Gói thầu: Gói thầu XL thi công xây dựng công trình: 1.Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A về tâm phụ tải để giảm bán kính lưới và giảm tổn thất điện năng Công ty Điện lực An Phú Đông – Quận 12 năm 2020; 2.Hoàn thiện và di dời trạm Cao Su Minh Xuân để giảm tải và bán kính lưới cho trạm Lò Heo 1- năm 2020; 3.Xây dựng mới trạm 3x50kVAđề giảm bán kính lưới và giảm tổn thất cho trạm Đình Quới An 3, năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650816-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Gói thầu XL thi công xây dựng công trình: 1.Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A về tâm phụ tải để giảm bán kính lưới và giảm tổn thất điện năng Công ty Điện lực An Phú Đông – Quận 12 năm 2020; 2.Hoàn thiện và di dời trạm Cao Su Minh Xuân để giảm tải và bán kính lưới cho trạm Lò Heo 1- năm 2020; 3.Xây dựng mới trạm 3x50kVAđề giảm bán kính lưới và giảm tổn thất cho trạm Đình Quới An 3, năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200633786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 17:36:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 834,462,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A - Vật Liệu Chính B cấp ( (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...)
1 Ống co nhiệt cách điện T.thế đk 60 Phần 2 – Chương V, Mục I 12 mét
2 Ống sắt tráng kẽm d114 Phần 2 – Chương V, Mục I 24 mét
3 Xà thép l75*75*8*1,2m Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 18 Cái
4 Thanh chống thép l50-0,92m Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 18 Cái
5 Ciment PC40 Phần 2 – Chương V, Mục I 2.259 Kg
6 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục I 5 m3
7 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục I 7 m3
8 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục I 1.615 Lít
9 Thép tròn đk12mm (1m/ 0,89kg) Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 163 Kg
10 Kẽm buộc 1 ly Phần 2 – Chương V, Mục I 5 Kg
11 Gỗ ván Phần 2 – Chương V, Mục I 0,0139 m3
12 Gỗ đà nẹp Phần 2 – Chương V, Mục I 0,0388 m3
13 Cừ tràm 8*10-4,5m Phần 2 – Chương V, Mục I 126 Cây
14 Thép tròn đk 8mm Phần 2 – Chương V, Mục I 38,04 Kg
15 Que hàn 4 ly Phần 2 – Chương V, Mục I 0,75 Kg
16 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục I 2 Lọ
17 Vis mạ Zn 4*20 Phần 2 – Chương V, Mục I 24 Cái
18 Boulon thép mạ kẽm có đai ốc 6*20 Phần 2 – Chương V, Mục I 12 Cái
19 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục I 24 Lọ
20 Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 Phần 2 – Chương V, Mục I 3 Cái
21 Ống nhựa pvc đk 27mm Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 3 Mét
22 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục I 6 Lọ
23 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Phần 2 – Chương V, Mục I 18 Cái
24 Lưỡi Cưa ĐK 350 Phần 2 – Chương V, Mục I 2,4552 Cái
25 Răng Cào Phần 2 – Chương V, Mục I 0,1572 Bộ
26 Nước Phần 2 – Chương V, Mục I 1.543,8 Lít
27 Ống HDPE xoắn Ø130/100 Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 186,93 Mét
28 Măng sông 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục I 1,86 Cái
29 Nắp bịt D130/100 Phần 2 – Chương V, Mục I 4 Cái
30 Ống nhựa phẳng HDPE d63 (dày 3,8mm) Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 93,465 Mét
31 Măng sông HDPE D63 Phần 2 – Chương V, Mục I 0,93 Cái
32 Nắp bịt D63 Phần 2 – Chương V, Mục I 2 Cái
33 Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) Phần 2 – Chương V, Mục I 1.506,6 Viên
34 Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Phần 2 – Chương V, Mục I 195,3 Mét
35 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục I 25,7238
36 Vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục I 48,825 m2
37 Cấp phối đá dăm (loại II) Phần 2 – Chương V, Mục I 18,693
38 Cấp phối đá dăm (loại I) Phần 2 – Chương V, Mục I 15,5775
39 Nhựa đường Phần 2 – Chương V, Mục I 90,6793 Kg
40 Dầu hỏa Phần 2 – Chương V, Mục I 41,7942 Lít
41 Bê tông nhựa nóng hạt trung Phần 2 – Chương V, Mục I 7,7283 Tấn
42 Bê tông nhựa nóng hạt mịn Phần 2 – Chương V, Mục I 20,2889 Tấn
43 Cọc mốc định vị cáp ngầm Phần 2 – Chương V, Mục I 3 Cái
B Hạng mục 2: Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A - Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1 Băng keo trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cuộn
2 Làm đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 ngoài trời Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
3 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
4 Lắp ống STK D100 luồn cáp ngầm lên trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
5 Rải cáp ngầm giáp băng đồng 22(24)kV 3x50 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 239,86 Mét
C Hạng mục 3: Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A - Dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1 Kéo dây AC50 trần Phần 2 – Chương V, Mục II 0,1825 Km
2 Kéo dây ACV50 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 0,5355 Km
3 Đấu cò trung thế ACV50 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Mét
4 Đấu cò trung thế ACV50 bọc 24kV (Live-line) Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Mét
5 Lắp trụ BTLT 14m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Trụ
6 Lắp trụ BTLT 14m đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Trụ
7 Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
8 Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ ghép (Live-line) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
9 Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
10 Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
11 Lắp đà đôi L75 dài 2.4m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
12 Lắp sứ đứng đơn 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Bộ
13 Lắp sứ đứng đôi 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
14 Lắp sứ đứng đôi 24kV (Live-line) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
15 Lắp G.buộc đầu sứ các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
16 Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
17 Lắp sứ treo trên đà sắt (Live-line) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
18 Bộ giáp níu ngừng dây trần trên cột Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
19 Giáp níu ngừng dây bọc 24kV các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
20 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
21 Kẹp nối ép WR các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
22 Lắp tiếp địa lặp lại trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
23 Băng keo trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Cuộn
24 Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập Phần 2 – Chương V, Mục II 11 Bộ
25 Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1x1x0,6m Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Móng
26 Đổ bê tông móng BẢN trụ 12-14m đôi trạm 1,5x1,4x0,5, cừ tràm Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Móng
27 Thử nghiệm mẩu bê tông Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
D Hạng mục 4: Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A - Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1 Lắp FCO 24kV - 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
2 Lắp máy biến thế 3P 250kVA (SDL) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Máy
3 Lắp máy biến thế 3P 400kVA (SDL) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
4 Lắp máy cắt hạ thế 3p 600A HT Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
5 Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ (3 pha)
6 Tháo máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Máy
7 Tháo máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
8 Tháo máy biến dòng điện <=10kV Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Máy
9 Tháo thiết bị (Đo đếm các loại) Phần 2 – Chương V, Mục II 9 cái
10 Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 2 tủ
11 Lắp vật tư đo đếm và điện kế trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
12 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Vtrí
13 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 70 Mét
14 Lắp đầu cosse 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 28 Cái
15 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Mét
16 Lắp đầu cosse 300mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cái
17 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
18 Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
19 Lắp Fuse 8k Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
20 Lắp Fuse 12k Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
21 Lắp ống PVC trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
22 Lắp tiếp địa trạm ngồi (LA) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Trạm
23 Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Trạm
24 Lắp bảng tên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
25 Lắp nắp chụp MBA Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
26 Lắp LA 18kV 10kA & phụ kiện Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Cái
27 Th bảo vệ đk composite 500*300*200mm Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
28 Cáp đồng bọc 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 70 Mét
29 Cáp đồng bọc 300mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Mét
30 Cáp cu bọc 24kv 25mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 36 Mét
31 Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg Phần 2 – Chương V, Mục II 28 bộ
32 Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Phần 2 – Chương V, Mục II 6 bộ
33 Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg Phần 2 – Chương V, Mục II 64 bộ
34 Tháo sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, Tháo trên cột Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2 10 sứ
35 Tháo chống sét van ≤35kV Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 pha
E Hạng mục 5: Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A - Hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Hộp domino 9 cực (7MCBS 40A + 2MCBs 80A) (SDL) Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Cái
2 Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 8 tủ
3 01. Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0957 Km
4 02. Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 (loại 2) Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Bộ
5 03. Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 (loại 3) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
6 04. Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
7 05. Lắp phụ kiện Domino loại 9, 6 cực - trụ ht BTLT Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
8 06. Lắp phụ kiện Domino loại 9, 6 cực - trụ tt BTLT Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
9 07. Lắp ngừng cáp ABC ABC 4x95mm2 trụ trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Bộ
10 08. Lắp ngừng cáp ABC 4x95mm2 trụ hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
11 09. Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 21 Bộ
12 10. Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
13 11. Lắp bộ tiếp địa hạ thế loại 1 Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
14 12. Lắp bảng chỉ danh lộ ra hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Cái
15 Cáp duplex 2*10mm2 (lõi đồng) Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Mét
16 Cáp duplex 2*6mm2 (lõi đồng) Phần 2 – Chương V, Mục II 50 Mét
17 Băng keo hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Cuộn
18 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Phần 2 – Chương V, Mục II 44 Cái
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,03 Km
20 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,05 Km
21 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Cái
22 Đai bó cáp ĐK150 (làm gọn dây t/tin) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
23 Lắp đặt giá đỡ (tấn) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,013 Tấn
24 Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2 (lõi nhôm) Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Mét
25 Trụ bê tông ly tâm 8,4m Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cái
26 Tháo đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,01 km
27 Hạ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu Phần 2 – Chương V, Mục II 4 cột
F Hạng mục 6: Di dời trạm Khánh An 2, An Phú Đông 9, An Phú Đông 3A - đào, tái lập mương cáp
1 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … Phần 2 – Chương V, Mục II 18,6 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm Phần 2 – Chương V, Mục II 1,209 100m²
3 Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy Phần 2 – Chương V, Mục II 5,58
4 Đào lớp CẤP PHỐI ĐÁ DĂM bằng THỦ CÔNG (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) Phần 2 – Chương V, Mục II 25,575
5 Đào lớp CÁT ĐẦM CHẶT bằng THỦ CÔNG (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) Phần 2 – Chương V, Mục II 24,645
6 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,6184 100m³
7 Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 5Km tiếp theo Phần 2 – Chương V, Mục II 0,6184 100m³
8 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 1,86 100m
9 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,93 100m
10 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Phần 2 – Chương V, Mục II 186 m
11 Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) Phần 2 – Chương V, Mục II 33,48
12 Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2109 100m³
13 Trải vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 0,465 100m²
14 Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II Phần 2 – Chương V, Mục II 0,1395 100m³
15 Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I Phần 2 – Chương V, Mục II 0,1163 100m³
16 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² Phần 2 – Chương V, Mục II 0,465 100m²
17 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Phần 2 – Chương V, Mục II 0,465 100m²
18 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² Phần 2 – Chương V, Mục II 1,674 100m²
19 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Phần 2 – Chương V, Mục II 1,674 100m²
20 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
G Hạng mục 7: Hoàn thiện và di dời trạm Cao Su Minh Xuân -Vật Liệu Chính B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...)
1 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục I 741,106 Lít
2 Thuốc hàn Cadweld Phần 2 – Chương V, Mục I 2 Lọ
3 Thép tròn đk 10mm Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 38 Kg
4 Đá 1x2 Phần 2 – Chương V, Mục I 3,424 m3
5 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục I 1,848 m3
6 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục I 1.132,917 Kg
7 Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 Phần 2 – Chương V, Mục I 1 Tấm
8 Thuốc hàn Cadwell Phần 2 – Chương V, Mục I 8 Lọ
9 Vis mạ Zn 4*20 Phần 2 – Chương V, Mục I 8 Cái
10 Ống nhựa PVC đk 42mm Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 6 Mét
11 Co pvc D42 Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 2 Cái
12 Bảng tên trạm Phần 2 – Chương V, Mục I 1 Tấm
13 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục I 54,41 Lít
14 Thuốc hàn Cadwell Phần 2 – Chương V, Mục I 8 Lọ
15 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục I 0,25 m3
16 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục I 0,14 m3
17 Ciment PC40 Phần 2 – Chương V, Mục I 83,43 Kg
H Hạng mục 8: Hoàn thiện và di dời trạm Cao Su Minh Xuân - Dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1 01. Lắp FCO 24kV - 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
2 V/chuyển thiết bị (tc+cg) <=1km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,005 Tấn/km
3 Bốc lên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 0,024 Tấn
4 Xếp xuống thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 0,024 Tấn
5 Kéo dây ACV50 trần Phần 2 – Chương V, Mục II 0,194 Km
6 Kéo dây ACV50 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 0,5936 Km
7 Đấu cò trung thế ACV50 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Vtrí
8 Lắp đà đơn L75 - 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
9 Lắp đà đôi L75 - 2m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
10 Lắp sứ đứng đơn 24kV dây 50mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
11 Lắp sứ đứng đôi 24kV dây 50mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
12 Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
13 Lắp kẹp căng dây AC 50/8mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
14 Lắp giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc 24kV-50/8mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Bộ
15 Lắp giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc 24kV-240/32mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
16 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
17 Băng keo trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cuộn
18 Lắp kẹp nối ép WR 815 Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Cái
19 Lắp kẹp nối ép WR 379 Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cái
20 Lắp kẹp nối ép WR 189 Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Cái
21 Lắp cosse ép cu al 50mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
22 Lắp Fuse 8K Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
23 Lắp bảng tên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
24 Lắp tiếp địa thiết bị/lặp lại trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
25 Lắp trụ BTLT 14m đơn máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
26 Lắp trụ BTLT 14m đơn (02 đoạn) máy thi công (PP Hotline) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
27 Lắp trụ BTLT 14m đôi máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cái
28 Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1x1x0,6 Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
29 Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1x1,2x0,6 Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
30 Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,5x1,5x0,6 (trạm) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
31 V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly <=1km Phần 2 – Chương V, Mục II 2,32 Tấn
32 V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,24 Tấn/km
33 Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,494 Tấn
34 Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,494 Tấn
35 Bốc phụ kiện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,705 Tấn
36 Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,705 Tấn
I Hạng mục 9: Hoàn thiện và di dời trạm Cao Su Minh Xuân - Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1 Lắp Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
2 Lắp máy biến thế 3P 250kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
3 Lắp đo đếm và Điện kế Trạm 1x250kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
4 Lắp thùng BVMC (bằng sắt) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
5 V/chuyển thiết bị (tc+cg) <=1km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,342 Tấn/km
6 Bốc lên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 1,711 Tấn
7 Xếp xuống thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 1,711 Tấn
8 Lắp LA 18kV Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
9 Vật tư đo đếm và Điện kế Trạm 1x250kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
10 Lắp kẹp nối ép WR 929 (pha nguội) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cái
11 Vật tư thùng bảo vệ CBHT Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
12 Lắp biển báo Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
13 Lắp đà đơn L75 - 2,4m Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
14 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 7,3 Mét
15 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 21 Mét
16 Lắp đầu cosse 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Vtrí
17 Lắp đầu cosse 300mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Vtrí
18 Lắp bộ đà trạm trụ ghép (trạm ngồi) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
19 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV trong trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Vtrí
20 Lắp ống PVC trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
21 Lắp tiếp địa LA (trạm) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
22 Lắp tiếp địa trạm ngồi Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
23 Lắp sứ đứng 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
24 Tháo dỡ các loại xà, lắp đặt xà thép cho cột đỡ , trọng lượng <= 15 kg Phần 2 – Chương V, Mục II 11 Bộ
25 Tháo dỡ các loại xà, lắp đặt xà thép cho cột đỡ , trọng lượng <= 25 kg Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
26 Tháo dỡ các loại xà, lắp đặt xà thép cho cột đỡ , trọng lượng <= 50 kg Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
27 Tháo dỡ cáp <4,5kg/m trong ống PVC Phần 2 – Chương V, Mục II 0,283 100m
28 V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,101 Tấn/km
29 Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,101 Tấn
30 Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,101 Tấn
31 Bốc phụ kiện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,402 Tấn
32 Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,402 Tấn
J Hạng mục 10: Hoàn thiện và di dời trạm Cao Su Minh Xuân- Hạ thế ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
2 V/chuyển thiết bị (tc+cg) <=1km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,006 Tấn/km
3 Bốc lên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 0,03 Tấn
4 Xếp xuống thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 0,03 Tấn
5 01. Kéo cáp ABC 4x95mm² Phần 2 – Chương V, Mục II 0,3386 Km
6 08. Lắp bộ tiếp địa hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
7 09. Lắp trụ BTLT 10m máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
8 10. Đổ bêtông móng trụ HT 10m Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
9 Tháo dỡ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cái
10 V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly <=1km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,228 Tấn
11 V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,121 Tấn/km
12 Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,605 Tấn
13 Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,605 Tấn
K Hạng mục 11: Trạm Đình Quới An 3 -Vật Liệu Chính B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...)
1 Ciment PC40 Phần 2 – Chương V, Mục I 986 Kg
2 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục I 2 m3
3 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục I 3 m3
4 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục I 705 Lít
5 Thép tròn đk12mm (1m/ 0,89kg) Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 80 kg
6 Kẽm buộc 1 ly Phần 2 – Chương V, Mục I 1 kg
7 Gỗ đà nẹp Phần 2 – Chương V, Mục I 0,0129 m3
8 Đinh Phần 2 – Chương V, Mục I 0,924 kg
9 Cừ tràm 8*10-4,5m Phần 2 – Chương V, Mục I 84 cây
10 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục I 10 Lọ
11 Vis mạ Zn 4*20 Phần 2 – Chương V, Mục I 8 Cái
12 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục I 8 Lọ
13 Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 Phần 2 – Chương V, Mục I 1 Cái
14 Ciment PC40 Phần 2 – Chương V, Mục I 462 Kg
15 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục I 1 m3
16 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục I 2 m3
17 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục I 330 Lít
18 Ống nhựa pvc đk 27mm Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 3 Mét
19 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục I 6 Lọ
20 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Phần 2 – Chương V, Mục I 3 Cái
L Hạng mục 12: Trạm Đình Quới An 3- Trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Tháo đặt loại dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, không tiếp đất Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ (3pha)
2 Tháo đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
3 Lắp đặt loại dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, không tiếp đất Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ (3pha)
4 Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
5 Đấu cò trung thế ACV240 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Mét
6 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Mét
7 Lắp trụ BTLT 14m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Trụ
8 Lắp trụ BTLT 14m đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
9 Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
10 Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
11 Lắp sứ đứng đôi 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
12 Lắp G.buộc đầu sứ các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
13 Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Bộ
14 Giáp níu ngừng dây bọc 24kV các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
15 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
16 Kẹp nối ép WR các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
17 Lắp tiếp địa DS Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
18 Lắp tiếp địa LBS Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
19 Lắp tiếp địa LA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
20 Băng keo trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cuộn
21 Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
22 Tháo căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,1652 km
23 Tháo căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,4957 km
24 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,1652 km
25 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,4957 km
26 Tháo đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Sứ
27 Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Phần 2 – Chương V, Mục II 8 bộ
28 Tháo sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột Phần 2 – Chương V, Mục II 12 10 sứ
29 Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤2 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m Phần 2 – Chương V, Mục II 36 Chuỗi
30 Hạ cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu Phần 2 – Chương V, Mục II 5 cột
31 Tháo chống sét van ≤35kV Phần 2 – Chương V, Mục II 6 3 pha
32 Lắp đặt chống sét van ≤35kV Phần 2 – Chương V, Mục II 6 3 pha
33 Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1x1x0,6m Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Móng
34 Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1x1,4x0,6m Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Móng
35 Đổ bê tông gia cố móng ĐEO trụ 12-14m đôi trạm 1,4x1,4x0,8, cừ tràm Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Móng
36 Thử nghiệm mẫu bê tông Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
M Hạng mục 13: Trạm Đình Quới An 3- Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp FCO 24kV - 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
2 Lắp máy biến thế 1P 50kVA (SDL) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Máy
3 Lắp máy cắt hạ thế 3p 600A HT Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
4 Lắp vật tư đo đếm và điện kế trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
5 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Vtrí
6 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Mét
7 Lắp đầu cosse 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Cái
8 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
9 Lắp ống PVC trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
10 Lắp tiếp địa trạm ngồi (LA) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trạm
11 Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trạm
12 Lắp bảng tên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
13 Lắp LA 18kV 10kA & phụ kiện Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
N Hạng mục 14: Trạm Đình Quới An 3- Hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Tháo tủ điện xoay chiều 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Tủ
2 Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Tủ
3 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0357 Km
4 Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 (loại 3) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
5 Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
6 Lắp đà đơn L75 dài 1,2m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
7 Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
8 Lắp phụ kiện Domino loại 9, 6 cực - trụ ht BTLT Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
9 Lắp ngừng cáp ABC ABC 4x95mm2 trụ trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
10 Lắp ngừng cáp ABC 4x95mm2 trụ hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
11 Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
12 Lắp trụ BTLT 8,5m máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Trụ
13 Lắp trụ BTLT 10m máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Trụ
14 Đổ bê tông móng trụ ht BTLT 8,5m Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Móng
15 Đổ bê tông móng trụ ht BTLT 10m Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Móng
16 Lắp bộ tiếp địa hạ thế loại 1 Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
17 Lắp bảng chỉ danh lộ ra hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,015 Km
19 Lắp đặt giá đỡ (tấn) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,013 Tấn
20 Tháo đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,063 km
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,031 km
22 Hạ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu Phần 2 – Chương V, Mục II 6 cột
23 Thử nghiệm mẫu bê tông Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->