Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 135, ngân sách huyện, và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 09:22:00 đến ngày 2020-07-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,454,467,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4458 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,71 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,764 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,199 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,1188 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,5988 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144,0945 | m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144,0945 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4409 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7638 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,826 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,472 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,906 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,372 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,748 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,627 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,187 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,365 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,0108 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,29 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7456 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9227 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5949 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9504 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1304 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2336 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1402 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3517 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2851 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7094 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0576 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7147 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1716 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2227 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2926 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6096 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,567 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0261 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1343 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0787 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2663 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1647 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0769 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2456 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4303 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1177 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4434 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1745 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3277 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2034 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3903 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1581 | tấn |
| 53 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,2239 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,972 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6848 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2096 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,8676 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,6106 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,4256 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 719,655 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.034,51 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,5192 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 210,34 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 345,89 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 151,416 | m2 |
| 66 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 944,2452 | m2 |
| 67 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.311,287 | m2 |
| 68 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 736,1652 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 719,655 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.327,7972 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,355 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 428,11 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,85 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 197,728 | m2 |
| 75 | Ốp đá chẻ màu xám đen 100x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,715 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | m2 |
| 77 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,52 | m2 |
| 79 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,02 | m2 |
| 80 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 218,2 | m |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9438 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9438 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 343,512 | m2 |
| 84 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,251 | 100m2 |
| 85 | SXLD trần la phông thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 177,44 | m2 |
| 86 | SX lan can sắt cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m2 |
| 87 | SX cửa đi sắt kính trắng trong dày 5 ly (chưa kính, chưa hoa sắt, chưa ổ khóa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,72 | m2 |
| 88 | SX cửa đi, cửa sổ bằng nhôm kính trắng dày 5mm (có kính) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,08 | m2 |
| 89 | SX vách sắt hộp kính dày 8mm (chưa kính) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3 | m2 |
| 90 | SX hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,52 | m2 |
| 91 | SXLD kính trong dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,48 | m2 |
| 92 | SXLD kính trong cường lực dày 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3 | m2 |
| 93 | Ổ khóa Solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,8 | m2 |
| 95 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,72 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9536 | 100m2 |
| 97 | SXLD thang leo lên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện âm tường 150x200x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 800 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 111 | Ống ruột gà D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | m |
| 112 | Ống ruột gà D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | hộp |
| 114 | SXLD hóa chất GEAM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bao |
| 115 | SXLD kim thu sét INGESCO PDC-6.4 + công lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kim |
| 116 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2.0li, L=5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 117 | SXLD giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 121 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 122 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 123 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | md |
| 124 | Khoan giếng tiếp địa 30m và hoàn thiện lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | giếng |
| 125 | Tê PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 126 | Co PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,071 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 129 | Cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 130 | Bình CO2 MT3 3kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
| 131 | Bình MFZ8 8kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
| 132 | Bảng tiêu lệnh, nội quy và chân kệ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 136 | Van nhựa fi 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 137 | Van nhựa fi 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 142 | Giảm 34/27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 143 | Co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 144 | Tê 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 145 | Nối 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 146 | Co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 147 | Tê 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 148 | Nối 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 149 | Co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 150 | Tê 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 151 | Nối 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 152 | Co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 153 | Tê 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 154 | Nối 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 155 | Keo dán ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | hộp |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1443 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng > 250cm, vữa mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 159 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 160 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dầy <= 30cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0364 | m3 |
| 161 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3663 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4771 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <= 10mm, cao <= 4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,052 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, cao <= 4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | tấn |
| 166 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | m3 |
| 167 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | m2 |
| 168 | Xếp lớp than xỉ dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | CT |
| 2 | Trực tiếp phí | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi