Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà thiết bị bảo quản, nhà bảo vệ, (bao gồm cả sân đường nội bộ, San nền, thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200663951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà thiết bị bảo quản, nhà bảo vệ, (bao gồm cả sân đường nội bộ, San nền, thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200601737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 15:02:00 đến ngày 2020-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,691,840,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ THIẾT BỊ BẢO QUẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6751 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9613 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0095 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3522 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8817 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,993 | 100m |
| 9 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (bỏ vật liệu thép góc nối cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3438 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3638 | m3 |
| 13 | Đào móng nhà, móng bể phốt, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7337 | m3 |
| 14 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4731 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7047 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng giằng móng, móng, tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,236 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1373 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7358 | m3 |
| 22 | Xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2516 | m3 |
| 23 | Xây bể chứa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7475 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6225 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3826 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9507 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3302 | m3 |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1049 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0599 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1256 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5915 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng cổ móng, dầm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m2 |
| 45 | Đào rãnh B300 ngoài nhà, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5118 | 100m3 |
| 46 | Đào Ga B300-KT600x600, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng rãnh thoát nước B300, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,402 | m3 |
| 50 | Xây hố ga B300-KT600x600 , vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5108 | m3 |
| 51 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8728 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,334 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | tấn |
| 54 | Ván khuôn tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 56 | Trát tường trong tuyến ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8522 | m2 |
| 57 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,99 | m2 |
| 58 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2599 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6373 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0148 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7452 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9288 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5883 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8512 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6846 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6378 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8473 | m3 |
| 69 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7045 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8192 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7604 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4296 | tấn |
| 75 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9749 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn |
| 79 | Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 80 | Ván khuôn bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn bếp, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4751 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3874 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9993 | m3 |
| 85 | Xây trụ tường thu hồi, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7333 | m3 |
| 86 | Xây tường thu hồi, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1509 | m3 |
| 87 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | tấn |
| 89 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6905 | m3 |
| 90 | Đào móng bậc tam cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3953 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9302 | m3 |
| 92 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1231 | m3 |
| 93 | Lấp đất chân móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 94 | Sản xuất thang sắt D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | m2 |
| 96 | Xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | m3 |
| 97 | Lợp tôn cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,6752 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,7908 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,5686 | m2 |
| 101 | Trát má cửa đi và cửa sổ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3993 | m2 |
| 102 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,134 | m2 |
| 103 | Trát trụ tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,332 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6192 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,853 | m2 |
| 107 | Láng sảnh, sê nô mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,776 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,044 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,3914 | m2 |
| 110 | Trát gờ móc nước sê nô, sảnh, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,36 | m |
| 111 | Vét mạch lõm kẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,2588 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7296 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6589 | m2 |
| 115 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm khu vực vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,871 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,2868 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,2863 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.377,8205 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,7526 | m2 |
| 120 | Trần nhựa + khung xương (bao gồm VL, NV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1086 | m2 |
| 121 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50*100*1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,048 | m2 |
| 124 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4549 | 100m2 |
| 125 | Tôn ốp nóc, ốp sườn khổ rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5913 | md |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang: Tay vịn gỗ D90, cột thép sơn tĩnh điện 50*50*1,4, thành lan can thép hộp 30*30*1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0467 | m2 |
| 127 | Căng lưới thép mắt lưới <1cm, gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,389 | m2 |
| 128 | Xây tường thẳng lan can, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4964 | m3 |
| 129 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8208 | m2 |
| 130 | Sản xuất lan can hành lang thép hộp (bao gồm sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,372 | m2 |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,372 | m2 |
| 132 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi thanh nhôm (bao gồm cả khóa và phụ kiện) loại 2, 4 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 133 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi thanh nhôm, kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm cả khóa và phụ kiện) loại 1cánh mở quay, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,035 | m2 |
| 134 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ thanh nhôm, kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm cả khóa và phụ kiện) loại 2cánh mở quay, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m2 |
| 135 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ thanh nhôm (bao gồm cả khóa và phụ kiện) loại 2 cánh mở trượt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 136 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ thanh nhôm, kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm cả khóa và phụ kiện) loại 1cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 137 | Sản xuất + lắp dựng vách kính thanh nhôm kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,204 | m2 |
| 138 | Thép hộp gia cường 30x60x2 vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | md |
| 139 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 14*14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,97 | m2 |
| 140 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,485 | m2 |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,97 | m2 |
| 142 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compark (bao gồm cả sản xuất + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | m2 |
| 143 | Cửa cuốn tôn mạ màu Đài Loan dày 0,65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 144 | Mô tơ bộ điều khiển cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9878 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt xịt xí, xịt tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Van phao cơ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Van phao điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van chặn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Clephin D25 = 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Máy bơm nước Q=2,1m3/h=32m; p=0,25kw, có hộp tôn bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | ống cấp nước lạnh PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 163 | ống cấp nước lạnh PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 164 | ống cấp nước lạnh PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m |
| 165 | Măng sông PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Măng sông PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 167 | Măng sông PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Cút 90 độ PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 169 | Cút 90 độ PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Cút ren trong 90 độ PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 171 | Nối kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 172 | Rắc co PPR- D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Tê nhựa PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Tê nhựa PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 175 | Tê nhựa PPR -25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Tê nhựa PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Côn thu PPR - D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Côn thu PPR - D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Bồn nước Inox dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 182 | ống nhựa PVC CLASS2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 183 | ống nhựa PVC CLASS2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 184 | ống nhựa PVC CLASS2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 185 | ống nhựa PVC CLASS2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 186 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Cút 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Y nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Côn thu PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Cửa kiểm tra thông tắc D110 (Tê cong+bít xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Cửa kiểm tra thông tắc D90 (Tê cong+bít xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 202 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 203 | Tủ điện tổng vỏ kim loại âm tường 400x500x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 204 | Tủ điện tổng vỏ kim loại âm tường 400x300x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 205 | Tủ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 206 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 219 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 220 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 223 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A 1 pha âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 229 | Khớp nối SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 230 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 231 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 232 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 233 | Nhánh đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Bản đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 237 | Đào đất mương lấp dây tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m3 |
| 238 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L60x60x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 239 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 240 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 241 | Gia công kim thu sét D14 chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 244 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3037 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3518 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | tấn |
| 13 | Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8841 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2368 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2908 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5264 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,828 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,196 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0882 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0084 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,72 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,904 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0966 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2926 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,708 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, cửa thanh nhôm, kính an toàn dày 6,38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa thanh nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 38 | Sàn xuất hoa sắt cửa vuông 14*14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 39 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6224 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp Aptomat lắp 8MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A MCCB-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A MCCB-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A MCCB-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A MCCB-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Contactor 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn Led đơn tube T8 1x18W, 220v, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m 220v/80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V, 10A + Mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 15A+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | m3 |
| 5 | Xây gạch bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6268 | m3 |
| 6 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,64 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,29 | m2 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,38 | 10m |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,515 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây chuỗi ngọc rộng 15cm, 1 m dài trồng được 6 giỏ, dọc theo bồn hoa dài 193m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158 | giỏ |
| D | HẠNG MỤC 4: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,574 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi 1km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,574 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (giá đã bao gồm đào xúc lên phương tiện vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.229,8149 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7561 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,9815 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,9815 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,9815 | 10m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa một chiều công suất 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi