Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200470799-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia xã Ba Ngạc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200464578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 14:39:00 đến ngày 2020-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,148,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Nền đường
1 Đào nền + khuôn đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 8,108 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 10,335 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 8,108 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 2,516 100m3
B Hạng mục mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 2,971 100m3
2 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 445,6 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 2,982 100m2
4 Lót bao ni lông chống mất nước XM Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 24,756 100m2
5 Gỗ chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 0,89 m3
6 Nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 111,6 kg
C Cống dân sinh
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 0,169 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 6,72 m3
3 Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 3 m3
4 Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 0,271 100m2
5 Bê tông bản mặt và xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 1,62 m3
6 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 0,108 tấn
7 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 0,146 tấn
8 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 1,44 m3
9 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 1,12 m3
10 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 0,127 100m2
D Cống V75, tại Km0+673,84
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 0,618 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 0,412 100m3
3 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 1,84 m3
4 Vván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 0,223 100m2
5 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 0,107 tấn
6 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 0,287 tấn
7 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 5 1 ống
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 6 cái
9 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 9,49 m3
10 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 5,75 m3
11 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 0,49 100m2
12 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan 2,1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->