Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa Tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 11:59:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 375,864,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT1 (TRẠM VIỄN THÔNG THÁP ĐÔI) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,4975 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1925 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,4985 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5962 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,16 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,53 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sạch sẽ sê nô trước khi quét chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lấy sáng poly cacbonat bị hư hỏng nặng tại ô giếng trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 13 | Thay tấm kính cường lực dày 10mm vị trí giếng trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông và vệ sinh để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 19 | Nâng cầu cáp để thi công mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 20 | Chuyển 2 cục nóng điều hòa, kiểm tra ống ga, lắp lại hệ thống thoát nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 21 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 22 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2851 | m3 |
| 23 | Xây gạch 2 lỗ 5x9x20cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4092 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4092 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6105 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3475 | m2 |
| 34 | Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT1 (TRẠM BTS KV7 BÙI THỊ XUÂN) | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm xung quanh nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 3 | Đục bỏ bản lề cánh cổng cũ để làm lại cánh cổng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Gia công cửa, thép ống mạ kẽm phi 42 dày 1,4mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 5 | Chông thép đúc sẵn theo mẫu cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng lưới B40 cao 1,5 đk sợi 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m |
| 9 | Bản lề thép đuôi cá chôn vào trụ BTCT và bách khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ổ khóa cổng loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,781 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,781 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| C | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT1 (TRẠM BTS CANH HÒA) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2096 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,0075 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2475 | m2 |
| 9 | Đục, xử lý tại vị trí đầu ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 10 | Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 13 | Cạo chà lớp sơn, rỉ sét trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | 1m2 cấu kiện |
| 16 | Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8233 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT2 (TRẠM VT AN LÃO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | m3 |
| 5 | Đục và xử lý tại vị trí ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,895 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,216 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,255 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,216 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,895 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,576 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,471 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 18 | Gia công, lắp dựng cửa sổ gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 22 | Đục lớp vữa láng bờ mặt bậc cấp, mặt đố cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1872 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT3 (TRẠM VT CÁT LÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,187 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,187 | m2 |
| 6 | Đục tẩy lớp vữa trát sê nô bị răng nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,024 | m2 |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9304 | 100m2 |
| F | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT3 (TRẠM VIỄN THÔNG CÁT HIỆP) | |||
| 1 | Đục, xử lý tại vị trí đầu ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa trát láng thành và đáy sê nô bị boong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt đáy, thành, dầm sê nô đã đục trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,028 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1976 | m2 |
| 10 | Cạo chà lớp sơn, rỉ sét trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1976 | 1m2 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cạo bỏ lớp xi măng, rong rêu chân móng để quét lại xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,039 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,039 | m2 |
| 20 | Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m2 |
| G | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT3 (TRẠM VT ĐỒNG PHÓ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 5 | Dọn dẹp phòng vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | SXLD cửa ĐWC nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 7 | Vệ sinh toàn bộ hệ thống cửa gỗ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Thay ổ khóa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi. Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển các kết cấu lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | Vệ sinh nền sàn sê nô trước khi quét chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Kiểm tra hệ thống thoát nước vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 17 | Che chắn máy đang hoạt động bằng bạt nhựa, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| H | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT3 (TRẠM VT CÁT TƯỜNG) | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa láng sàn mái bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa láng dưới dầm tại vị trí đặt cột Ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sàn, dầm, sê nô trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1574 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bồn nước bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Đục thông lại ống thoát nước các ống thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Trám lại lỗ quạt hút gió tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,445 | m2 |
| 12 | Đục và trám lại bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thay kính cửa bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 14 | Bắn keo và thay roon kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 15 | Thay lại khóa Solex cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bắn lại nẹp nhôm hộp 12x12 vào khung cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | md |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,445 | 1m2 cấu kiện |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xí bệt (gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Lavabo sứ (Gồm cả thiết bị dây cấp nước, bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Thay khóa số cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT3 (TRẠM VT HƯNG MỸ) | |||
| 1 | Đục và xử lý chống thấm lại đầu ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cùm ống nhựa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Xử lý cắt đuôi mái tôn để quét chống thấm tại vị trí 4 mố neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hoàn thiện |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2075 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn lạnh sóng vuông dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trần 10x60 gỗ nhóm 3 đánh vécni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| J | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT3 (TRẠM VIỄN THÔNG LĨNH LƯƠNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các vị trí ô gạch bị hư hỏng thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 3 | Gia công cổng, khung xương bằng sắt hộp, song sắt thép hộp16x16mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 4 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1322 | 1m2 |
| 6 | SXLD bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tiện đầu chông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Gia công thép ray cổng V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 9 | Lắp dựng ray thép cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Bê tông ray cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 12 | Công phát quang bụi rậm xung quanh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 13 | Vệ sinh nền sàn sê nô trước khi quét chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 15 | Thay ổ khóa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 17 | Thay cửa đi chính Đ1 phòng MDP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 18 | Công vận chuyển vật lệu, thiết bị để thi công hoàn thành công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hoàn thành |
| K | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT3 (TRẠM BTS BÌNH HÒA) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3005 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0345 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,301 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,295 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền sàn sê nô trước khi quét chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,85 | m2 |
| 8 | Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt nhựa, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| L | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT3 (TRẠM BTS VHX TÂY XUÂN) | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 3 | Đục lỗ thoát nước , tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ |
| M | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT3 (TRẠM VT VĨNH THẠNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu trên mái đến bãi tập kết: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 4 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9241 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các kết cấu lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Vệ sinh nền sàn sê nô trước khi quét chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,748 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bậc nền nhà ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 11 | Thay ổ khóa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi