Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200670982-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200670979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 22:52:00 đến ngày 2020-07-01 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 100m3
2 Mặt đường + lề cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,262 100m3
3 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7325 100m2
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I (5% NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,511 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp I (95% MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,377 100m3
3 Đào nền đường, đào rảnh bằng thủ công-đất cấp II (10%NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,195 m3
4 Đào nền đường, đào rảnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90%MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,488 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,495 100m3
8 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,495 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,922 100m3
10 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,922 100m3
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC: (CỐNG HỘP 50x50cm ( 04 CỐNG)15cm)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
2 Đào đất móng cống, đất C2 (10%NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m3
3 Đào đất móng cống bằng máy, đất cấp 2 (90% MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 100m3
4 Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3244 100m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5422 tấn
6 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m3
7 Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m3
8 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
9 Dăm sạn đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m2
11 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
12 Hỗn hợp dăm cát đệm giảm tải móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9 m3
13 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đoạn ống
14 Thi công mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
15 Quét nhựa mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,44 m2
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6704 100m3
17 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6704 100m3
D CỐNG HỘP TRÒN D30 (05 CỐNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
2 Đào đất móng cống, đất C2 (10%NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
3 Đào móng bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3315 100m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 tấn
5 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
6 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
7 Dăm cát lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6417 100m2
9 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
10 Hỗn hợp dăm cát đắp thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
11 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 đoạn ống
12 Thi công mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 mối nối
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3933 100m3
14 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
15 Bê tông móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
16 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,18 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->