Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200672831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của xã Xuân Thủy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 14:08:00 đến ngày 2020-07-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,385,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1921 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3113 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1921 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7023 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7023 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào cấp, bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9675 | m3 |
| 5 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9438 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ,cự ly trung bình 2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6705 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất khai thác bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5593 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,752 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3313 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,074 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3932 | 100m2 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,735 | m3 |
| 2 | Cốt thép vỉa hàm ếch, lưới chắn rác, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 3 | Ván khuôn vỉa, vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9788 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tám đan rãnh, BT cố định vỉa hè, máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8076 | 100m2 |
| 5 | Láng nền vỉa, vỉa hàm ếch, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,5 | m2 |
| 6 | Bê tông lót vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,405 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT vỉa, vỉa hàm ếch, tấm đan rãnh, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329 | cái |
| 8 | Đắp cát cố định vỉa hè, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 9 | Bê tông nền phần cổng trường mầm non, đường giao thông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,33 | m3 |
| 10 | Lát gạch phần cổng trường mầm non, đường giao thông, bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,9 | m2 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6894 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5229 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9024 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9937 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5644 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,985 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,505 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4722 | m3 |
| 9 | Láng rãnh thoát nước, vữa XM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,64 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,58 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7084 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố,trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,643 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7883 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,679 | m3 |
| 16 | Mua ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | CK |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | cấu kiện |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng bắng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 2 | Đào móng hàng rào, trụ, kè chân taluy, tường chắn bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2124 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ cổng, hàng rào, kè chân taluy, tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1244 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ cổng, phần đế, phần vát SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0742 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 9 | Bê tông trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6582 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép trụ cổng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ cổng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3581 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7365 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4487 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1015 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,541 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5558 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9738 | m3 |
| 21 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 22 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.335,5355 | m2 |
| 23 | Sơn hàng rào, trụ cổng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.319,7355 | 1m2 |
| 24 | Gia công cổng, biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 26 | Sơn cổng chính, cổng phụ, biển hiệu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3426 | m2 |
| 27 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 28 | Bản lề cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CK |
| 29 | Biển tên ''TRƯỜNG MẦM NON XUÂN THỦY" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 30 | Trồng cây vàng anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| G | PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67.980.000 | đồng |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | 157.958.000 | đồng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi