Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200668656-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200508235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 12:06:00 đến ngày 2020-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,648,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ gờ chắn xe xây gạch Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,84 m3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 2,0916 m3
3 Phá dỡ bản mặt cầu bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 3 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 8,619 m3
5 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,1305 100m3
6 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ đổ đi tiếp cự ly 2 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,1321 100m3
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 2,028 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 2,305 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 20,025 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,656 100m2
5 Lắp đặt gối cầu cao su Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 10 cái
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,183 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 4,744 m3
8 Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 2 bộ
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,625 100m2
10 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,625 100m2
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,311 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,83 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,208 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 9,936 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,587 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,138 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,63 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,032 100m2
9 Thép bản Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 339,12 kg
10 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 12,894 tấn
11 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 1,474 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 3,28 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 45,36 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 3,024 100m2
15 Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,378 m3
16 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 5,04 100m
17 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 42 mối nối
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 5,4 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,138 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 107,228 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 1,734 100m2
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 5,1 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 5,1 m3
24 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 42,84 100m
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 26,775 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 1,071 100m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 12,062 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,482 100m3
29 Đất núi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 66,338
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 1,339 100m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 1,118 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,019 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 7,631 m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 8,25 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,174 100m2
D ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 17,6 m3
2 Lót bạt dứa một lớp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 88
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 36,3 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 16,8 100m
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 12 m3
6 Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 125 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 36,36 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 60 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 15,12 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,3 100m3
E BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 60 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 3 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 30 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 30 m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 30 m2
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 6 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,54 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 1,2 100m3
9 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 4,624 tấn
10 Thép hình: Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 354,939 kg
11 Thép tấm: Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 184,199 kg
12 Que hàn: Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 111,665 kg
13 Ô xi: Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 9,71 chai
14 Đất đèn: Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 38,84 kg
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 4,624 tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 3,468 tấn
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 30 rọ
18 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 22,5 rọ
19 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,6 100m3
20 Bơm nước thi công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 15 ca
21 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 5,85 100m
22 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 2,4375 100m
23 Thép lasen Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 4.099,2783 kg
24 Nhổ cừ larsen Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 5,85 100m cọc
25 Nhổ cừ larsen Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 2,438 100m cọc
F KÈ ĐÁ
1 Bơm nước thi công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 12,5 ca
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 12,8 m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 1,152 100m3
4 Đất đắp đê quai Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 128 m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 51,2 100m
6 Phên nứa đan giữa cọc tre Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 256 m2
7 Nhổ cọc tre Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 38,4 100m
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 1,28 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 1,28 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,081 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 0,108 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 35,631 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 3,207 100m3
14 Đất núi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 381,252 m3
15 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 14,4 100m
16 Phên nứa đan giữa cọc tre Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 54 m2
17 Nhổ cọc tre Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 10,8 100m
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 3,752 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 3,563 100m3
G NẠO VÉT LÒNG KÊNH
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 250 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu về KT 2,5 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->