Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200670421-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt.
Số hiệu KHLCNT 20191266580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành Phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 11:10:00 đến ngày 2020-07-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,791,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Cọc BTCT 25x25cm 192 m
2 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II 1,92 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm 6 mối nối
4 Đập đầu cọc 0,48
5 Đào móng đất cấp II 55,157
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,362 100m³
7 Vận chuyển đất đổ đi 0,036 100m³
8 Ván khuôn bệ 0,449 100m²
9 Cốt thép bệ, đường kính ≤18mm 1,05 tấn
10 Bê tông bệ 15,868
11 Bê tông lót 2,072
12 Quét bitum bệ trụ 41,92
13 Rải đá đệm móng 3,8
14 Sản xuất thép tấm bệ đỡ chân cầu thang 0,079 tấn
15 Lắp đặt thép tấm bệ đỡ chân cầu thang 0,079 tấn
16 Bê tông không co ngót 0,201
17 Bu lông định vị trụ chính P1, P2, P3: BL M30x500 66 bộ
18 Bu lông định vị trụ cầu thang P4, P5: BL M24x600 16 bộ
19 Lắp đặt bu lông định vị trụ 82 con
20 Sản xuất kết cấu thép trụ chính (trụ chữ V) bằng thép tấm Fy=250MPa 9,846 tấn
21 Sản xuất kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) bằng thép tấm Fy=250MPa 0,928 tấn
22 Tẩy rỉ kết cấu thép (kết cấu thép mới) 230,447
23 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 91,377
24 Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 139,07
25 Làm sạch mối hàn để kiểm tra 116,123 m
26 Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) 102,846 m
27 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) 6,653 m
28 Kiếm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) 18,926 phim
29 Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép 10,76 tấn
30 Lắp đặt kết cấu thép trụ chính (trụ chữ V) 9,846 tấn
31 Lắp đặt kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) 0,914 tấn
B KẾT CẦU PHẦN TRÊN
1 Sản xuất dầm chủ bằng thép tấm Fy=235MPa 34,881 tấn
2 Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa 0,507 tấn
3 Sản xuất cửa thăm dầm bằng thép tấm Fy=250MPa 0,19 tấn
4 Thép D12, L=252mm (tay nắm cửa thăm dầm) 0,89 kg
5 Sản xuất cấu kiện dầm cầu thang 3,258 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang 20,925 tấn
7 Tẩy rỉ kết cấu thép (kết cấu thép mới) 1.469,83
8 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 676,67
9 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS2 758,48
10 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS3 13,09
11 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 21,59
12 Làm sạch mối hàn để kiểm tra 175,22 m
13 Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang 49,6 phim
14 Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) 132,72 m
15 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) 25,14 m
16 Bu lông CĐC M20 nối gân tăng cường 128 bộ
17 Bu lông CĐC M22 880 bộ
18 Bu lông thường M20x70 20 con
19 Bu lông CĐC M22, L=300 16 cái
20 Bu lông CĐC M24, L=100 4 cái
21 Lắp đặt bu lông thường 20 cái
22 Lắp đặt bu lông cường độ cao 1.028 con
23 Vận chuyển kết cấu thép 59,013 tấn
24 Bốc xếp kết cấu thép 59,013 tấn
25 Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp (máy móc thiết bị) 58,699 tấn
26 Lắp dựng dầm hộp bằng phương pháp đấu cẩu 4 1 dầm
27 Lắp đặt tấm che bậc cầu thang 0,314 tấn
28 Sản xuất trụ tạm phục vụ thi công KCN (bao gồm khấu hao) 2,309 tấn
29 Lắp dựng hệ trụ tạm phục vụ thi công KCN 2,309 tấn
30 Tháo dỡ hệ trụ tạm phục vụ thi công KCN 2,309 tấn
31 Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp (bao gồm khấu hao) 10,972 tấn
32 Lắp dựng hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp 10,972 tấn
33 Tháo dỡ hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp 10,972 tấn
C CÁC CHI TIẾT KHÁC
1 Sản xuất lan can 8,687 tấn
2 Mạ kẽm nhúng nóng 8,461 tấn
3 Quả cầu T6 88 quả
4 Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép 8,461 1 tấn
5 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm 8,461 tấn
6 Sản xuất gối cầu bằng thép tấm 0,235 tấn
7 Lắp đặt gối thép 6 cái
8 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) 3,368 m2
9 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 3,368 1 m2
10 Bu lông CĐC M18, L=10cm 24 cái
11 Lắp đặt bu lông gối cầu 24 con
12 Lắp đặt ống thoát nước nhựa D110 0,26 100m
13 Cút chuyển hướng 90 12 cái
14 Cút chuyển hướng T 4 cái
15 Sản xuất hố thu nước 0,07 tấn
16 Lắp đặt hố thu nước 0,07 tấn
17 Đai thép cố định ống 20 cái
18 Bu lông M14x40 8 bộ
19 Bu lông M16x20 40 bộ
20 Đào hố chôn cột rào chắn bảo vệ trụ 4,09
21 Lấp đất hoàn trả 0,029 100m³
22 Vận chuyển đất đổ đi 0,012 100m³
23 Sản xuất cột rào chắn bảo vệ trụ 0,515 tấn
24 Mạ kẽm nhúng nóng 0,515 tấn
25 Lắp đặt cột rào chắn bảo vệ trụ 14 cột
26 Bê tông móng cột rào 1,52
27 Sơn cột rào chắn bảo vệ trụ (phản quang) 0,26 1 m²
28 Tháo dỡ bó vỉa 72 m
29 Hoàn trả bó vỉa 72 m
30 Tháo dỡ gạch block tự chèn 252
31 Hoàn trả gạch block tự chèn 252
32 Cát đệm dày 5cm 0,126 100m³
33 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây trước khi thực hiện đánh chuyển thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (các cây tầng cao) 17 Cây /lần
34 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn, ĐK thân D<=50cm; ĐK bầu: 50-80cm 17 Cây / tháng
35 Vận chuyển cây bóng mát chuyển (cây loại 2, D1.3≤50cm) 17 Cây /lần
36 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 17 Cây/ lần
37 Đắp đất hoàn trả (bằng kính thước hố đào) 0,08 100m³
38 Cây dương xỉ cỡ trung 60 cây
39 Cây chuỗi ngọc 360 cây
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Sản xuất hàng rào tôn, lưới thép (bao gồm khấu hao) 284
2 Bu lông M12x50 600 bộ
3 Dây phản quang 43 m
4 Đèn chớp (bao gồm khấu hao) 22 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo hướng rẽ S507 (25x120cm) (bao gồm khấu hao) 1 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo công trường 227 tam giác cạnh 70cm (bao gồm khấu hao) 2 cái
7 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo stop 122 tam giác cạnh 70cm (bao gồm khấu hao) 2 cái
8 Trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D80 (bao gồm khấu hao) 16 md
9 Nhân công đảm bảo giao thông 4 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->