Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200669625-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200642820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 07:30:00 đến ngày 2020-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,307,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC
1 Vét bùn, bóc hữu cơ, đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,578 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,405 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,542 100m3
4 Vật liệu đất núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.338,02 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,452 100m3
6 Vật liệu đất núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 864,432 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,173 100m2
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,685 100tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn(vận chuyển 14km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,685 100tấn
12 Vận chuyển thiết bị thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
13 Vận chuyển bê tông nhựa qua phà Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,667 lượt
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,173 100m2
15 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,396 100m3
16 Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 100m2
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa qua phà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,917 lượt
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 100m2
20 Ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,579 100m2
21 Bê tông bố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,783 m3
22 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,626 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100m2
24 Bê tông lót đế bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,557 m3
25 Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,14 m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 889 cấu kiện
27 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 100m2
28 Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,002 m3
29 Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,7 m2
30 Lắp dựng viên đan rãnh bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.778 Cái
31 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,56 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100m2
33 Bê tông lót móng bó hè đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,558 m3
35 Trát tường bó hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,59 m2
36 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 m3
37 Làm lớp lót cát vàng gia cố xi măng dày 2cm, cát vàng gia cố 8% ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
38 Lát gạch hè đường bằng gạch Tezzazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,096 m2
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,162 m3
40 Vữa lót dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,84 m2
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,325 m3
42 Trát mặt ngoài ô trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,36 m2
43 Trồng cây bàng lăng, sấu, phượng (cây cao 1,3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cây
44 Đào móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,592 m3
45 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,22 m3
46 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
47 Bê tông M150 đá 4x6 móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m3
48 Bê tông M200 đá 1x2 đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
49 Ván khuôn bê tông tường mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
50 Bê tông M200, đá 1x2 tường mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m3
51 Gạch chỉ xây vữa XM M75 thân ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,54 m3
52 Trát tường ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,45 m2
53 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,25 m3
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
55 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
56 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m3
57 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
58 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,984 m3
59 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
60 Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
62 Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
63 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cấu kiện
64 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 đoạn ống
65 Gioăng cao su mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Cái
66 Đắp đất núi lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 100m3
67 Vật liệu đất núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,52 m3
68 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,416 m3
69 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
70 Cốt thép đế cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
72 Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,809 m3
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cấu kiện
74 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 1m đường kính ống d=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 đoạn ống
75 Gioăng cao su mối nối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cái
76 Đắp đất núi lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 100m3
77 Vật liệu đất núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,08 m3
78 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 m3
79 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,034 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 100m2
81 Bê tông móng rãnh đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,096 m3
82 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, tường dày 220, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,008 m3
83 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,4 m2
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5 m2
85 Đắp đất hố móng bằng đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,11 m3
86 Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 100m2
87 Gia công sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,879 tấn
88 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,79 m3
89 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 394 cấu kiện
90 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m
91 Giằng gia cố bờ vây bằng nẹp tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
92 Giằng gia cố bờ vây bằng thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,362 kg
93 Phên lứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
94 Vải bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
95 Nhân công buộc nẹp tre, phên nứa, bạt chống thấm, giằng thép D6 gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
96 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
97 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
98 Phá bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
99 Đào móng cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m3
100 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,466 100m
101 Vét bùn đầu cọc dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,495 m3
102 Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,495 m3
103 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,495 m3
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
105 Bê tông móng cống, bê tông chèn cống, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,632 m3
106 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính ống d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đoạn ống
107 Gioăng cao su mối nối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
108 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m3
109 Xây đá hộc, xây móng cửa xả, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,257 m3
110 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,783 m3
111 Ván khuôn gỗ, hèm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
112 Bê tông hèm phai,đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
113 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,95 m2
114 Đào móng kè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,56 m3
115 Đóng cọc tre 25 cọc/m2, chiều dài cọc 2,8 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 100m
116 Vét bùn đầu cọc dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
117 Cát đen phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
118 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,78 m3
119 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,89 m3
120 Xây đá hộc, xây mái dốc kè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,91 m3
121 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,65 m
122 Trồng cây triều tím mật độ 25 cây/m2 dọc chiều dài kè loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 m2
123 Vận chuyển đất thừa đổ, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,981 100m3
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
2 Đèn cao áp loại đèn led 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
4 Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
5 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Làm đầu cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu cáp
8 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cột
9 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu cáp
10 Lắp Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bảng
11 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cửa
12 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
13 Khung móng M16x240x240x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
14 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
15 Đào đất hố móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
16 Ván khuôn cho bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
17 Vữa xi măng trát chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
19 Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
20 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
21 Tai bắt dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Đào đất hào cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m3
23 Đắp đất thi công bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 100m3
24 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 md
25 Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m3
26 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 m
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m3
28 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 viên
29 Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
30 Khung móng tủ 4M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đào đất hố móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
32 Lấp đất hố móng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
35 Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
36 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
38 Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
39 Di chuyển cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP 100KVA
1 Đào đất móng cột trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 m3
2 Bê tông lót móng #100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
3 Ván khuôn móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
4 Bê tông móng trạm #100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
5 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
6 Sản xuất tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 1 Tấn Sp
7 Đào đất đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 m3
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
9 Lắp đặt tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100kg
10 Lấp đất hố tiếp địa tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 m3
11 Cột bê tông LT12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
13 Dây đồng bọc PVC M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
14 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Ép đầu cốt 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
16 Sản xuất xà thép trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 1 Tấn Sp
17 Lắp đặt xà, giá đỡ trong trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
18 Sứ đứng 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 quả
19 Lắp đặt sứ đứng trung thế lắp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 sứ
20 Dây AC/PVC 70mm (làm lèo và bổ sung từ cột đấu về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
21 Thanh đồng D8 bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
22 Lắp đặt dây lèo trong trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m
23 Cốt tiếp xúc đòng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
25 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu cốt
27 Vỏ tủ hạ thế bao gồm thanh cái, phụ kiện(mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 TI hạ thế 150/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Cáp CU/XLPE/PVC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
30 Lắp đặt cáp 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
31 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
33 Lắp Át tô mát cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
34 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Biển báo nguy hiểm trong trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt cầu dao 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
37 Lắp đặt cầu chì SI 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
38 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
39 Lắp đặt MBA100KVA (có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
40 Tháo sứ đứng 35kV trên xà, cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 sứ đứng
41 Tháo hạ xà, giá đỡ trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 bộ
42 Tháo hạ dây nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 km dây
43 Tháo dỡ cáp hạ thế cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
44 Tháo máy biến áp 100KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
45 Tháo dỡ cầu chì SI35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
46 Tháo dỡ CDLD 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
47 Tháo chống sét van 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
48 Tháo át tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
49 Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
50 Thí nghiệm dao 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Thí nghiệm cầu chì SI 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Thí nghiệm thanh cái, điện áp 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 phân đoạn
53 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
54 Thí nghiệm chống sét van 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Thí nghiệm TI hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
57 Thí nghiệm attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Thí nghiệm lại MBA 100KVA sau di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
60 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
61 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,812 m3
62 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m3
63 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,456 m3
64 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
65 Lấp đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,684 m3
66 Sản xuất dây neo, cổ dề, tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 1 Tấn Sp
67 Đào đất đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
68 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
69 Lấp đất hố cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
70 Dây nối đất M16 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
71 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
73 Cột bê tông ly tâm 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
74 Dựng cột bê tông 10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
75 Cáp vặn xoắn ABC4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
76 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 km/dây
77 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
78 Khóa treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Ghíp nối cáp vặn xoắn 25-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Dây bổ sung vào các hộ dân Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
81 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
82 Lắp hộp công tơ lên cột loại H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Nhân công kéo dây đấu nối hoàn trả dây vào nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
84 Biện pháp đấu nối hoàn trả lưới điện của nghành điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
85 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 km dây
86 Hạ cột bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
87 Tháo dỡ công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
88 Tháo hộp công tơ - loại 4CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->