Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 17:42:00 đến ngày 2020-07-04 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,906,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,687 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,549 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện còn sử dụng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,083 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,707 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,705 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,51 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ, bê tông vụn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,789 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ, bê tông vụn tiếp cự ly 3 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,789 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,48 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,255 | m2 |
| 16 | Phá mái sê nô bê tông cốt thép | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,798 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tấm đan bệ | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,699 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ đổ đi tiếp cự ly 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cọc BTCT đúc sẵn 250x250, sắt chủ 4fi 18, mác 300 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.780 | m |
| 2 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25(cm) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | 100m |
| 3 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | 1 mối nối |
| 5 | Sản xuất cọc dẫn | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,938 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 9 | Đào móng đài | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,822 | m3 |
| 10 | Đào móng đài bằng máy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | 100m3 |
| 11 | Đào đất dầm móng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,249 | m3 |
| 12 | Đào đất dầm móng bằng máy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,754 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,639 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,618 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đài móng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,454 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,323 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,621 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=3.0km | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông cổ cột | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,682 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,118 | m3 |
| 28 | Đào móng bể phốt | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,237 | m3 |
| 29 | Đào móng bể phốt bằng máy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 31 | Vét bùn đầu cọc | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 32 | Phủ cát đen đầu cọc | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,303 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,549 | m3 |
| 39 | Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,708 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,236 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m3 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan bể | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Đắp đất hoàn trả hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,39 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,054 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,148 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,47 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,533 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,502 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,905 | tấn |
| 59 | Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,299 | tấn |
| 60 | Cốt thép dầm, đường kính >18 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,231 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,537 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,663 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,77 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,101 | m3 |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông cột bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=3.0km | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,281 | 100m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,735 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,106 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,129 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp cầu thang vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,035 | m3 |
| 70 | Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 71 | Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 72 | Ván khuôn đổ bê tông dầm thang | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép dầm thang, đường kính <=10 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 74 | Cốt thép dầm thang, đường kính <=18 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 75 | Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,331 | tấn |
| 78 | Bê tông cầu thang, bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,816 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 81 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 82 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,718 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.375,506 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.243,633 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,672 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 770,247 | m2 |
| 87 | Trát hèm+bạo cửa, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,516 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.069,66 | m2 |
| 89 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,418 | m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,34 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,66 | m |
| 93 | Ốp gạch thẻ chân móng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,62 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,112 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 977,535 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,273 | m2 |
| 97 | Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,41 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,788 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.231,76 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.441,153 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.121,188 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.551,725 | m2 |
| 103 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,735 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,735 | tấn |
| 105 | Sơn xà gồ thép mái 40x80x2mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,42 | m2 |
| 106 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,124 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc chống thấm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,82 | m |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang D63x2mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | kg |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng thanh đứng lan can D40x1.5mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,112 | kg |
| 110 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,652 | kg |
| 111 | Quả cầu Inox cầu thang | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng vách kính(kính an toàn 2 lớp 6.38 ly) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,973 | m2 |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,713 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,04 | m2 |
| 116 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,04 | m2 |
| 117 | Tấm trải chống thấm sê nô mái, WC | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,138 | m2 |
| 118 | Láng vữa xi măng bảo vệ, tạo dốc, có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,138 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x4)mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2.5)mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 5 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Cáp CXV 3x25+1x16 mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 7 | ổ cắm đôi 250v-10a | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Công tắc đôi | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha 75A | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 3 pha 40A | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Aptomat 1p-25a | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Aptomat 1p-20a | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Aptomat 1p-15a | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt máng đôi+đèn huỳnh quang chống lóa 1.2m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 16 | Đèn lốp | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Tủ điện | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Hộp nối và phân dây | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Bảng điện | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn rọi sân khấu | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn monaco 4 bãng led | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x4+1x2.5)mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2.5)mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 29 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 30 | ổ cắm đôi 250v-10a | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 31 | Công tắc đôi | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Công tắc ba | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Aptomat 3 pha 20A | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 1p-32a | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Aptomat 1p-25a | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Aptomat 1p-15a | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Đèn tuýp đơn 1.2m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt máng đôi+đèn huỳnh quang chống lóa 1.2m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 40 | Đèn lốp | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Tủ điện | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Hộp nối và phân dây | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Bảng điện | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 48 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x4+1x2.5)mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 49 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2.5)mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 51 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 52 | ổ cắm đôi 250v-10a | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 53 | Công tắc đôi | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Công tắc ba | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Aptomat 3 pha 20A | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Aptomat 1p-32a | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Aptomat 1p-25a | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Aptomat 1p-15a | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Đèn tuýp đơn 1.2m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt máng đôi+đèn huỳnh quang chống lóa 1.2m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 62 | Đèn lốp | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 63 | Tủ điện | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 64 | Hộp nối và phân dây | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Bảng điện | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Phiến đấu dây 10 đôi | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Modern | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Switch 16 cổng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Switch 8 cổng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bộ phát wifi | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Ổ cắm mạng internet | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Ổ cắm điện thoại | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Dây mạng cáp utp 4p cat6 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 10 | Dây mạng cáp utp 4p cat5e | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 11 | Dây cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Dây cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 14 | Vỏ tủ chứa thiết bị mạng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Vật liệu khác | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | % |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D20mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D25-20mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PE PPR D20mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Cút PPR D25mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt d=20mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Van khóa nước D20 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van khóa nước D25 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Ren ngoài ống D20mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Ren trong ống D20mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D22-20mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Chóp thông hơi D90 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D110mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 22 | Đai giữ ống+vít | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Cầu chắn rác D160 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chứa téc nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 25 | Van phao hình cầu D25 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Bơm áp lực | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 38 | Đá 2x4 lót móng dày 10cm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng cổ ga M200 đá 1x2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 43 | Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,201 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,545 | m2 |
| 45 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m2 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả hố móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 8 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hoàn trả | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| G | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,356 | m3 |
| 2 | Đào móng đài bằng máy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Đào đất dầm móng bằng thủ công | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,235 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,232 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 6 | Phủ cát đen đầu cọc | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,265 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,61 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường be móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền sân khấu bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông dầm tam cấp | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm tam cấp, đường kính <=10 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm tam cấp, đường kính <=18 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,529 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bản tam cấp sảnh | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bản tam cấp đường kính <=10mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 26 | Bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,351 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt bu lông chân cột D20, L600 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân khấu, đá 2x4, mác 150 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,258 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,67 | m2 |
| 31 | ốp mặt trước sân khấu gạch thẻ | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,39 | m2 |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| I | LÁT GẠCH HOÀN TRẢ MẶT SÂN | |||
| 1 | Vệ sinh lại mặt sân | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Bê tông đá 1x2, dày 5 cm, mác 150 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | m2 |
| 4 | Di chuyển cây mặt bằng, sửa lại bồn cây | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| J | BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bể | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,852 | m3 |
| 2 | Đào móng bể máy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=2.8m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,27 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,508 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,508 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Đá 2x4 lót móng dày 20cm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,016 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,508 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván bê tông đáy bể | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,767 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,038 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,158 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái bể | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,133 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,52 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,653 | m2 |
| 20 | Tôn đậy nắp bể | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,617 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô tự đổ | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bê tông vụn tiếp cự ly 3 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | 100m3 |
| 24 | Van phao D150 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | ống hút+cấp tráng kẽm D100 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tôn dày 4mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,34 | kg |
| 27 | Crepin+Ghế sắt | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 2 | Ống sun bảo hộ dây dẫn D16 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính d=32mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy loại 20x2x0,5mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 8 | Đầu báo cháy khói | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 10 | Lắp đặt vỏ hộp tổ hợp (đặt âm) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 14 | Aptomat 1p-15a | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp kỹ thuật chống cháy loại 250x250mm | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 16 | Cài đặt, lập trình tủ trung tâm và hướng dẫn vận hành hệ thống | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 17 | Khoan cắt tường lắp đặt đường ống, cáp tín hiệu hộp báo cháy và hoàn trả lại mặt bằng hiện trạng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Vật tư phụ (phụ kiện ống nhựa chống cháy, hộp chia ngả, băng dính điện, sâu vít, …) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van họng nước chữa cháy D50 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt hộp tổ hợp chữa cháy vách tường chuyên dụng, kích thước hộp (600x500x180) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Cung cấp vòi chữa cháy chuyên dụng, đường kính vòi D50 (30m/ cuộn) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cuộn |
| 24 | Cung cấp lăng chữa cháy chuyên dụng D50-13 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 25 | Khoan cắt tường, đào đất lắp đặt đường ống, tủ phần ngầm và hoàn trả lại mặt bằng hiện trạng | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 26 | Quét sơn đường ống đặt nổi | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 27 | Kiểm tra, thử áp lực hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 28 | Lắp đặt phụ kiện ống thép (tê, côn, cút, bích,...) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 29 | Vật tư phụ (que hàn, bu lông, gioăng đệm, băng tan, dây đay, sâu vít,...) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 30 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 31 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 33 | Đèn exit | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơn | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 20A | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 36 | Vật tư phụ ( Phụ kiện ống nhựa, sâu vít, nở, băng keo, đầu cốt, ...) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 37 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (Q=18m3/h-Cột áp H=45m) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Q=18m3/h-Cột áp H=45m) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển trạm bơm chữa cháy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 40 | Gia công, lắp đặt bể nước mồi (bao gồm: bể nước, van, đường ống, giá đỡ,...) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt rọ hút Dy65 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt khớp mềm giảm chấn D65 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn Dy65 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều Dy65 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 46 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 47 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cáp điện (3x16+1x10)mm2 từ tủ điện điều khiển trạm bơm đến máy bơm chữa cháy (tạm tính) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 49 | Đổ bệ bê tông bệ máy bơm chữa cháy | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 50 | Lắp đặt phụ kiện ống thép (tê, côn, cút, bích,...) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 51 | Vật tư phụ ( Phụ kiện ống thép, bu lông, que hàn, cao su non, chổi sơn, vít, nở, .... ) | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 52 | Bình bột chữa cháy loại 4kg ABC | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bình |
| 53 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bình |
| 54 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HS thiết kế và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi