Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615988-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 09:40:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,042,971,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,156 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,499 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | Tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,252 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,424 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | Tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,965 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,513 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,028 | m3 |
| 21 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lổ (6,5x10,5x22) VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | Tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,926 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,957 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,014 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | Tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,692 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,079 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,065 | Tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,829 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | Tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | Tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | Tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | Tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | m3 |
| 43 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,426 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,37 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 47 | Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 48 | Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,694 | m3 |
| 49 | Xây tường thhu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,963 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 52 | Xây Hộp kỹ thuật tầng 1 gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,329 | m3 |
| 53 | Xây Hộp kỹ thuật tầng 2 gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,663 | m3 |
| 54 | Xây bậc cấp cầu thang gạch không nung 2 lổ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=6m, VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 55 | Lớp vữa chèn li tô trên mái sê nô xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,127 | m2 |
| 56 | Xà gồ, thanh kèo mạ kẽm 45*125*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,44 | md |
| 57 | Thanh kèo 150x45x5, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | md |
| 58 | Sản xuất cầu phong, li tô thép Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo,cầu phong, li tô thép Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,172 | Tấn |
| 60 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | 100m2 |
| 61 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353 | Viên |
| 62 | Ngói chạc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Viên |
| 63 | Máng xối tôn phẵng dày 8zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m |
| 64 | Ốp đá tự nhiên vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | m2 |
| 65 | Công tác ốp trụ đá granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,952 | m2 |
| 66 | Công tác ốp trụ đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,605 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,612 | m2 |
| 68 | Ốp gạch trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,28 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,69 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.477,891 | m2 |
| 72 | Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,084 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,23 | m2 |
| 74 | Trát Hộp kỹ thuật chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,136 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,342 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,607 | m2 |
| 77 | Đắp bánh ú chỉ mặt đứng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,66 | m |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,027 | m2 |
| 80 | Quét phụ gia si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,027 | m2 |
| 81 | Lát nền bằng đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,509 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,337 | m2 |
| 83 | Lát đá granit màu đen bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,537 | m2 |
| 84 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,989 | m2 |
| 86 | Mặt đá Lavabo granít màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,531 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,944 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,714 | m2 |
| 90 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang, ban công Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,948 | m2 |
| 91 | Trụ tròn Inox D100 và quả cầu Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 92 | Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,88 | m2 |
| 93 | Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,92 | m2 |
| 94 | Vách kính (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 95 | Cửa sổ sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 98 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Com pact dày 12mm (Bao gồm vật liệu và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,456 | m2 |
| 99 | Dán đecal 2 mặt vào cửa đi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,601 | m2 |
| 100 | Trần tấm Thạch cao phủ PVC 600x600 khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,531 | m2 |
| 101 | Trần giật cấp bằng tấm Thạch cao khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 102 | Phào chỉ trần Thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 103 | Bả bằng Bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900,057 | m2 |
| 104 | Bả bằng Bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,579 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.513,888 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,748 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 100m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | m3 |
| 110 | Xây bể chứa gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,303 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | Tấn |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,932 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 118 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 119 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 120 | Sỏi 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 121 | Đá 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 122 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 123 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=41m.kim làm hoàn toàn bằng Inox 316 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 124 | Trụ đỡ kim Inox cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 125 | Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 126 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 127 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 128 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 129 | Ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 130 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 131 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 132 | Bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 133 | Cùm thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 134 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bao |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/ XLPE 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130 | m |
| 144 | Lắp đặt Hộp các loại, KT <=100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Hộp |
| 145 | Hộp công tắc ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Hộp |
| 146 | LĐ loại đèn Led 1,2m (2x18W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 147 | Đèn Led ốp trần 24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 148 | Đèn Led ốp trần 14W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 149 | Đèn Led tròn âm trần 9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 150 | Led dây 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 151 | Nguồn Led dây 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 152 | Đèn Led chóa phản quang âm trần (02 bóng 2x18W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 156 | Bộ 3 ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 158 | Tủ điện 400x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 159 | Tủ điện 500x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 160 | MCB 3P -100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 161 | MCB 3P -63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 162 | MCB 3P -32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 163 | MCB 2P -63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 164 | MCB 2P -40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 165 | MCB 2P -32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 166 | MCB 2P -25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 167 | MCB 2P -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 168 | MCB 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 169 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 170 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 171 | Lắp đặt ống đồng đường kính D 6.4-12,7mm + bảo ôn bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 172 | Máy điều hoà 1.5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 173 | Cáp mạng UTPCAT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 175 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Hộp |
| 176 | Ổ cắm mạng +Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 177 | Dây PATCH CORD 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 178 | Dây PATCH CORD 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Sợi |
| 179 | Vỏ tủ mạng 400x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 180 | WIRELESS 2 RÂU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 181 | SWITCH 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 182 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 183 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 185 | Tê nhựa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 186 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 187 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 188 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 189 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 190 | Lơi nhựa phi 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 191 | Lơi nhựa phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 192 | Nối 49/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 193 | Nối 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 194 | Măng sông phi 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 195 | Măng sông phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 196 | Măng sông phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 197 | LĐ cút ren ngoài đk 27-1/2'' mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 198 | LĐ cút ren trong đk 27-1/2'' mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 199 | Nối ren ngoài D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 200 | Nối ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 201 | Van khóa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 202 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 205 | Lắp nút bịt nhựa đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 206 | Keo dán ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 207 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 208 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 210 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 211 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 212 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 213 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 214 | Tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 215 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 216 | Tê nhựa kiểm tra D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 217 | Lơi nhựa phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 218 | Lơi nhựa phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 219 | Lơi nhựa phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 220 | Chữ Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 221 | Chữ Y nhựa D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 222 | Nối giảm 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 223 | Nối giảm 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 224 | Măng sông phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 225 | Măng sông phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 226 | Lắp nút bịt nhựa đk114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 227 | Lắp nút bịt nhựa đk60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 228 | Lắp nút bịt nhựa đk42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 229 | Keo dán ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 230 | Ti treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 231 | Ti treo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 232 | Cùm thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 233 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 235 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 236 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 237 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 238 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 239 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 240 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 241 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 242 | Lơi nhựa phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 243 | Lơi nhựa phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 244 | Chữ Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 245 | Chữ Y nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 246 | Chữ Y nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 247 | Nối 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 248 | Nối 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 249 | Măng sông phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 250 | Măng sông phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 251 | Lắp nút bịt nhựa đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 252 | Lắp nút bịt nhựa đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 253 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 254 | Keo dán ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 255 | Ti treo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 256 | Cùm thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 257 | Lắp đặt phểu thu, đk 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 258 | Lắp đặt chậu xí bệt + Bộ xã+Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 259 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 260 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + Bộ xã + Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 261 | Lắp đặt gương soi + Bộ phụ kiện 5 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 262 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 263 | LĐ ống thép tráng kẽm đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 264 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 265 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 266 | Lơi nhựa phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 267 | Măng sông phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 268 | Lắp nút bịt nhựa đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 269 | Keo dán ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 270 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 271 | Cùm thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 272 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| B | ĐẬP PHÁ THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,869 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,555 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,373 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,941 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,513 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,875 | m3 |
| 11 | Xúc xà bần bằng máy đào <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,995 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,995 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m3 |
| 3 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,933 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi