Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng cầu vượt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200672785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng cầu vượt |
| Số hiệu KHLCNT | 20191261268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 13:11:00 đến ngày 2020-07-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,663,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| B | Cọc BTCT 25x25cm | |||
| 1 | Cọc BTCT 25x25cm | Theo quy định tại mục I, II chương V | 212 | md |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo quy định tại mục I, II chương V | 2,12 | 100 m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại mục I, II chương V | 24 | 1 mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,19 | m3 |
| C | Thi công trụ chính, trụ cầu thang | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo quy định tại mục I, II chương V | 65,589 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,494 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi (trừ phần tận dụng cho hạng mục cây xanh)- đất cấp II | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,302 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1,071 | tấn |
| 6 | Thép bản | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,32 | tấn |
| 7 | Sơn phản quang | Theo quy định tại mục I, II chương V | 2,57 | m2 |
| 8 | Bê tông bệ, đá 1x2 C30 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 9,64 | m3 |
| 9 | Bê tông lót, đá 1x2, C10 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1,63 | m3 |
| 10 | Quét bitum bệ trụ | Theo quy định tại mục I, II chương V | 35,85 | m2 |
| 11 | Bu lông định vị trụ chính T2, T3: BL M30x600 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 24 | bộ |
| 12 | Bu lông định vị trụ cầu thang : BL M24x600 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bu lông định vị trụ | Theo quy định tại mục I, II chương V | 40 | bộ |
| D | Trụ cầu | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép trụ chính (trụ chữ tròn bằng thép tấm Fy=235 Mpa) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 2,07 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) bằng thép tấm Fy=235MPa | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,752 | tấn |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 65,49 | m2 |
| 4 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 40,574 | m2 |
| 5 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 24,92 | m2 |
| 6 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | Theo quy định tại mục I, II chương V | 8,96 | m |
| 7 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 8,024 | m |
| 8 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,94 | m |
| 9 | Vận chuyển, bốc xuống kết cấu thép cự ly khoảng 8,9km | Theo quy định tại mục I, II chương V | 2,82 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép trụ chính (trụ chữ tròn) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 2,07 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,75 | tấn |
| E | KẾT CẦU PHẦN TRÊN | |||
| F | Sản xuất kết cấu dầm thép | |||
| 1 | Sản xuất dầm chủ bằng thép tấm Fy=235MPa | Theo quy định tại mục I, II chương V | 5,435 | tấn |
| 2 | Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy=235MPa | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,182 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện sườn tăng cường bản mặt cầu | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1,73 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang | Theo quy định tại mục I, II chương V | 6,749 | tấn |
| 5 | Tấm thép có vân bản mặt cầu (t=6mm) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1,99 | tấn |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 446,53 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 439,23 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS3 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1,68 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 5,62 | m2 |
| 10 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | Theo quy định tại mục I, II chương V | 32,08 | m |
| 11 | Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 5,571 | phim |
| 12 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 20,59 | m |
| 13 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 9,54 | m |
| 14 | Bu lông CĐC M20 nối gân tăng cường | Theo quy định tại mục I, II chương V | 28 | bộ |
| 15 | Bu lông CĐC M22 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 180 | bộ |
| 16 | Bu lông CĐC M24, L=350 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 16 | bộ |
| 17 | Bu lông CĐC M24, L=100 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | Theo quy định tại mục I, II chương V | 228 | bộ |
| 19 | Vận chuyển, bốc xuống kết cấu thép cự ly khoảng 8,9km | Theo quy định tại mục I, II chương V | 16,09 | tấn |
| 20 | Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp (máy móc thiết bị) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 8,42 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm thép | Theo quy định tại mục I, II chương V | 3 | dầm |
| 22 | Lắp đặt tấm che bậc cầu thang | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,36 | tấn |
| G | Phụ trợ thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Sản xuất đà giáo thi công KCN (có khấu hao) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,72 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công KCN | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1,44 | tấn |
| 3 | Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp (có khấu hao) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 6,66 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | Theo quy định tại mục I, II chương V | 6,66 | tấn |
| H | CÁC CHI TIẾT KHÁC | |||
| I | Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo quy định tại mục I, II chương V | 3,109 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại mục I, II chương V | 3,109 | tấn |
| 3 | Quả cầu T6 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 40 | quả |
| 4 | Tấm mi ca dày 10mm | Theo quy định tại mục I, II chương V | 39,43 | m2 |
| 5 | Bu lông liên kết M12x60 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 180 | bộ |
| 6 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1,7 | m |
| 7 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 62,48 | m2 |
| 8 | Vận chuyển, bốc xuống kết cấu thép cự ly khoảng 8,9km | Theo quy định tại mục I, II chương V | 3,11 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Theo quy định tại mục I, II chương V | 3,11 | tấn |
| J | Gối cầu | |||
| 1 | Sản xuất gối cầu bằng thép tấm | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,157 | tấn |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép | Theo quy định tại mục I, II chương V | 4 | cái |
| 3 | Bu lông CĐC M18, L=10cm | Theo quy định tại mục I, II chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt bu lông gối cầu | Theo quy định tại mục I, II chương V | 16 | cái |
| 5 | Tấm bản đệm thép | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm bản đệm thép | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Quét keo Epoxy | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,3 | m2 |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa D110 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Cút chuyển hướng 45 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 4 | cái |
| 3 | Cút chuyển hướng 90 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 4 | cái |
| 4 | Cút chuyển hướng T | Theo quy định tại mục I, II chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất hố thu nước | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Lắp đặt hố thu nước | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Đai thép cố định ống | Theo quy định tại mục I, II chương V | 8 | cái |
| 8 | Bu lông M14x40 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 16 | bộ |
| 9 | Bu lông M16x20 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 8 | bộ |
| 10 | Bó trả vỉa hè ( Tận dụng vỉa cũ) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 46,56 | m |
| 11 | Bê tông móng M150 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1,49 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch block tự chèn | Theo quy định tại mục I, II chương V | 226,48 | m2 |
| 13 | Hoàn trả gạch block tự chèn ( tận dụng gạch cũ) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 226,48 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Theo quy định tại mục I, II chương V | 238,767 | m2 |
| 15 | Đất đầm chặt K95, dày 5cm | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,5 | 100m3 |
| 16 | Đất mua thêm | Theo quy định tại mục I, II chương V | 16,65 | m3 |
| 17 | Cát vàng đệm dày 5cm | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,11 | 100m3 |
| L | Di chuyển công trình ngầm nổi | |||
| 1 | Đào vỉa hè (gạch block) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đào hố xây hệ thống ganivo, hệ thống cống bể , đất cấp II | Theo quy định tại mục I, II chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE 280 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Xây hệ thống Ganivo, cáp thông tin | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Xây hệ thống cống bể ( 1x1x2) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan cống bể | Theo quy định tại mục I, II chương V | 2 | tấm |
| 7 | Kéo cáp quang 24 FO | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Kéo cáp quang 96 FO | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Kéo cáp quang 48 FO | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Kéo cáp quang 12 FO | Theo quy định tại mục I, II chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Hộp nối cáp đồng trung thế | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1 | hộp |
| 12 | Kéo cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 2x10mm2 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 1,2 | 100m |
| M | Cây xanh | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây trước khi thực hiện đánh chuyển (các cây tầng cao) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 4 | cây/lần |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn, ĐK thân D<=50cm; ĐK bầu: 50-80cm | Theo quy định tại mục I, II chương V | 4 | cây/tháng |
| 3 | Vận chuyển cây bóng mát chuyển (cây loại 2, D1.3≤50cm) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 4 | cây/lần |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo quy định tại mục I, II chương V | 4 | cây/lần |
| 5 | Đào hố trồng cây | Theo quy định tại mục I, II chương V | 4 | cây |
| 6 | Tưới cây cảnh bằng thủ công cự ly <100m | Theo quy định tại mục I, II chương V | 4 | cây |
| 7 | Sản xuất hàng rào tôn, lưới thép (Có khấu hao) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 248,908 | m2 |
| 8 | Bu lông M12x50 | Theo quy định tại mục I, II chương V | 679 | bộ |
| 9 | Dây phản quang 2 màu bản lớn | Theo quy định tại mục I, II chương V | 40 | m |
| 10 | Lưới xây dựng | Theo quy định tại mục I, II chương V | 94,76 | m |
| 11 | Đèn chớp (có khấu hao) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 18 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, biển báo hướng rẽ S507 (có khấu hao) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo công trường 227 tam giác cạnh 70cm (có khấu hao) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 4 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo đi chậm 245A tam giác cạnh 70cm (có khấu hao) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D80 (có khấu hao) | Theo quy định tại mục I, II chương V | 8 | cái |
| 16 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo quy định tại mục I, II chương V | 4 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi