Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà thiết bị bảo quản, nhà bảo vệ, (bao gồm cả sân đường nội bộ, San nền, thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200663951-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà thiết bị bảo quản, nhà bảo vệ, (bao gồm cả sân đường nội bộ, San nền, thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200601737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 15:02:00 đến ngày 2020-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,691,840,846 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ THIẾT BỊ BẢO QUẢN
1 Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6751 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9613 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0095 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3522 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0931 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8817 tấn
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,993 100m
9 ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (bỏ vật liệu thép góc nối cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 mối nối
11 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3438 m3
12 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3638 m3
13 Đào móng nhà, móng bể phốt, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7337 m3
14 Đào móng tam cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,871 m3
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2366 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4731 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7047 100m3
18 Đổ bê tông lót móng giằng móng, móng, tam cấp, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,236 m3
19 Đổ bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
20 Đổ bê tông lót móng nền nhà, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1373 m3
21 Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7358 m3
22 Xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2516 m3
23 Xây bể chứa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7475 m3
24 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6225 m3
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3826 m3
26 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9507 m3
27 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3302 m3
29 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1049 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3906 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0599 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4092 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
38 Ván khuôn xà, dầm, giằng móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1256 100m2
39 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5915 100m2
40 Ván khuôn xà dầm, giằng cổ móng, dầm đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4737 100m2
41 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,62 m2
45 Đào rãnh B300 ngoài nhà, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5118 100m3
46 Đào Ga B300-KT600x600, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 100m3
47 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 100m3
48 Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3993 100m3
49 Đổ bê tông lót móng rãnh thoát nước B300, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,402 m3
50 Xây hố ga B300-KT600x600 , vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5108 m3
51 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8728 m3
52 Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,334 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4206 tấn
54 Ván khuôn tấm đan hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2562 100m2
55 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
56 Trát tường trong tuyến ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8522 m2
57 Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,99 m2
58 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2599 m3
59 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6373 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3634 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0148 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7452 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9288 m3
64 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5883 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8512 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6846 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6378 tấn
68 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8473 m3
69 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,175 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7045 tấn
71 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8192 m3
72 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7604 100m2
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1931 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4296 tấn
75 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9749 m3
76 Ván khuôn thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2963 100m2
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2649 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 tấn
79 Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
80 Ván khuôn bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn bếp, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
82 Xây tường thẳng, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,4751 m3
83 Xây tường thẳng, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3874 m3
84 Xây cột, trụ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9993 m3
85 Xây trụ tường thu hồi, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7333 m3
86 Xây tường thu hồi, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1509 m3
87 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 100m2
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 tấn
89 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6905 m3
90 Đào móng bậc tam cấp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3953 m3
91 Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9302 m3
92 Xây bậc tam cấp, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1231 m3
93 Lấp đất chân móng tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 m3
94 Sản xuất thang sắt D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4522 m2
96 Xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7524 m3
97 Lợp tôn cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,6752 m2
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,7908 m2
100 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,5686 m2
101 Trát má cửa đi và cửa sổ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3993 m2
102 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,134 m2
103 Trát trụ tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,332 m2
104 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6192 m2
105 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m2
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,853 m2
107 Láng sảnh, sê nô mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,776 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,044 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,3914 m2
110 Trát gờ móc nước sê nô, sảnh, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,36 m
111 Vét mạch lõm kẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
112 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,2588 m2
113 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7296 m2
114 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6589 m2
115 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm khu vực vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,871 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,2868 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,2863 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.377,8205 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,7526 m2
120 Trần nhựa + khung xương (bao gồm VL, NV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1086 m2
121 Sản xuất xà gồ thép hộp 50*100*1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4289 tấn
122 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4289 tấn
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,048 m2
124 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4549 100m2
125 Tôn ốp nóc, ốp sườn khổ rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5913 md
126 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang: Tay vịn gỗ D90, cột thép sơn tĩnh điện 50*50*1,4, thành lan can thép hộp 30*30*1,4 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0467 m2
127 Căng lưới thép mắt lưới <1cm, gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,389 m2
128 Xây tường thẳng lan can, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4964 m3
129 Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8208 m2
130 Sản xuất lan can hành lang thép hộp (bao gồm sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,372 m2
131 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,372 m2
132 Sản xuất + lắp dựng cửa đi thanh nhôm (bao gồm cả khóa và phụ kiện) loại 2, 4 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
133 Sản xuất + lắp dựng cửa đi thanh nhôm, kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm cả khóa và phụ kiện) loại 1cánh mở quay, Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,035 m2
134 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ thanh nhôm, kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm cả khóa và phụ kiện) loại 2cánh mở quay, Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,05 m2
135 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ thanh nhôm (bao gồm cả khóa và phụ kiện) loại 2 cánh mở trượt, Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
136 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ thanh nhôm, kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm cả khóa và phụ kiện) loại 1cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
137 Sản xuất + lắp dựng vách kính thanh nhôm kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,204 m2
138 Thép hộp gia cường 30x60x2 vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 md
139 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 14*14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,97 m2
140 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,485 m2
141 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,97 m2
142 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compark (bao gồm cả sản xuất + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 m2
143 Cửa cuốn tôn mạ màu Đài Loan dày 0,65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
144 Mô tơ bộ điều khiển cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
147 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9878 100m2
148 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
150 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
151 Lắp đặt xịt xí, xịt tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
153 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
154 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
155 Lắp đặt chậu rửa INOX 2 hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
156 Van phao cơ D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Van phao điện D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt van chặn D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt van 1 chiều D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Clephin D25 = 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Máy bơm nước Q=2,1m3/h=32m; p=0,25kw, có hộp tôn bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
162 ống cấp nước lạnh PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
163 ống cấp nước lạnh PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
164 ống cấp nước lạnh PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m
165 Măng sông PPR-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Măng sông PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
167 Măng sông PPR-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
168 Cút 90 độ PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
169 Cút 90 độ PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Cút ren trong 90 độ PPR-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
171 Nối kép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
172 Rắc co PPR- D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Tê nhựa PPR-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Tê nhựa PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
175 Tê nhựa PPR -25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Tê nhựa PPR-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Côn thu PPR - D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Côn thu PPR - D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
179 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Bồn nước Inox dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
181 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
182 ống nhựa PVC CLASS2 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
183 ống nhựa PVC CLASS2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
184 ống nhựa PVC CLASS2 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
185 ống nhựa PVC CLASS2 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
186 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
187 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
188 Măng sông PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
189 Cút 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
190 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
192 Chếch PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
193 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
196 Y nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
197 Côn thu PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Côn thu PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
199 Cửa kiểm tra thông tắc D110 (Tê cong+bít xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Cửa kiểm tra thông tắc D90 (Tê cong+bít xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
202 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
203 Tủ điện tổng vỏ kim loại âm tường 400x500x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
204 Tủ điện tổng vỏ kim loại âm tường 400x300x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
205 Tủ Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
206 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
208 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
209 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
210 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
213 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
214 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
215 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
216 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
217 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
218 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
219 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
220 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
221 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
222 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
223 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
224 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
225 Lắp đặt công tắc 2 hạt + bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
226 Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A 1 pha âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
228 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
229 Khớp nối SP-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
230 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
231 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
232 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
233 Nhánh đồng tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
234 Bộ kẹp tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
235 Bản đồng tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
236 Bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
237 Đào đất mương lấp dây tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m3
238 Gia công và đóng cọc tiếp địa L60x60x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
239 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
240 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
241 Gia công kim thu sét D14 chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
242 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
243 Sứ cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
244 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m3
B HẠNG MỤC 2: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3037 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1222 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3518 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8026 m3
6 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1827 tấn
13 Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m3
14 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1424 m3
15 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8841 m3
20 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2001 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 tấn
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2368 m3
24 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2908 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 tấn
26 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5264 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,828 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,196 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0882 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0084 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,72 m
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,904 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0966 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2926 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,708 m2
36 Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, cửa thanh nhôm, kính an toàn dày 6,38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
37 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa thanh nhôm, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
38 Sàn xuất hoa sắt cửa vuông 14*14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
39 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6224 m2
42 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1115 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1115 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1941 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt hộp Aptomat lắp 8MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
51 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A MCCB-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A MCCB-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A MCCB-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A MCCB-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt Contactor 1 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt đèn Led đơn tube T8 1x18W, 220v, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m 220v/80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V, 10A + Mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 15A+mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2X4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
61 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
62 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
63 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
C HẠNG MỤC 3: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3 m3
4 Đổ bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,65 m3
5 Xây gạch bồn hoa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6268 m3
6 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,64 m2
7 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,29 m2
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,38 10m
9 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,515 100m2
10 Trồng cây chuỗi ngọc rộng 15cm, 1 m dài trồng được 6 giỏ, dọc theo bồn hoa dài 193m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.158 giỏ
D HẠNG MỤC 4: SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,574 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi 1km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,574 100m3
3 Mua đất để đắp (giá đã bao gồm đào xúc lên phương tiện vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.229,8149 m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7561 100m3
5 Vận chuyển đất bằng, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,9815 10m3
6 Vận chuyển đất 9km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,9815 10m3
7 Vận chuyển đất 6km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,9815 10m3
E HẠNG MỤC 5: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa một chiều công suất 12.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->