Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Xuân An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654927-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN AN
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Xuân An
Số hiệu KHLCNT 20200654400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 15:29:00 đến ngày 2020-07-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 396,143,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam: tập 1, 2, 3;<br/>- Tiêu chuẩn thiết kế công trình công cộng: TCXDVN 276:2003;<br/>- Quy chuẩn Việt Nam 03:2012/BXD;<br/>- Các tiêu chuẩn kết cấu sử dụng: Kết cấu gạch đá: TCVN 5573-1991. Thiết kế kết cấu BTCT: TCVN 5574-2012. Kết cấu thép TCVN 5575-2012. Kết cấu móng tính theo TXD 40 và quy phạm hiện hành và một số tiêu chuẩn thiết kế hệ thống kỹ thuật cho công trình công cộng trong tập VI thuộc tuyển tập TCXD của Việt Nam;<br/>- TCVN 8794 : 2011. Trường trung học - Tiêu chuẩn thiết kế;<br/>- TCVN 7114-1 : 2008. Chiếu sáng nơi làm việc. Phần 1: Trong nhà;<br/>- TCXD 16: 1986. Chiếu sáng nhân tạo trong công trình nhân tạo;<br/>- TCVN 9207: 2012. Đặt đường dây dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế;<br/>- TCVN 9206: 2012. Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình dân dụng - Tiêu chuẩn thiết kế; 172,672 m2
2 Đục, vệ sinh sê nô mái (50%) nt 30,944 m2
3 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 nt 61,888 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 61,888 m2
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm nt 1,44 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 0,63 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính hệ 700 nt 8,16 m2
8 Gia công, sửa chữa cửa sắt, hoa sắt nt 0,1 tấn
9 Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ cửa sắt nt 388,218 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 388,218 m2
11 Thay phụ kiện cửa bị hỏng (bản lề, móc gió, tay nắm…) nt 250 cái
12 Lắp đặt bổ sung ron cao su giữ kính nt 1.205 m
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) nt 565,456 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.130,912 m2
15 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 7,488 100m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà T1+ WC 3T) nt 372,712 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Trong nhà T1 + WC 3T) nt 745,424 m2
18 Phá dỡ nền gạch Ceramic cũ bị lún nt 275,74 m2
19 Đầm tăng cường nền (tận dụng xà bần), độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,513 100m3
20 Lót vữa chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 nt 275,74 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 nt 275,74 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 10 m2
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 9 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (lavabo) nt 6 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nt 9 bộ
26 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nt 8,756 m3
27 Đục tường xử lý ống nước bị rò rỉ nt 15 m2
28 Vệ sinh bề mặt bê tông dầm, sàn nhà vệ sinh nt 29,186 m2
29 Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh nt 29,186 m2
30 Đệm lại nền nhà vệ sinh (tận dụng lại xà bần) nt 8,756 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 nt 29,186 m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm nt 0,57 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 0,5 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm nt 0,4 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm nt 12 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm nt 12 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mm nt 10 cái
38 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 27mm nt 10 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm nt 6 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm nt 0,2 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,4 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm nt 6 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm nt 8 cái
44 Lắp đặt nối nhựa giảm 114/90 nt 6 cái
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) nt 6 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 12 cái
47 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm nt 12 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 6 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 3 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt nt 9 bộ
51 Trám vá tường, vữa XM mác 75 nt 22 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 nt 5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->