Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước tập trung xã Tân Thanh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645131-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cấp nước tập trung xã Tân Thanh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200634578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 16:32:00 đến ngày 2020-07-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,752,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐẬP THU
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m2
2 Đào gốc cây, ĐK <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Công
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,088 m3
4 Công Vệ sinh đánh sờm đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7032 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0084 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Gia công rọ Creepin D100( nhân công bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Lưới chắn rác mua thẳng tính cả nhân công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,07 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,456 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,73 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 tấn
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,915 tấn
B XÂY BỂ 50M3
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,294 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,584 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1627 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0669 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3168 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0552 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7315 m3
12 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5487 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0373 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3485 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,713 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,691 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3918 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,508 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,51 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,1136 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8163 100m2
23 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 100m3
24 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 100m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,643 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1083 tấn
28 Sản xuất hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Công
29 Thép V40*40*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1003 Tấn
30 Thép V63*63*5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1635 Tấn
31 Lưới thép B40: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8 M2
32 Vít nở thép D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Bộ
33 Khoá việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
34 Móc khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
35 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
36 Công tác chèn VXM giãn nở các đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Công
37 Công tác dọn dẹp vệ sinh công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Công
C PHẦN CÔNG NGHỆ BỂ ÁP
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt Côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65*50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt Cút côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Măng sông D20: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Công khoan lỗ giàn mưa nhân công bậc 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
14 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m3
15 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 tấn
16 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,625 tấn
17 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 tấn
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,1 tấn
19 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m3
20 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.244,1 m3
21 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
22 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 783 m3
23 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 tấn
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,625 tấn
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m3
27 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 1000viên
28 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 643,8 1000viên
D XÂY DỰNG HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,671 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0293 tấn
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
E CÔNG NGHỆ TUYẾN ỐNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 100m2
2 Đào kênh rãnh đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.131,36 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,854 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.017,9 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,44 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,79 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,17 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,54 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,17 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,59 100 m
13 Lắp đặt ống thép Tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 100m
14 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
15 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
16 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
17 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
18 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
19 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
20 Lắp đặt Nối góc 90độ nhựa HDPE - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt Nối góc 90độ nhựa HDPE - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đặt Nối góc 90độ nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt Nối góc 90độ nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
24 Lắp đặt Nối góc 90độ nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Lắp đặt Nối góc 90độ nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
26 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
29 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
31 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
32 Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 90*90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 90*75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 90*32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 75*75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 75*40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 75*32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 63*63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 63*40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 63*32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 50*40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 50*32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 40*40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt Chuyển bậc nhựa HDPE - Đường kính 90*50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt Chuyển bậc nhựa HDPE - Đường kính 75*63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt Chuyển bậc nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt Chuyển bậc nhựa HDPE - Đường kính 40*32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp Đầu bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp Đầu bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp Đầu bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp Đầu bịt nhựa HDPEnối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp Đầu bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Lắp Đầu bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
55 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
56 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
57 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
58 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
59 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
60 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
61 Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
66 Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
69 Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
72 Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
75 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
78 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Lắp đặt Cút thép 90độ tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
81 Lắp đặt Cút thép 45độ tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
82 Bích thép D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
83 Zoăng caosu D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
84 Buloong M14*8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 cái
85 Đai thép qua thành cầu+ Cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
F ĐẤU NỐI CÁC HỘ DÂN:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 15mm (3m/hộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 20mm (30m/hộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2 100 m
3 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm ( 3 Cái/hộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 528 cái
4 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177 cái
5 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 528 cái
6 Lắp đặt Côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352 cái
7 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352 cái
8 Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
9 Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
10 Lắp đặt Vòi gạt - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
12 Hộp compe rít bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 Hộp
13 Băng zen cả công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 Cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->