Gói thầu: Gói thầu sô 3: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 3: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 11:35:00 đến ngày 2020-07-04 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,185,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo Chương V E-HSMT | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo beam tea | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế) | Theo Chương V E-HSMT | 9,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 365 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 980 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu 30 đôi 20Px2x0,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5Px2x0,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Theo Chương V E-HSMT | 1.345 | m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo Chương V E-HSMT | 673 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Theo Chương V E-HSMT | 1.121 | cái |
| 19 | Lắp đặt chia 3 ngả | Theo Chương V E-HSMT | 84 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây nguồn | Theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 23 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 10m |
| 24 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 150 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 8,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo Chương V E-HSMT | 350 | cái |
| 35 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo Chương V E-HSMT | 583 | cái |
| 36 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Theo Chương V E-HSMT | 42 | hộp |
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống thép D125 | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép D100 | Theo Chương V E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 43 | Thép V4 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 44 | Thanh ty ren M8 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 45 | Ecu M8 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 148,302 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê D65/50 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 57 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt họng tiếp nước | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp bích thép, đường kính ống D80 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt zoăng cao su D80 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Bulong M14x60 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 65 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 66 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt van chặn D65 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 70 | Zoăng cao su D65 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Bulong M14x100 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | thử áp lực đường ống thép D100 | Theo Chương V E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=2.5l/s; H=61 m.c.n | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 76 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=2.5l/s; H=61 m.c.n | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 77 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 78 | Lắp đặt Cáp 3x25+1x16 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt cốt 25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 10 cái |
| 81 | Lắp đặt Rọ hút D125 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y lọc D125 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Khớp nối mềm D125 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van chặn D125 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt van một chiều D125 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt kép tiện D15 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt kép ren D15 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút ren D15 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu hàn 100/50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 96 | Zoăng cao su D50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp bích thép, đường kính ống D65 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 98 | Zoăng cao su D65 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 100 | Zoăng cao su D125 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt kép ren D25 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren D25 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê ren D25 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,306 | m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=2,5 l/s; H=60 m.c.n | Theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=2.5 l/s; H=60 m.c.n | Theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ trung điều khiển 2 bơm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi