Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668655-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 14:43:00 đến ngày 2020-07-03 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,756,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cọc BTCT 25x25cm | 154 | m | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | 1,54 | 100m | |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | 8 | mối nối | |
| 4 | Đập đầu cọc | 0,3 | m³ | |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | 21,893 | m³ | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,105 | 100m³ | |
| 7 | Phá dỡ hào kỹ thuật | 1,62 | m³ | |
| 8 | Tấm thép 1000x1650x10mm làm ván khuôn để lại | 0,661 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển phế thải | 0,016 | 100m³ | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ | 0,338 | 100m² | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ, đường kính ≤18mm | 0,955 | tấn | |
| 12 | Bê tông bệ, đá 1x2 C30 | 10,526 | m³ | |
| 13 | Bê tông lót, đá 1x2, C10 | 0,762 | m³ | |
| 14 | Quét bitum bệ trụ | 37,672 | m² | |
| 15 | Rải đá đệm móng | 1,9 | m³ | |
| 16 | Sản xuất thép tấm bệ đỡ chân cầu thang | 0,079 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt thép tấm bệ đỡ chân cầu thang | 0,079 | tấn | |
| 18 | Bê tông không co ngót | 0,178 | m³ | |
| 19 | Bu lông định vị trụ chính: BL M30x600 | 32 | bộ | |
| 20 | Bu lông định vị trụ cầu thang: BL M24x600 | 16 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt bu lông định vị trụ | 48 | con | |
| 22 | Sản xuất kết cấu trụ cầu bằng thép tấm Fy=250MPa | 4,09 | tấn | |
| 23 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | 90,048 | m² | |
| 24 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | 47,248 | m² | |
| 25 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 | 42,8 | m² | |
| 26 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | 17,82 | m | |
| 27 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | 16,682 | m | |
| 28 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | 1,138 | m | |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép | 4,09 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt kết cấu trụ cầu | 4,09 | tấn | |
| B | KẾT CẦU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Sản xuất dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa | 5,835 | tấn | |
| 2 | Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa | 0,314 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện dầm cầu thang | 3,153 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang | 7,059 | tấn | |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | 477,78 | m² | |
| 6 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 | 460,64 | m² | |
| 7 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS3 | 6,35 | m² | |
| 8 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 | 10,79 | m² | |
| 9 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | 77,16 | m | |
| 10 | Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) | 13,371 | phim | |
| 11 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | 62,76 | m | |
| 12 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | 9,72 | m | |
| 13 | Bu lông CĐC M20 | 98 | bộ | |
| 14 | Bu lông CĐC M22 | 320 | bộ | |
| 15 | Bu lông CĐC M22, L=300 | 16 | cái | |
| 16 | Bu lông CĐC M24, L=100 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | 438 | con | |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép | 16,052 | tấn | |
| 19 | Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp | 15,755 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng dầm hộp bằng phương pháp đấu cẩu | 3 | 1 dầm | |
| 21 | Lắp đặt tấm che bậc cầu thang | 0,297 | tấn | |
| 22 | Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | 6,563 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp (K=1,6) | 6,563 | tấn | |
| C | CÁC CHI TIẾT KHÁC | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 4,99 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 4,99 | tấn | |
| 3 | Quả cầu T6 | 72 | quả | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép | 4,99 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | 4,99 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt gối thép | 4 | cái | |
| 7 | Sản xuất gối cầu bằng thép tấm | 0,163 | tấn | |
| 8 | Bu lông CĐC M18, L=10cm | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bu lông gối cầu | 16 | con | |
| 10 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | 1,84 | m² | |
| 11 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | 1,84 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa D110 | 0,102 | 100m | |
| 13 | Cút chuyển hướng 45 | 4 | cái | |
| 14 | Cút chuyển hướng 90 | 4 | cái | |
| 15 | Cút chuyển hướng T | 2 | cái | |
| 16 | Sản xuất hố thu nước | 0,058 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt hố thu nước | 0,058 | tấn | |
| 18 | Đai thép cố định ống | 8 | cái | |
| 19 | Bu lông M14x40 | 16 | bộ | |
| 20 | Bu lông M16x20 | 8 | bộ | |
| 21 | Đào hố chôn cột rào chắn bảo vệ trụ | 4,09 | m³ | |
| 22 | Lấp đất hoàn trả | 0,029 | 100m³ | |
| 23 | Vận chuyển đất , đất cấp 2 | 0,0119 | 100m3 | |
| 24 | Sản xuất cột rào chắn bảo vệ trụ | 0,515 | tấn | |
| 25 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,515 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cột rào chắn bảo vệ trụ | 14 | cột | |
| 27 | Bê tông C30, đá 1x2, móng cột rào | 1,52 | m³ | |
| 28 | Sơn cột rào chắn bảo vệ trụ (phản quang) | 0,26 | 1m² | |
| 29 | Tháo dỡ bó vỉa | 45 | m | |
| 30 | Hoàn trả bó vỉa | 45 | m | |
| 31 | Tháo dỡ gạch block tự chèn | 353,4 | m² | |
| 32 | Gạch block tự chèn dày 5,5cm | 353,4 | m² | |
| 33 | Cát vàng đệm dày 5cm | 0,177 | 100m³ | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang. tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo hạn chế chiều cao P.117, biển tròn D 70cm | 2 | cái | |
| 36 | Cột biển báo | 6,78 | md | |
| 37 | Thép hộp 40x20x2 mm | 1,41 | kg | |
| 38 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây trước khi thực hiện đánh chuyển thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (các loại cây khác) ( cây loại 2,21≤D1.3≤50cm) | 2 | cây/lần | |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn, lưới thép (bao gồm khấu hao) | 170,4 | m² | |
| 2 | Bu lông M12x50 | 360 | bộ | |
| 3 | Dây phản quang | 31 | m | |
| 4 | Đèn chớp (bao gồm khấu hao) | 18 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, biển báo đơn vị thi công (30x80cm) (bao gồm khấu hao) | 7 | cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 80x140cm (bao gồm khấu hao) | 7 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo công trường 227 tam giác cạnh 70cm(bao gồm khấu hao) | 2 | cái | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo stop 122 tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 9 | Cột biển báo | 58 | md | |
| 10 | Bóng điện 100W (bao gồm khấu hao) | 8 | md | |
| 11 | Điện thắp sáng | 12,8 | Kwh | |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | 14 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi