Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200669625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 07:30:00 đến ngày 2020-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,307,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vét bùn, bóc hữu cơ, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,578 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,405 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,542 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.338,02 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,432 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,173 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn(vận chuyển 14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển thiết bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa qua phà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,667 | lượt |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,173 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa qua phà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,917 | lượt |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,579 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,783 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,626 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót đế bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,557 | m3 |
| 25 | Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,14 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889 | cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m2 |
| 28 | Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,002 | m3 |
| 29 | Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,7 | m2 |
| 30 | Lắp dựng viên đan rãnh bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.778 | Cái |
| 31 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng bó hè đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,558 | m3 |
| 35 | Trát tường bó hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,59 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 37 | Làm lớp lót cát vàng gia cố xi măng dày 2cm, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 38 | Lát gạch hè đường bằng gạch Tezzazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,096 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | m3 |
| 40 | Vữa lót dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,84 | m2 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | m3 |
| 42 | Trát mặt ngoài ô trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,36 | m2 |
| 43 | Trồng cây bàng lăng, sấu, phượng (cây cao 1,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cây |
| 44 | Đào móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,592 | m3 |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,22 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 47 | Bê tông M150 đá 4x6 móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m3 |
| 48 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông tường mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 50 | Bê tông M200, đá 1x2 tường mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 51 | Gạch chỉ xây vữa XM M75 thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,54 | m3 |
| 52 | Trát tường ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,45 | m2 |
| 53 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,25 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 55 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 58 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,984 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 60 | Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 63 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | đoạn ống |
| 65 | Gioăng cao su mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 66 | Đắp đất núi lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | 100m3 |
| 67 | Vật liệu đất núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,52 | m3 |
| 68 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,416 | m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 70 | Cốt thép đế cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,809 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 1m đường kính ống d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | đoạn ống |
| 75 | Gioăng cao su mối nối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 76 | Đắp đất núi lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m3 |
| 77 | Vật liệu đất núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,08 | m3 |
| 78 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,034 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng rãnh đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,096 | m3 |
| 82 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, tường dày 220, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,008 | m3 |
| 83 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | m2 |
| 85 | Đắp đất hố móng bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,11 | m3 |
| 86 | Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m2 |
| 87 | Gia công sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | m3 |
| 89 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | cấu kiện |
| 90 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 91 | Giằng gia cố bờ vây bằng nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 92 | Giằng gia cố bờ vây bằng thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,362 | kg |
| 93 | Phên lứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 94 | Vải bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 95 | Nhân công buộc nẹp tre, phên nứa, bạt chống thấm, giằng thép D6 gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 96 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 97 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 98 | Phá bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 99 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 100 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,466 | 100m |
| 101 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,495 | m3 |
| 102 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,495 | m3 |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,495 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng cống, bê tông chèn cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,632 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính ống d=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 107 | Gioăng cao su mối nối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m3 |
| 109 | Xây đá hộc, xây móng cửa xả, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,257 | m3 |
| 110 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,783 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, hèm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 112 | Bê tông hèm phai,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 113 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | m2 |
| 114 | Đào móng kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,56 | m3 |
| 115 | Đóng cọc tre 25 cọc/m2, chiều dài cọc 2,8 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 100m |
| 116 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 117 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 118 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,78 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,89 | m3 |
| 120 | Xây đá hộc, xây mái dốc kè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,91 | m3 |
| 121 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,65 | m |
| 122 | Trồng cây triều tím mật độ 25 cây/m2 dọc chiều dài kè loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m2 |
| 123 | Vận chuyển đất thừa đổ, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,981 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 2 | Đèn cao áp loại đèn led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 4 | Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Làm đầu cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cột |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu cáp |
| 10 | Lắp Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cửa |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 13 | Khung móng M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 17 | Vữa xi măng trát chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 19 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Tai bắt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m3 |
| 23 | Đắp đất thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m3 |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | md |
| 25 | Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 28 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | viên |
| 29 | Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 30 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 32 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 35 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 36 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 38 | Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 39 | Di chuyển cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP 100KVA | |||
| 1 | Đào đất móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng #100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng trạm #100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 6 | Sản xuất tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 1 Tấn Sp |
| 7 | Đào đất đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100kg |
| 10 | Lấp đất hố tiếp địa tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | m3 |
| 11 | Cột bê tông LT12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Dây đồng bọc PVC M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | Sản xuất xà thép trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 1 Tấn Sp |
| 17 | Lắp đặt xà, giá đỡ trong trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 18 | Sứ đứng 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 sứ |
| 20 | Dây AC/PVC 70mm (làm lèo và bổ sung từ cột đấu về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 21 | Thanh đồng D8 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 22 | Lắp đặt dây lèo trong trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 23 | Cốt tiếp xúc đòng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Vỏ tủ hạ thế bao gồm thanh cái, phụ kiện(mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | TI hạ thế 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Lắp Át tô mát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 34 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Biển báo nguy hiểm trong trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu dao 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt cầu chì SI 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 39 | Lắp đặt MBA100KVA (có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 40 | Tháo sứ đứng 35kV trên xà, cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 sứ đứng |
| 41 | Tháo hạ xà, giá đỡ trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 42 | Tháo hạ dây nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km dây |
| 43 | Tháo dỡ cáp hạ thế cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Tháo máy biến áp 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 45 | Tháo dỡ cầu chì SI35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 46 | Tháo dỡ CDLD 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 47 | Tháo chống sét van 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 48 | Tháo át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 49 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 50 | Thí nghiệm dao 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Thí nghiệm cầu chì SI 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phân đoạn |
| 53 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 54 | Thí nghiệm chống sét van 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Thí nghiệm TI hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 57 | Thí nghiệm attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm lại MBA 100KVA sau di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 60 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 61 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,812 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 65 | Lấp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,684 | m3 |
| 66 | Sản xuất dây neo, cổ dề, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1 Tấn Sp |
| 67 | Đào đất đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 69 | Lấp đất hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 70 | Dây nối đất M16 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 71 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 73 | Cột bê tông ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 74 | Dựng cột bê tông 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 75 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | km/dây |
| 77 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 78 | Khóa treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Ghíp nối cáp vặn xoắn 25-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Dây bổ sung vào các hộ dân Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 81 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 82 | Lắp hộp công tơ lên cột loại H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Nhân công kéo dây đấu nối hoàn trả dây vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 84 | Biện pháp đấu nối hoàn trả lưới điện của nghành điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 85 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | km dây |
| 86 | Hạ cột bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 87 | Tháo dỡ công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 88 | Tháo hộp công tơ - loại 4CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi