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-10kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-6kA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 40A-6kA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-6kA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-6kA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kA | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-6kA | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 cực 20A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn gắn trần đế nhựa bóng Compact - 22W | Chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m -80W | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn tán quang dài 1,2m loại M10-2x36W/T8 | Chương V E-HSMT | 53 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ đèn lớp học CM1*EX2-2x36W/T8 | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x50mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 34 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 36 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 620 | m |
| 40 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 620 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D32 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D25 | Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D20 | Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D16 | Chương V E-HSMT | 1.180 | m |
| 47 | Móc treo quạt sắt D16 | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 48 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Đóng cọc chống sét mạ đồng (NC ) | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 50 | Dây đồng trần M50mm2 (CF50) | Chương V E-HSMT | 1,5101 | kg |
| 51 | Cáp Cu/PVC 1X50mm2 | Chương V E-HSMT | 4,95 | m |
| 52 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC-D25 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Chương V E-HSMT | 13 | máy |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 59 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6mm | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=16mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 68 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=27mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 71 | Chân bật trên nóc D10, L=680mm | Chương V E-HSMT | 15,81 | kg |
| 72 | Chân bật dọc tường D10, L=300mm | Chương V E-HSMT | 4,32 | kg |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V E-HSMT | 31,2 | m |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt tủ Rack 4U -D400 chứa thiết bị mạng | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Tủ Rack 4U | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 79 | Lắp hộp chứa Switch | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 80 | Ổ cắm mạng âm tường gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V E-HSMT | 12 | 1 ổ cắm |
| 82 | Lắp Router 8 prot RJ45, 10/100Mbps | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp witch 8 prot RJ45, 10 10/100Mbps | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Đầu bấm cáp CAT 5E - RJ 45 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 85 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V E-HSMT | 26 | 1 đầu |
| 86 | Dây cáp mạng CAT 5E | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E | Chương V E-HSMT | 25 | 10m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC - D16 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/34mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 119 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 123 | Y nhựa uPVC D110 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 125 | Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 127 | Y nhựa uPVC D110/75 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/75mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Y nhựa uPVC D90/60 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 131 | Y nhựa uPVC D90 | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 133 | Y kiêm tra nhựa uPVC D110 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y kiêm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Bịt thông tắc D76 (https://diennuocthinhthanh.com/bit-xa-thong-tac-pvc/ ) | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 140 | Bịt thông tắc D90 https://diennuocthinhthanh.com/bit-xa-thong-tac-pvc/ | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 141 | Bịt thông tắc D110 https://diennuocthinhthanh.com/bit-xa-thong-tac-pvc/ | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Phễu thu nước sàn D76 (17.730) + xiphong (45.910) + măng sông (25.700) | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 146 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Bình nóng lạnh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 152 | Phễu thu nước mưa D90 (33.550) + măng sông (27.000) | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 156 | Phễu thu nước mưa D60 (27.910) + măng sông (18.000) | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 158 | Y nhựa uPVC D90/60 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| C | HM: Nhà ăn (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 53,672 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 172,02 | m |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V E-HSMT | 28,252 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Chương V E-HSMT | 26,97 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 19,6891 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,8174 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 262,8248 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 24,404 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m (HT-02 & 06 ) | Chương V E-HSMT | 156,2762 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,6295 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ đường dây điện và thiết bị điện | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đường nước | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 5,0509 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 932,3409 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 396,981 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m | Chương V E-HSMT | 0,5249 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 0,5249 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,6341 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m | Chương V E-HSMT | 5,614 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,5341 | m3 |
| 24 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1286 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,1477 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,2494 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V E-HSMT | 314 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Thổi rửa lỗ khoan | Chương V E-HSMT | 338 | lỗ |
| 34 | Mua keo Hilti | Chương V E-HSMT | 15,9198 | lít |
| 35 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1962 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,2455 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,4158 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,9249 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 48 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,0704 | m3 |
| 49 | Mua thép bản làm cầu thép | Chương V E-HSMT | 1,4172 | tấn |
| 50 | Mua bu lông M14 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Mua bu lông M18 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 60,2596 | m2 |
| 53 | Gia công dầm mái | Chương V E-HSMT | 1,3757 | tấn |
| 54 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Chương V E-HSMT | 1,3757 | tấn |
| 55 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,3584 | 100m3 |
| 56 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,8371 | m3 |
| 57 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,0078 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 310,8529 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 115,6891 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 246,8854 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 396,981 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 360,5069 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 709,9015 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch inax 255/ppc-204, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 45,1647 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic mài cạnh 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 358,1347 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch 300x300 mm, ceramic mặt bệ bếp vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,387 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 15,4723 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Gạch 600x600 ceramic viglacera, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 309,3553 | m2 |
| 69 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Chương V E-HSMT | 20,007 | kg |
| 70 | Quét Sikatop Seal 107 chống sê nô, ô văng ) | Chương V E-HSMT | 6,699 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 6,699 | m2 |
| 72 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,2876 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,5737 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 30,5737 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 59,19 | m |
| 76 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 58,7575 | kg |
| 77 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửađi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V E-HSMT | 31,638 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùngkính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V E-HSMT | 29,532 | m2 |
| 79 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ của đi | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 81 | Vách kính: | Chương V E-HSMT | 11,2844 | m2 |
| 82 | Cửa lưới chống côn trùng khung nhôm, lưới sợi thủy tinh phủ nhựa | Chương V E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 83 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 18,9523 | kg |
| 84 | Mua thép U80x40x3 làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 0,6677 | tấn |
| 85 | Mua thép U120x50x3 làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 0,1462 | tấn |
| 86 | Sơn ghi sáng sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 33,6152 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 89 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,7018 | m3 |
| 90 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 1,5627 | 100m2 |
| 91 | Mua tôn úp nóc (khổ 400, dày 0,45 mm ): | Chương V E-HSMT | 35,14 | m |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 93 | Gia công cửa sổ trời | Chương V E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 0,8464 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,6928 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V E-HSMT | 3,4112 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,531 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 100 | Thang tời vật liệu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | HM: Nhà ăn (Phần điện + cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 100A-16kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-6kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A-6kA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m -80W | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn tán quang dài 1,2m loại M10-2x36W/T8 | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m loại M10-1x36W/T8 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn gắn trần đế nhựa bóng Compact - 22W | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x35mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 34 | Móc treo quạt sắt D16 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 35 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 37 | Cáp Cu/PVC 50mm2 | Chương V E-HSMT | 4,95 | m |
| 38 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V E-HSMT | 1,5101 | kg |
| 39 | Đầu cốt đồng M50C | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC-D25/20 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 46 | Chân bật trên nóc D10, L=680mm | Chương V E-HSMT | 6,33 | kg |
| 47 | Chân bật dọc tường D10, L=300mm | Chương V E-HSMT | 3,62 | kg |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V E-HSMT | 28,2 | m |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Tê nhựa uPVC D75 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Phễu thu nước sàn D60 (17.730) + xiphong (45.910) + măng sông (25.700) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Bộ chậu rửa inox + vòi (572.730+1.109.090) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 84 | Phễu thu nước mưa D90 (33.550) + măng sông (27.000) | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 88 | Phễu thu nước mưa D60 (27.910) + măng sông (18.000) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| E | HM: Cải tạo nhà lớp học thành thư viện (phần xây dựng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 121,1211 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 6,6291 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 227,101 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 667,7436 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,5978 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 273,6028 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,2248 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,3221 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,8031 | m3 |
| 16 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 26,974 | kg |
| 17 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửađi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùngkính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 19 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ cửa đi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) hoa sắt bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 122,059 | kg |
| 22 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 11,2414 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 231,9102 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 29,7888 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 78,526 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch inax 255/ppc-204 | Chương V E-HSMT | 23,994 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 278,1584 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 780,2216 | m2 |
| 29 | Mua thép U80x40x3 làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 0,5412 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 33,4829 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,0778 | 100m2 |
| 34 | Mua tôn úp nóc (khổ 400, dày 0,45 mm ): | Chương V E-HSMT | 29,22 | m |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V E-HSMT | 2,8892 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,9368 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,684 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 9,684 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,52 | m |
| F | HM: Cải tạo nhà lớp học thành thư viện (Phần cấp điện, nước) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện vỏ nhôm, 400x300x150 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 4-8 module | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha+cầu trì 5A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 1 pha 2 cực 80A-16kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kA | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A-6kA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 220V-16A (mặt + đế nổi ) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh sắt | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng CM1xE BACS - 1x36W/T8 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CM1xEx2 - 2x36W/T8 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m loại m8 1x36W/T8 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp Đèn tán quang 1,2m loại M10 2x36W/T8 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường D450+60W | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng compact - 22W | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x35mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 27 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D25 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D20 | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 32 | Móc treo quạt sắt D16 (theo DTTK ) | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đóng cọc chống sét mạ đồng (Tính NC) | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 35 | Cáp Cu/PVC 50mm2 | Chương V E-HSMT | 4,95 | m |
| 36 | Dây đồng trần M50mm2 (CF50) | Chương V E-HSMT | 1,5101 | kg |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC-D25/20 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 44 | Chân bật trên nóc D10, L=680mm | Chương V E-HSMT | 6,33 | kg |
| 45 | Chân bật dọc tường D10, L=300mm | Chương V E-HSMT | 3,62 | kg |
| 46 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V E-HSMT | 28,2 | m |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 51 | Phễu thu nước mưa D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| G | HM: Chống mối | |||
| 1 | Diệt mối nền công trình trước khi xây dựng | Chương V E-HSMT | 345,0807 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m | Chương V E-HSMT | 70,6496 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V E-HSMT | 25,89 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V E-HSMT | 11 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 345,0807 | m2 |
| H | HM: Nhà bảo vệ, công tường rào thoáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 1,1025 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,4994 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,508 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 21,9347 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,309 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3897 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 1,0823 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 0,8612 | tấn |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,1562 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,6809 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 0,4216 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,0458 | m3 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,1599 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,7752 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,3955 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,2843 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,3562 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 1,0385 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,2766 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 2,2481 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 8,9477 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,8258 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,2838 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,7194 | m3 |
| 34 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,8626 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 38,353 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 143,3542 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,4848 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 76,9832 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 138,8178 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 143,3542 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,1358 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,6554 | m2 |
| 43 | Lát gạch lá nem chống nóng 300x300 | Chương V E-HSMT | 34,0752 | m2 |
| 44 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Việt Pháp dùng kính trắng 6,38mm,(Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 45 | Khóa tay bẻ cửa đi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện Việt Pháp dùng kính trắng 6,38mm,(Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 1,305 | m2 |
| 47 | Chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Việt Pháp, dùng kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 | Chương V E-HSMT | 18,711 | m2 |
| 49 | Cổng điện inox | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,7244 | 100m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,277 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 25,806 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,8095 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,0888 | m3 |
| 56 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1309 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 37,7593 | m3 |
| 58 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 18,8874 | m3 |
| 59 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1724 | 100m3 |
| 64 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,9058 | m3 |
| 65 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,8731 | m3 |
| 66 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,7456 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông . Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn xà, dầm | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 72 | Thép dẹt 50x5 | Chương V E-HSMT | 0,9391 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 51,3535 | m2 |
| 74 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT | 46,963 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 46,963 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 101,3 | m |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 134,7965 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 85,7531 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 210,2564 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Chương V E-HSMT | 26,8445 | m2 |
| I | HM: Cáp điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn huỳnh quang một bóng dài 1,2m loại M8-1x36W/T8 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh sắt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đèn bán cầu ốp trần bóng compact - 1x22W | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn: Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn: Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây nối đất: Cu/PVC/PVC-1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn: Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D 20mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 19 | Cáp Cu/PVC 50mm2 | Chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 20 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V E-HSMT | 1,7804 | kg |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| J | HM: Tường rào đặc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 2,4855 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 11,5068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 49,9729 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 53,3806 | m3 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,4271 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 8,3655 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,2777 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 1,1456 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 16,6913 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 24,5316 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 21,2578 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông . Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,7431 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn xà, dầm | Chương V E-HSMT | 0,8788 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6,8mm | Chương V E-HSMT | 0,1257 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Chương V E-HSMT | 0,6407 | tấn |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 572,6 | m |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 619,8395 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 237,0821 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 860,5518 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT60x240mm | Chương V E-HSMT | 75,8695 | m2 |
| K | HM: Nhà để xe 1, sân vườn, rãnh thooát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1299 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,8mm | Chương V E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V E-HSMT | 0,1477 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,2223 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0286 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 11,4452 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 109,9618 | m2 |
| 14 | Bu lông neo M16x400 | Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 15 | Mua Thép bản dày 6,10mm | Chương V E-HSMT | 104,874 | kg |
| 16 | Mua thép ống mạ kẽm D40x3 và D90 làm kèo + cột | Chương V E-HSMT | 307,5895 | kg |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 19 | Mua thép hộp 40x80x3 làm kèo | Chương V E-HSMT | 198,235 | kg |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V E-HSMT | 0,2999 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 22 | Mua thép hộp 40x40x3 làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 345,9375 | kg |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3775 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3775 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 1,0276 | 100m2 |
| 26 | Diềm mái trước và sau +hai hồi | Chương V E-HSMT | 79 | m |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,879 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 6,2099 | m3 |
| 29 | Đào gốc cây , đường kính gốc <= 50cm | Chương V E-HSMT | 11 | gốc cây |
| 30 | vận chuyển phế liệu phá dỡ | Chương V E-HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển gốc cây | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 3,4667 | 100m3 |
| 33 | Ni lông chống mất nước | Chương V E-HSMT | 2.279,7856 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 341,9678 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 2,9967 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,0759 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,9437 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,9619 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 34,7517 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 12,2159 | m3 |
| 41 | Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,5802 | m3 |
| 42 | Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 57,86 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 327,36 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 109,2 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,9971 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 1,8741 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 22,6874 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 271 | cấu kiện |
| L | HM: Nhà để xe 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1299 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,8mm | Chương V E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,3676 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0553 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 62,3368 | m2 |
| 14 | Bu lông neo M16x400 | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 15 | Thép bản dày 6,10mm làm cột | Chương V E-HSMT | 56,7105 | kg |
| 16 | Mua thép ống mạ kẽm D90x3 làm cột | Chương V E-HSMT | 119,3447 | kg |
| 17 | Mua thép ống mạ kẽm D40x3 làm cột | Chương V E-HSMT | 58,1357 | kg |
| 18 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x3 làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 481,5655 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,7947 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V E-HSMT | 0,4065 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V E-HSMT | 0,4065 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1169 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1169 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3496 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3496 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 0,6076 | 100m2 |
| 27 | diềm mái khổ 400 dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 49 | m |
| M | HM: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Đầu báo khói Fomosa - Đài Loan | Chương V E-HSMT | 24 | đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói -Fomosa - Đài Loan | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 6 | Đế đầu báo khói- Fomosa - Đài Loan | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo khói - Fomosa - Đài Loan | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 8 | Đèn báo cháy - Fomosa - Đài Loan | Chương V E-HSMT | 6 | đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Chuông báo cháy - Fomosa - Đài Loan | Chương V E-HSMT | 6 | chuông |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 12 | Nút ấn báo cháy - Fomosa - Đài Loan | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn KT 200x350mm | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt thiết bị thông mạch | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòng 50x80mm | Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dấy 150x150mm | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá để chèn tổ hợp chuông, đèn , nút ấn | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 24 | Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn | Chương V E-HSMT | 6 | cửa |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm | Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 29 | Mua bình chữa cháy MFZ4 (ABC) | Chương V E-HSMT | 18 | Bình |
| 30 | Mua Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V E-HSMT | 9 | bình |
| 31 | Vận chuyển + lắp Bình chữa cháy MFZ4 và CO2 -MT3 vào vị trí | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 32 | Mua và đóng Tiêu lệnh PCCC + Nội qui PCCC | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Mua và đóng Biển Cấm lửa + cấm thuốc | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 0,2772 | m3 |
| 37 | Dụng cụ phá dỡ gồm | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Mua Đèn EXIT | Chương V E-HSMT | 8 | Đèn |
| 39 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 40 | Đèn sự cố | Chương V E-HSMT | 16 | đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt công tắc đèn EXit, Đèn Sự cố | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150mm | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 47 | Chân trụ cứu hỏa 2 cửa D65 | Chương V E-HSMT | 2 | Trụ |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm - Bích đặc | Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm - Bích rỗng | Chương V E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà, đường kính trụ d=100/65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng d=100/65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm (Khớp chống rung) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=65mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=50mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 66,882 | m2 |
| 69 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT1100x550x180mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT1100x550x180mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m) | Chương V E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 72 | Lăng phun nước chữa cháy D65 | Chương V E-HSMT | 2 | Lăng |
| 73 | Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước | Chương V E-HSMT | 4 | Mặt |
| 74 | Khớp nối nhanh D65 | Chương V E-HSMT | 2 | Khớp |
| 75 | Lơ thu D15 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Hộp chữa cháy trong nhà (Họng chữa cháy và bình) KT600x500x180mm | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà (Họng chữa cháy và bình) KT600x500x180mm | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 79 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1000x600mm | Chương V E-HSMT | 6 | cửa |
| 80 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50-16Bar(20m) | Chương V E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 81 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Chương V E-HSMT | 6 | Lăng |
| 82 | Bê tông đế trụ chữa cháy - đổ , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi