Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671438-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200655100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu từ đất, nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 16:09:00 đến ngày 2020-07-01 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,283,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần móng nhà lớp học 2T6P
1 Đào móng bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 3,2222 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 12,724 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 41,8341 m3
4 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 3,2768 m3
5 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 4,0608 m3
6 Ván khuôn móng cột + cổ cột Theo yêu cầu tại Chương V 1,8208 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1453 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,9937 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,2354 tấn
10 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 1,9956 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 14,2614 m3
12 Bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 6,4711 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng + tam cấp, chiều dày <= 33cm Theo yêu cầu tại Chương V 7,6761 m3
14 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 20,2937 m3
15 Ván khuôn dầm móng Theo yêu cầu tại Chương V 1,8449 100m2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,4281 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,6917 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2163 tấn
19 Bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 (Chỉ tính vật liệu + máy thi công) Theo yêu cầu tại Chương V 36,6993 m3
B Hạng mục: Hè quanh nhà
1 Bê tông hè, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 8,2165 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bó hè, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 1,4118 m3
3 Láng hè không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 75,816 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 3,8597 100m3
C Hạng mục: Phần thân nhà lớp học 2T6P
1 Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 10,5336 m3
2 Bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 10,5336 m3
3 Ván khuôn cột tầng 1+2 Theo yêu cầu tại Chương V 3,234 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2659 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2611 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,88 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm khung tầng 1, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,5248 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,6138 tấn
9 Bê tông xà dầm tầng 1+2, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 35,5071 m3
10 Ván khuôn xà dầm tầng 1+2 Theo yêu cầu tại Chương V 4,6462 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,4529 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,5667 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,3754 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,3354 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,0411 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,2958 tấn
17 Bê tông sàn mái tầng 1+2, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 98,0195 m3
18 Ván khuôn sàn mái tầng 1+2 Theo yêu cầu tại Chương V 9,3078 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 1+2, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 6,2682 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 1+2, đường kính >10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1416 tấn
21 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 5,6919 m3
22 Ván khuôn cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V 0,4061 100m2
23 Bê tông lót móng dầm thang, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,2163 m3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2899 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,419 tấn
26 Bê tông lanh tô, thanh lam, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 3,4103 m3
27 Ván khuôn lanh tô, thanh lam Theo yêu cầu tại Chương V 0,6497 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0632 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,4196 tấn
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 16,2078 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 67,6915 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 76,6068 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 4,5181 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 12,3078 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang + hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 2,3667 m3
36 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V 1,6963 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V 1,6963 tấn
38 Gia công khung đỡ téc nước Theo yêu cầu tại Chương V 0,3527 tấn
39 Lắp đặt khung đỡ téc nước Theo yêu cầu tại Chương V 0,3527 tấn
40 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 205,5266 m2
41 Bu lông M14x50 Theo yêu cầu tại Chương V 192 cái
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V 3,8 100m2
43 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V 69,3 md
D Hạng mục: Phần hoàn thiện nhà lớp học 2T6P
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 599,7134 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 1.296,082 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 203,6132 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 757,34 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 260,2275 m2
6 Đắp phào kép tường chắn sê nô, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 120,96 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 120,96 m
8 Láng sê nô mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 149,66 m2
9 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V 149,66 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 627,681 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 87,8478 m2
12 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 181,4997 m2
13 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 48,5504 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 19,9626 m2
15 Lát đá chậu rửa mặt, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 10,08 m2
16 Giá treo chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 2.257,0352 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 859,9409 m2
19 Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện (thép vuông đặc 10x10, sơn dầu 3 nước). Theo yêu cầu tại Chương V 422,7225 kg
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V 40,8816 m2
21 Vách nhôm, kính 5 ly gồm cả công lắp dựng Theo yêu cầu tại Chương V 11,52 m2
22 Sản xuất lan can sắt hộp sơn dầu 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V 1.613,6618 kg
23 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V 120,02 m2
24 Trụ thang thép ống Theo yêu cầu tại Chương V 2 cỏi
25 Trần thạch cao phẳng chịu nước tấm thả 60x60cm gồm cả công lắp dựng Theo yêu cầu tại Chương V 43,6599 m2
26 Nắp tôn thăm mái Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
27 Thép lên mái D20 Theo yêu cầu tại Chương V 49,4 kg
28 Láng hè không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 52,0576 m2
29 Khuôn cửa đi, cửa sổ + lanh tô khuôn kép (sơn tĩnh điện, đã bao gồm công lắp dựng) Theo yêu cầu tại Chương V 308,76 md
30 Khuôn cửa đi, cửa sổ + lanh tô khuôn đơn (sơn tĩnh điện ngoại thất, đã bao gồm công lắp dựng) Theo yêu cầu tại Chương V 60,2 md
31 Sản xuất cửa đi bằng thép hộp pa nô kính sơn tĩnh điện, (bao gồm bản lề, công lắp dựng) Theo yêu cầu tại Chương V 72,736 m2
32 Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp pa nô kính sơn tĩnh điện, (bao gồm chốt, bản lề, cống lắp dựng)) Theo yêu cầu tại Chương V 38,544 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V 7,0186 100m2
E Hạng mục: Phần điện nhà lớp học 2T6P
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 120 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 280 m
4 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 360 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 700 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 550 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V 180 m
8 Lắp đặt đèn sát trần 20W Theo yêu cầu tại Chương V 12 bộ
9 Lắp đặt đèn sát trần 40W Theo yêu cầu tại Chương V 30 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V 54 bộ
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Đế âm aptomat Theo yêu cầu tại Chương V 34 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V 36 cái
18 Mặt ổ cắm Theo yêu cầu tại Chương V 22 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V 30 cái
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V 36 cái
22 Lắp đặt hộp phân dây Theo yêu cầu tại Chương V 8 hộp
23 Đế âm các loại Theo yêu cầu tại Chương V 94 cái
24 Tủ điện tổng toàn nhà, vỏ kim loai, lắp âm tường KT 450x300x150 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
25 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V 4 cọc
26 Dây tiếp địa thép dẹt 20x4 Theo yêu cầu tại Chương V 8,792 kg
27 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
28 Bộ dụng cụ phá dỡ Theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
F Hạng mục: Phần thu sét nhà lớp học 2T6P
1 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại Chương V 12 cọc
2 Kéo rải dây chống sét D16mm Theo yêu cầu tại Chương V 55 m
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Theo yêu cầu tại Chương V 14 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Theo yêu cầu tại Chương V 14 cái
5 Kéo rải dây chống sét D10mm Theo yêu cầu tại Chương V 260 m
6 Quả hồ lô sứ Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
7 Thép chữ C ĐK 10; L=200 Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
8 Miếng chì đệm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
9 Bu lông M12x25 Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
10 Thép dẹp 20x4 Theo yêu cầu tại Chương V 2 m
11 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
G Hạng mục: Phần thoát nước mái nhà lớp học 2T6P
1 Sản xuất, lắp đặt quả cầu chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V 15 quả
2 Đai giữ ống, giữ hộp Theo yêu cầu tại Chương V 75 cái
3 ống lồng Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,275 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
H Hạng mục: Bể tự hoại (02 bể)
1 Đào móng bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,1823 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 1,302 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, cmác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,8 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2044 tấn
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,2 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,064 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,1329 tấn
9 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V 16 cấu kiện
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 3,3132 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 36,68 m2
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 36,68 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 9,5052 m2
14 Bả bằng xi măng vào tường Theo yêu cầu tại Chương V 36,68 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 0,0365 100m3
I Hạng mục: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,66 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm, chiều dày 8,6mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm, chiều dày 8,6mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
19 Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
20 Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mm Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
24 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
25 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
26 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 48 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 14 cái
30 Lắp đặt răc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
32 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
33 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V 24 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V 18 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa gật gù 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V 18 bộ
37 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu tại Chương V 6 bộ
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo yêu cầu tại Chương V 2 bể
39 Van phao Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
40 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
41 Móc giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
42 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
47 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,16 100m
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,36 100m
50 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,6 100m
51 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,33 100m
52 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
53 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
54 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V 17 cái
55 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
56 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 30 cái
57 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
58 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 36 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo yêu cầu tại Chương V 66 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 48 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 36 cái
64 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
65 Xi phông con thỏ D75 Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
66 Chóp thông hơi Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
67 Móc giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 74 cái
J Hạng mục: Rãnh thoát nước + Hố ga
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 3,0201 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 4,0255 m3
3 Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 50,8125 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,4986 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V 0,0473 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V 0,0307 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V 13 cấu kiện
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 0,5285 m3
K Hạng mục: Mương thoát nước + bậc giảm tốc
1 Đào móng bằng máy đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,3733 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 8,64 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 104,175 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 3,6 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V 0,6936 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V 0,117 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V 15 cấu kiện
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 289,98 m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 0,7911 100m3
L Hạng mục: Sân đón nước + sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 7,6814 m3
2 Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 17,89 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 1,0284 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 2,828 m2
M Hạng mục: Chôn ống thoát nước D250
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 250mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
N Hạng mục: Hàng rào lưới B40
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,8 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,8 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V 0,32 100m2
4 Sản xuất cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V 0,3668 tấn
5 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,3668 tấn
6 Gia công hệ khung Theo yêu cầu tại Chương V 0,5484 tấn
7 Lưới thép B40 Theo yêu cầu tại Chương V 417,6 kg
8 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 64,584 m2
9 Lắp đặt các kết cấu thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,966 tấn
O Thiết bị báo cháy
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Theo yêu cầu tại Chương V 1 Tủ
2 Hộp kỹ thuật Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
3 Đầu báo khói quang Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
4 Nút ấn báo cháy chuyên dụng Theo yêu cầu tại Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
6 Điện trở cuối tuyến Theo yêu cầu tại Chương V 2 cỏi
7 Dây tín hiệu chống nhiễu 2x 1mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 300 md
8 Lắp đặt ống nhựa chống cháy chuyên dụng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 300 m
9 Lưu điện dự phòng Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
P Chữa cháy ngoài nhà
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống <=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65/50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65/32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Y kiểm tra D50 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 CLEOPHIN D50 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
19 Khớp chống rung, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
20 Khớp chống rung, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
22 Lắp đặt hộp đặt vòi chữa cháy ngoài nhà, khung sắt vách tôn, mặt kính Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
23 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
24 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy đk50mm, L=20m Theo yêu cầu tại Chương V 4 cuộn
25 Giá đỡ Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
26 Tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
27 Bình cứu hỏa Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
28 Bơm chữa cháy 7.5Kw, Q=6-27(M3/H); H= 36.4-22.3m Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
29 Bơm chữa cháy Diezen, Q=6-27(M3/H); H= 36.4-22.3 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
Q Hạng mục: Bể nước phòng cháy 30m3
1 Đào móng máy, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,6324 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 0,2328 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 2,8275 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 5,2286 m3
5 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 3,2841 m3
6 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 2,1368 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,7065 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0752 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,3281 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1885 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 tấn
12 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0418 100m2
13 Ván khuôn dàm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,151 100m2
14 Ván khuôn sàn nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,1348 100m2
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 12,4821 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 51,397 m2
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 51,397 m2
18 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 14,94 m2
19 Láng mặt sàn nắp bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 21,0876 m2
20 Trát trần bể, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 13,4829 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 22,848 m2
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu tại Chương V 74,245 m2
23 Nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,5386 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,5386 100m3
R Hạng mục: Nhà để máy bơm
1 Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) Theo yêu cầu tại Chương V 0,5006 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 0,7867 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 5,96 m2
4 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 1,029 m3
5 Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 10,29 m2
6 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 1,029 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hộp mái che, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 0,3265 m3
8 Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,0466 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0072 tấn
10 Ván khuôn dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0085 100m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 6,784 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 6,784 m2
13 Thép 14x14 Theo yêu cầu tại Chương V 33,88 kg
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V 0,0216 100m2
S Hạng mục: Cổng vào
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,242 m3
2 Bê tông đường ray, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 2,1 m3
3 Ván khuôn đường ray Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m2
4 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V 0,028 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0162 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,009 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0402 tấn
8 Bê tông cột, trụ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,3533 m3
9 Ván khuôn cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V 0,0642 100m2
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 0,3812 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 1,5413 m3
12 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 7,6894 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại Chương V 7,6894 m2
14 Hoa sắt làm cổng bao gồm cả sơn theo yêu cầu Theo yêu cầu tại Chương V 262,1674 0.0
15 Lắp đặt kết cấu thép khác. Cổng thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,2622 tấn
16 Mũi mác gang đúc Theo yêu cầu tại Chương V 37 cái
17 Bật thép Theo yêu cầu tại Chương V 38 cái
18 Bánh xe Theo yêu cầu tại Chương V 6 bộ
19 Khóa cửa + chốt Theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
T Hạng mục: San nền
1 Hỗ trợ di chuyển mộ hiện có 4 mộ
2 Đào san đất bằng máy, đất cấp III 20,388 100m3
3 Đào san đất bằng máy, đất cấp IV 16,3622 100m3
4 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 24,2045 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 10,1252 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 10,1252 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->