Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước tập trung xã Tân Thanh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645131-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cấp nước tập trung xã Tân Thanh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 16:32:00 đến ngày 2020-07-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG ĐẬP THU | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, ĐK <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,088 | m3 |
| 4 | Công Vệ sinh đánh sờm đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7032 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Gia công rọ Creepin D100( nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lưới chắn rác mua thẳng tính cả nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,07 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,456 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,73 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,915 | tấn |
| B | XÂY BỂ 50M3 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,294 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1627 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0669 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0552 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7315 | m3 |
| 12 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5487 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0373 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,713 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,691 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3918 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,508 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,51 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,1136 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8163 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1083 | tấn |
| 28 | Sản xuất hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Công |
| 29 | Thép V40*40*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1003 | Tấn |
| 30 | Thép V63*63*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1635 | Tấn |
| 31 | Lưới thép B40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | M2 |
| 32 | Vít nở thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Bộ |
| 33 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Móc khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Công tác chèn VXM giãn nở các đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 37 | Công tác dọn dẹp vệ sinh công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| C | PHẦN CÔNG NGHỆ BỂ ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65*50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Măng sông D20: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Công khoan lỗ giàn mưa nhân công bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 15 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | tấn |
| 16 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,625 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,1 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.244,1 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,625 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | 1000viên |
| 28 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,8 | 1000viên |
| D | XÂY DỰNG HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | tấn |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| E | CÔNG NGHỆ TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh rãnh đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,36 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,854 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017,9 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,79 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,17 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,17 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống thép Tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nối góc 90độ nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nối góc 90độ nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối góc 90độ nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nối góc 90độ nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt Nối góc 90độ nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Nối góc 90độ nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 90*90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 90*75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 90*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 75*75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 75*40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 75*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 63*63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 63*40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 63*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 50*40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE - Đường kính 40*40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Chuyển bậc nhựa HDPE - Đường kính 90*50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Chuyển bậc nhựa HDPE - Đường kính 75*63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Chuyển bậc nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Chuyển bậc nhựa HDPE - Đường kính 40*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp Đầu bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp Đầu bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp Đầu bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp Đầu bịt nhựa HDPEnối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp Đầu bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp Đầu bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 58 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 59 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 60 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút thép 90độ tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút thép 45độ tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 83 | Zoăng caosu D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 84 | Buloong M14*8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 85 | Đai thép qua thành cầu+ Cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| F | ĐẤU NỐI CÁC HỘ DÂN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 15mm (3m/hộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 20mm (30m/hộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm ( 3 Cái/hộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | cái |
| 4 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | cái |
| 7 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 10 | Lắp đặt Vòi gạt - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 12 | Hộp compe rít bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Hộp |
| 13 | Băng zen cả công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi