Gói thầu: Gói thầu XL thi công xây dựng công trình: 1.Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A về tâm phụ tải để giảm bán kính lưới và giảm tổn thất điện năng Công ty Điện lực An Phú Đông – Quận 12 năm 2020; 2.Hoàn thiện và di dời trạm Cao Su Minh Xuân để giảm tải và bán kính lưới cho trạm Lò Heo 1- năm 2020; 3.Xây dựng mới trạm 3x50kVAđề giảm bán kính lưới và giảm tổn thất cho trạm Đình Quới An 3, năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL thi công xây dựng công trình: 1.Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A về tâm phụ tải để giảm bán kính lưới và giảm tổn thất điện năng Công ty Điện lực An Phú Đông – Quận 12 năm 2020; 2.Hoàn thiện và di dời trạm Cao Su Minh Xuân để giảm tải và bán kính lưới cho trạm Lò Heo 1- năm 2020; 3.Xây dựng mới trạm 3x50kVAđề giảm bán kính lưới và giảm tổn thất cho trạm Đình Quới An 3, năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 17:36:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 834,462,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A - Vật Liệu Chính B cấp ( (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Ống co nhiệt cách điện T.thế đk 60 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 12 | mét |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 24 | mét |
| 3 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 18 | Cái |
| 4 | Thanh chống thép l50-0,92m | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 18 | Cái |
| 5 | Ciment PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 2.259 | Kg |
| 6 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục I | 5 | m3 |
| 7 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 7 | m3 |
| 8 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1.615 | Lít |
| 9 | Thép tròn đk12mm (1m/ 0,89kg) | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 163 | Kg |
| 10 | Kẽm buộc 1 ly | Phần 2 – Chương V, Mục I | 5 | Kg |
| 11 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,0139 | m3 |
| 12 | Gỗ đà nẹp | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,0388 | m3 |
| 13 | Cừ tràm 8*10-4,5m | Phần 2 – Chương V, Mục I | 126 | Cây |
| 14 | Thép tròn đk 8mm | Phần 2 – Chương V, Mục I | 38,04 | Kg |
| 15 | Que hàn 4 ly | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,75 | Kg |
| 16 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 2 | Lọ |
| 17 | Vis mạ Zn 4*20 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 24 | Cái |
| 18 | Boulon thép mạ kẽm có đai ốc 6*20 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 12 | Cái |
| 19 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 24 | Lọ |
| 20 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 3 | Cái |
| 21 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 3 | Mét |
| 22 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 6 | Lọ |
| 23 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Phần 2 – Chương V, Mục I | 18 | Cái |
| 24 | Lưỡi Cưa ĐK 350 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 2,4552 | Cái |
| 25 | Răng Cào | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,1572 | Bộ |
| 26 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1.543,8 | Lít |
| 27 | Ống HDPE xoắn Ø130/100 | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 186,93 | Mét |
| 28 | Măng sông 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1,86 | Cái |
| 29 | Nắp bịt D130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 4 | Cái |
| 30 | Ống nhựa phẳng HDPE d63 (dày 3,8mm) | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 93,465 | Mét |
| 31 | Măng sông HDPE D63 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,93 | Cái |
| 32 | Nắp bịt D63 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 2 | Cái |
| 33 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1.506,6 | Viên |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục I | 195,3 | Mét |
| 35 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục I | 25,7238 | m³ |
| 36 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục I | 48,825 | m2 |
| 37 | Cấp phối đá dăm (loại II) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 18,693 | m³ |
| 38 | Cấp phối đá dăm (loại I) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 15,5775 | m³ |
| 39 | Nhựa đường | Phần 2 – Chương V, Mục I | 90,6793 | Kg |
| 40 | Dầu hỏa | Phần 2 – Chương V, Mục I | 41,7942 | Lít |
| 41 | Bê tông nhựa nóng hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục I | 7,7283 | Tấn |
| 42 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn | Phần 2 – Chương V, Mục I | 20,2889 | Tấn |
| 43 | Cọc mốc định vị cáp ngầm | Phần 2 – Chương V, Mục I | 3 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A - Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Băng keo trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cuộn |
| 2 | Làm đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 ngoài trời | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp ống STK D100 luồn cáp ngầm lên trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 5 | Rải cáp ngầm giáp băng đồng 22(24)kV 3x50 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 239,86 | Mét |
| C | Hạng mục 3: Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A - Dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Kéo dây AC50 trần | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1825 | Km |
| 2 | Kéo dây ACV50 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5355 | Km |
| 3 | Đấu cò trung thế ACV50 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Mét |
| 4 | Đấu cò trung thế ACV50 bọc 24kV (Live-line) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Mét |
| 5 | Lắp trụ BTLT 14m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Trụ |
| 6 | Lắp trụ BTLT 14m đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Trụ |
| 7 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ ghép (Live-line) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đôi L75 dài 2.4m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ đứng đôi 24kV (Live-line) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp G.buộc đầu sứ các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ treo trên đà sắt (Live-line) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 18 | Bộ giáp níu ngừng dây trần trên cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 19 | Giáp níu ngừng dây bọc 24kV các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 21 | Kẹp nối ép WR các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp tiếp địa lặp lại trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 23 | Băng keo trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Cuộn |
| 24 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Bộ |
| 25 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1x1x0,6m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Móng |
| 26 | Đổ bê tông móng BẢN trụ 12-14m đôi trạm 1,5x1,4x0,5, cừ tràm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Móng |
| 27 | Thử nghiệm mẩu bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A - Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA (SDL) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Máy |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA (SDL) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 4 | Lắp máy cắt hạ thế 3p 600A HT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ (3 pha) |
| 6 | Tháo máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Máy |
| 7 | Tháo máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 8 | Tháo máy biến dòng điện <=10kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| 9 | Tháo thiết bị (Đo đếm các loại) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | cái |
| 10 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | tủ |
| 11 | Lắp vật tư đo đếm và điện kế trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 12 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Vtrí |
| 13 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 70 | Mét |
| 14 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | Cái |
| 15 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Mét |
| 16 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp Fuse 8k | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 20 | Lắp Fuse 12k | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 21 | Lắp ống PVC trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp tiếp địa trạm ngồi (LA) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Trạm |
| 23 | Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Trạm |
| 24 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 25 | Lắp nắp chụp MBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 26 | Lắp LA 18kV 10kA & phụ kiện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Cái |
| 27 | Th bảo vệ đk composite 500*300*200mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 28 | Cáp đồng bọc 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 70 | Mét |
| 29 | Cáp đồng bọc 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Mét |
| 30 | Cáp cu bọc 24kv 25mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Mét |
| 31 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | bộ |
| 32 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | bộ |
| 33 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 64 | bộ |
| 34 | Tháo sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, Tháo trên cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2 | 10 sứ |
| 35 | Tháo chống sét van ≤35kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 pha |
| E | Hạng mục 5: Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A - Hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực (7MCBS 40A + 2MCBs 80A) (SDL) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 2 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | tủ |
| 3 | 01. Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0957 | Km |
| 4 | 02. Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 (loại 2) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 5 | 03. Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 (loại 3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 6 | 04. Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 7 | 05. Lắp phụ kiện Domino loại 9, 6 cực - trụ ht BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 8 | 06. Lắp phụ kiện Domino loại 9, 6 cực - trụ tt BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 9 | 07. Lắp ngừng cáp ABC ABC 4x95mm2 trụ trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 10 | 08. Lắp ngừng cáp ABC 4x95mm2 trụ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 11 | 09. Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Bộ |
| 12 | 10. Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 13 | 11. Lắp bộ tiếp địa hạ thế loại 1 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 14 | 12. Lắp bảng chỉ danh lộ ra hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 15 | Cáp duplex 2*10mm2 (lõi đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Mét |
| 16 | Cáp duplex 2*6mm2 (lõi đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | Mét |
| 17 | Băng keo hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Cuộn |
| 18 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 44 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,03 | Km |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,05 | Km |
| 21 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Cái |
| 22 | Đai bó cáp ĐK150 (làm gọn dây t/tin) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ (tấn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,013 | Tấn |
| 24 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2 (lõi nhôm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Mét |
| 25 | Trụ bê tông ly tâm 8,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 26 | Tháo đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,01 | km |
| 27 | Hạ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | cột |
| F | Hạng mục 6: Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A - đào, tái lập mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18,6 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,209 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,58 | m³ |
| 4 | Đào lớp CẤP PHỐI ĐÁ DĂM bằng THỦ CÔNG (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25,575 | m³ |
| 5 | Đào lớp CÁT ĐẦM CHẶT bằng THỦ CÔNG (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24,645 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6184 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 5Km tiếp theo | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6184 | 100m³ |
| 8 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,86 | 100m |
| 9 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,93 | 100m |
| 10 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 186 | m |
| 11 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33,48 | m² |
| 12 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2109 | 100m³ |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,465 | 100m² |
| 14 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1395 | 100m³ |
| 15 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1163 | 100m³ |
| 16 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,465 | 100m² |
| 17 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,465 | 100m² |
| 18 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,674 | 100m² |
| 19 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,674 | 100m² |
| 20 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| G | Hạng mục 7: Hoàn thiện và di dời trạm Cao Su Minh Xuân -Vật Liệu Chính B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục I | 741,106 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn Cadweld | Phần 2 – Chương V, Mục I | 2 | Lọ |
| 3 | Thép tròn đk 10mm | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 38 | Kg |
| 4 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 3,424 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1,848 | m3 |
| 6 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1.132,917 | Kg |
| 7 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1 | Tấm |
| 8 | Thuốc hàn Cadwell | Phần 2 – Chương V, Mục I | 8 | Lọ |
| 9 | Vis mạ Zn 4*20 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 8 | Cái |
| 10 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 6 | Mét |
| 11 | Co pvc D42 | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 2 | Cái |
| 12 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1 | Tấm |
| 13 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục I | 54,41 | Lít |
| 14 | Thuốc hàn Cadwell | Phần 2 – Chương V, Mục I | 8 | Lọ |
| 15 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,25 | m3 |
| 16 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,14 | m3 |
| 17 | Ciment PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 83,43 | Kg |
| H | Hạng mục 8: Hoàn thiện và di dời trạm Cao Su Minh Xuân - Dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | 01. Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 2 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,005 | Tấn/km |
| 3 | Bốc lên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,024 | Tấn |
| 4 | Xếp xuống thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,024 | Tấn |
| 5 | Kéo dây ACV50 trần | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,194 | Km |
| 6 | Kéo dây ACV50 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5936 | Km |
| 7 | Đấu cò trung thế ACV50 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Vtrí |
| 8 | Lắp đà đơn L75 - 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đà đôi L75 - 2m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng đơn 24kV dây 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 13 | Lắp kẹp căng dây AC 50/8mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc 24kV-50/8mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc 24kV-240/32mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 16 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 17 | Băng keo trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cuộn |
| 18 | Lắp kẹp nối ép WR 815 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 19 | Lắp kẹp nối ép WR 379 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 20 | Lắp kẹp nối ép WR 189 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 21 | Lắp cosse ép cu al 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 22 | Lắp Fuse 8K | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 23 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 24 | Lắp tiếp địa thiết bị/lặp lại trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp trụ BTLT 14m đơn máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 26 | Lắp trụ BTLT 14m đơn (02 đoạn) máy thi công (PP Hotline) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 27 | Lắp trụ BTLT 14m đôi máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1x1x0,6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1x1,2x0,6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,5x1,5x0,6 (trạm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 31 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,32 | Tấn |
| 32 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,24 | Tấn/km |
| 33 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,494 | Tấn |
| 34 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,494 | Tấn |
| 35 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,705 | Tấn |
| 36 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,705 | Tấn |
| I | Hạng mục 9: Hoàn thiện và di dời trạm Cao Su Minh Xuân - Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Lắp Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đo đếm và Điện kế Trạm 1x250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp thùng BVMC (bằng sắt) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 5 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,342 | Tấn/km |
| 6 | Bốc lên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,711 | Tấn |
| 7 | Xếp xuống thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,711 | Tấn |
| 8 | Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 9 | Vật tư đo đếm và Điện kế Trạm 1x250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp kẹp nối ép WR 929 (pha nguội) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 11 | Vật tư thùng bảo vệ CBHT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp biển báo | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đà đơn L75 - 2,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,3 | Mét |
| 15 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Mét |
| 16 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Vtrí |
| 17 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Vtrí |
| 18 | Lắp bộ đà trạm trụ ghép (trạm ngồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 19 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV trong trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Vtrí |
| 20 | Lắp ống PVC trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp tiếp địa LA (trạm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp tiếp địa trạm ngồi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ các loại xà, lắp đặt xà thép cho cột đỡ , trọng lượng <= 15 kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ các loại xà, lắp đặt xà thép cho cột đỡ , trọng lượng <= 25 kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo dỡ các loại xà, lắp đặt xà thép cho cột đỡ , trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ cáp <4,5kg/m trong ống PVC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,283 | 100m |
| 28 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,101 | Tấn/km |
| 29 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,101 | Tấn |
| 30 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,101 | Tấn |
| 31 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,402 | Tấn |
| 32 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,402 | Tấn |
| J | Hạng mục 10: Hoàn thiện và di dời trạm Cao Su Minh Xuân- Hạ thế ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 2 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,006 | Tấn/km |
| 3 | Bốc lên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,03 | Tấn |
| 4 | Xếp xuống thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,03 | Tấn |
| 5 | 01. Kéo cáp ABC 4x95mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3386 | Km |
| 6 | 08. Lắp bộ tiếp địa hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 7 | 09. Lắp trụ BTLT 10m máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 8 | 10. Đổ bêtông móng trụ HT 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 10 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,228 | Tấn |
| 11 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,121 | Tấn/km |
| 12 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,605 | Tấn |
| 13 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,605 | Tấn |
| K | Hạng mục 11: Trạm Đình Quới An 3 -Vật Liệu Chính B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Ciment PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 986 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục I | 2 | m3 |
| 3 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 3 | m3 |
| 4 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục I | 705 | Lít |
| 5 | Thép tròn đk12mm (1m/ 0,89kg) | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 80 | kg |
| 6 | Kẽm buộc 1 ly | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1 | kg |
| 7 | Gỗ đà nẹp | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,0129 | m3 |
| 8 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,924 | kg |
| 9 | Cừ tràm 8*10-4,5m | Phần 2 – Chương V, Mục I | 84 | cây |
| 10 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 10 | Lọ |
| 11 | Vis mạ Zn 4*20 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 8 | Cái |
| 12 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 8 | Lọ |
| 13 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1 | Cái |
| 14 | Ciment PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 462 | Kg |
| 15 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1 | m3 |
| 16 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 2 | m3 |
| 17 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục I | 330 | Lít |
| 18 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 3 | Mét |
| 19 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 6 | Lọ |
| 20 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Phần 2 – Chương V, Mục I | 3 | Cái |
| L | Hạng mục 12: Trạm Đình Quới An 3- Trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Tháo đặt loại dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, không tiếp đất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ (3pha) |
| 2 | Tháo đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt loại dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, không tiếp đất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ (3pha) |
| 4 | Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 5 | Đấu cò trung thế ACV240 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Mét |
| 6 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Mét |
| 7 | Lắp trụ BTLT 14m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Trụ |
| 8 | Lắp trụ BTLT 14m đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 9 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp G.buộc đầu sứ các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 14 | Giáp níu ngừng dây bọc 24kV các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 16 | Kẹp nối ép WR các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp tiếp địa DS | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp tiếp địa LBS | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp tiếp địa LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 20 | Băng keo trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cuộn |
| 21 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 22 | Tháo căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1652 | km |
| 23 | Tháo căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,4957 | km |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1652 | km |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,4957 | km |
| 26 | Tháo đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Sứ |
| 27 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | bộ |
| 28 | Tháo sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | 10 sứ |
| 29 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤2 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Chuỗi |
| 30 | Hạ cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | cột |
| 31 | Tháo chống sét van ≤35kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 3 pha |
| 32 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 3 pha |
| 33 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1x1x0,6m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Móng |
| 34 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1x1,4x0,6m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 35 | Đổ bê tông gia cố móng ĐEO trụ 12-14m đôi trạm 1,4x1,4x0,8, cừ tràm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 36 | Thử nghiệm mẫu bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| M | Hạng mục 13: Trạm Đình Quới An 3- Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 1P 50kVA (SDL) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| 3 | Lắp máy cắt hạ thế 3p 600A HT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp vật tư đo đếm và điện kế trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 5 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Vtrí |
| 6 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Mét |
| 7 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp ống PVC trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp tiếp địa trạm ngồi (LA) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trạm |
| 11 | Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trạm |
| 12 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 13 | Lắp LA 18kV 10kA & phụ kiện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| N | Hạng mục 14: Trạm Đình Quới An 3- Hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Tháo tủ điện xoay chiều 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Tủ |
| 2 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Tủ |
| 3 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0357 | Km |
| 4 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 (loại 3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đà đơn L75 dài 1,2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp phụ kiện Domino loại 9, 6 cực - trụ ht BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp ngừng cáp ABC ABC 4x95mm2 trụ trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp ngừng cáp ABC 4x95mm2 trụ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp trụ BTLT 8,5m máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Trụ |
| 13 | Lắp trụ BTLT 10m máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ ht BTLT 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Móng |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ ht BTLT 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Móng |
| 16 | Lắp bộ tiếp địa hạ thế loại 1 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp bảng chỉ danh lộ ra hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,015 | Km |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ (tấn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,013 | Tấn |
| 20 | Tháo đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,063 | km |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,031 | km |
| 22 | Hạ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | cột |
| 23 | Thử nghiệm mẫu bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi