Gói thầu: Gói 01.XL: Mương thoát nước Hầm Pháo, thị trấn Nghèn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200670563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | Gói 01.XL: Mương thoát nước Hầm Pháo, thị trấn Nghèn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Nghèn và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 09:28:00 đến ngày 2020-07-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4778 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,31 | m3 |
| 5 | Bê tông thành mương, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,88 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan mương, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mương | 22,3661 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0498 | 100m2 |
| 9 | Rải bạt ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7254 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,94 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5843 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6546 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan mương, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | cái |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông móng đoạn hoàn trả kênh tưới, bể xả , rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 2 | Bê tông thành đoạn hoàn trả kênh, bể xả tưới, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đoạn qua kênh hoàn trả, bể xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8853 | 100m2 |
| 4 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đoạn hoàn trả kênh tưới, bể xả, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4593 | tấn |
| C | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông tấm bản rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 3 | Bê tông thành rãnh, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản rãnh- Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,116 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản rãnh - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5379 | 100kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1842 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 11 | Vữa xi măng đệm, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 12 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản đúc sẵn <=1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi