Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200656360-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200602915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững - Chương trình 30a năm 2020 và nguồn vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 14:55:00 đến ngày 2020-07-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,729,056,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo Chương V yêu cầu về xây lắp 19,3201 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 114,3041 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV 21,0877 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 10,0905 100m3
5 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm-Cấp đá IV 2,8731 100m3
6 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển 2,8731 100m3 nguyên khai
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 25,8798 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II 11,5921 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III 57,7625 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV 12,6526 100m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m 2,8731 100m3 nguyên khai
12 Lót nền đường bằng nilon 18.571,23 m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 19,8093 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 2.971,4 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 1,4703 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III 1,4703 100m3
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 147,03 m3
18 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương 0,147 100m2
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 6,6 m3
20 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 6,6 m3
21 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 8,8 m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,0369 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0123 100m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,55 m3
25 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 3,73 m3
26 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 1,55 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,1042 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,0409 tấn
29 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 2 cái
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,2872 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0957 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III 0,1915 100m3
34 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 10,26 m3
35 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 1,76 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,2184 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,0328 tấn
38 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,9 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 6 cái
40 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,36 100m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,12 100m3
42 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III 0,24 100m3
43 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 6,21 m3
44 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 0,62 m3
45 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 5,86 m3
46 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 1,83 m3
47 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm 0,0734 tấn
48 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,1 m3
49 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,1366 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,0631 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0407 tấn
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,34 m3
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0006 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 0,12 m3
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 5 cái
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,0798 100m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0266 100m3
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,41 m3
59 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 7,3 m3
60 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 3,41 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,352 100m2
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,1842 tấn
63 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,1 m3
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 5 cái
65 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,3528 100m3
66 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1176 100m3
67 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III 0,2352 100m3
68 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 6,21 m3
69 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 0,8 m3
70 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 5,17 m3
71 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 1,83 m3
72 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm 0,0734 tấn
73 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,1 m3
74 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,1366 100m2
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,0631 tấn
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0407 tấn
77 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,34 m3
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0006 tấn
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 0,12 m3
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 5 cái
81 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,3822 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1274 100m3
83 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III 0,2548 100m3
84 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 6,21 m3
85 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 0,8 m3
86 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 5,89 m3
87 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 1,83 m3
88 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm 0,0734 tấn
89 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,1 m3
90 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,1366 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,0631 tấn
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0407 tấn
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,34 m3
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0006 tấn
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 0,12 m3
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 5 cái
97 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,2948 100m3
98 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0983 100m3
99 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III 0,1965 100m3
100 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 6,21 m3
101 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 0,62 m3
102 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 5,89 m3
103 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 1,83 m3
104 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm 0,0734 tấn
105 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,1 m3
106 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,1366 100m2
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,0631 tấn
108 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0407 tấn
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,34 m3
110 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0006 tấn
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 0,12 m3
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 5 cái
113 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,289 100m3
114 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0963 100m3
115 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III 0,1927 100m3
116 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 6,21 m3
117 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 0,62 m3
118 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 5,89 m3
119 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 1,83 m3
120 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm 0,0734 tấn
121 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,1 m3
122 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,1366 100m2
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,0631 tấn
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0407 tấn
125 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,34 m3
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0006 tấn
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 0,12 m3
128 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 5 cái
129 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,185 100m3
130 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0617 100m3
131 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III 0,1233 100m3
132 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 8,78 m3
133 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 0,62 m3
134 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 5,89 m3
135 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 1,83 m3
136 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm 0,0734 tấn
137 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,1 m3
138 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,1366 100m2
139 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,0631 tấn
140 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0407 tấn
141 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,34 m3
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0006 tấn
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 0,12 m3
144 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 5 cái
145 Ống cống D30 5 ống
146 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,9075 100m3
147 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3685 100m3
148 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III 0,539 100m3
149 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 16,22 m3
150 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 19,47 m3
151 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm 0,088 100m
B CẦU BẢN BTCT L = 8M ( ĐOẠN TUYẾN 2 – LÝ TRÌNH : KM 1 + 749,73M )
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV 0,2676 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV 11,46 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1274 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,34 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,6 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 0,6 100m3
7 Ống cống làm đường tạm 4 ống
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 35,7 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,9785 100m2
10 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,17 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm 0,1221 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm 0,0379 tấn
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường 36 m2
14 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm 0,03 100m
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 2,8 m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,22 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0205 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,103 tấn
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1224 100m2
20 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 36,18 m3
21 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn 6 1 rọ
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 12,96 m3
23 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm 1,1855 tấn
24 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm 1,3256 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu 49,22 m2
26 Lớp bạt lót 42,93 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 0,71 m3
28 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng 5 1m3 cấu kiện
29 Đinh 5 và đinh 7 10 kg
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 1,2 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,132 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0392 tấn
33 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm 0,324 100m
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 23,73 m2
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,1761 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0791 100m3
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV 0,1224 100m3
38 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV 5,25 m3
39 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 23,81 m3
40 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 32,5 m3
41 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 8,4 m2
42 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 3,0846 100m3
43 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II 0,0504 100m3
44 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 0,7345 100m3
45 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV 0,1567 100m3
46 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV 28,65 m3
47 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 12,88 100m3
48 Lót nền đường bằng nilon 182,17 m2
49 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,1943 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 29,15 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 0,4 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,0663 100m2
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 0,29 m3
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0509 tấn
55 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm 0,12 100m
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 6,63 m2
57 Biển hạn chế tải trọng P.115: 2 (Bao gồm cả biển, cột, công lắp dựng) 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->