Gói thầu: Xây lắp + hoàn trả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200629549-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp + hoàn trả
Số hiệu KHLCNT 20200615092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 09:43:00 đến ngày 2020-07-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,683,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp cáp đồng, cáp quang, cống bể
1 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 50x2 (Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1x0.8) thu hồi nhập kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 km
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 100x2 (Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1x0.8) thu hồi nhập kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,156 km
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 100x2 (Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1) thu hồi tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,824 km
4 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 200x2 (Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1) thu hồi tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,321 km
5 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 200x2 (Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1x0.8) thu hồi nhập kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,915 km
6 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 500x2 (Loại cáp cống 300x2, 400x2, 500x2, Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1) thu hồi tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,532 km
7 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 500x2 (Loại cáp cống 300x2, 400x2, 500x2, Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1x0.8) thu hồi nhập kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,765 km
8 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 1000x2 (Loại cáp 600x2, Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1) thu hồi tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,893 km
9 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 1000x2 (Loại cáp 600x2, Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1x0.8) thu hồi nhập kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 km
10 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống (Vận dụng để tính nhân công lần cáp đồng các loại từ điểm thu cáp về đến MDF nhân công = 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,816 km
11 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống <= 48 sợi (Cống bể có 2 tầng ống lên nhân công x1.3x0.8) thu hồi nhập kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 km
12 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống > 48 sợi (Cáp cống 64Fo và 96Fo Cống bể có 2 tầng ống lên nhân công x1.3x0.8) thu hồi nhập kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 km
13 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,824 km cáp
14 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <=300x2 trong cống bể (Loại cáp cống 200x2 và 300x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,792 km cáp
15 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <=500x2 trong cống bể (Loại cáp cống 400x2 và 500x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,775 km cáp
16 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <=700x2 trong cống bể (Loại cáp cống 600x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,322 km cáp
17 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,353 km cáp
18 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,467 km cáp
19 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộmăngxông
20 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộmăngxông
21 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộmăngxông
22 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộmăngxông
23 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộmăngxông
24 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộmăngxông
25 Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2 (hàn vào măng sông mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộmăngxông
26 Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.200x2 (hàn vào măng sông mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộmăngxông
27 Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộmăngxông
28 Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộmăngxông
29 Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C300x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cáp
30 Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.400x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cáp
31 Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.500x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cáp
32 Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cáp
33 Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2 (Vận dụng để tính công dồn dịch số liệu cáp đồng từ tủ, hộp, măng sông về đến MDF, cứ 50 thuê bao tính là 1 lần hàn, tổng 9296 thuê bao cần dồn dịch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,92 bộmăngxông
34 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ MX
35 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ MX
36 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ ODF
37 Lắp đặt cáp quang (1 sợi cáp quang) trong máng cáp, trên cầu cáp. (Dây nhẩy quang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5 10 m
38 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 444 1 đôi đầu dây
39 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Cáp tín hiệu (Dây nhảy Jack tre tại MDF giữa các phiến ngang và phiến dọc, cấp mới trung bình 3,5m/1 đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.296 1 đôi đầu dây
40 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ d­ới đ­ờng 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bể
41 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp d­ới đ­ờng), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bể
42 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bể
43 Gia công ke đỡ cáp bể d­ới đ­ờng (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bể
44 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bể
45 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp d­ới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
46 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
47 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
48 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp d­ới hè), loại bể cáp 6 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
49 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 6 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
50 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 6 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
51 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp d­ới đ­ờng), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
52 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 5 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
53 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 5 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
54 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích th­ớc nắp: 1200x500x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 nắp đan
55 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích th­ớc nắp: 1200x500x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 nắp đan
56 Nâng bể 1 nắp đan dọc d­ới đ­ờng lên 0,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
57 Nâng bể 2 nắp đan dọc d­ới đ­ờng lên 0,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
58 Nâng bể 2 nắp đan vuông d­ới đ­ờng lên 0,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
59 Nâng bể 3 nắp đan vuông d­ới đ­ờng lên 0,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bể
60 Nâng bể 4 nắp đan vuông d­ới đ­ờng lên 0,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
61 Nâng bể 5 nắp đan vuông d­ới đ­ờng lên 0,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
62 Nâng bể 3 nắp đan vuông d­ới hè lên 0,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
63 Nâng bể 7 nắp đan vuông d­ới hè lên 0,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
64 Đào kênh m­ơng, rãnh thoát n­ớc rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất đặt ống PVC F110 trên hè và nâng bể cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,26 m3
65 Đào kênh m­ơng, rãnh thoát n­ớc rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất đặt ống siêu bền F110 và xây, nâng bể cáp d­ới đ­ờng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,72 m3
66 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 4 ống (Lắp đặt ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 100 m ống
67 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 4 ống (Lắp đặt ống siêu bền F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 100 m ống
68 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m3
69 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đ­ờng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
70 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đ­ờng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8 m3
71 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lỏng (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8 m3
72 Vận chuyển bùn sau khi nạo vét, vệ sinh bể cáp bằng xe bồn 3m3 đến đổ tại nơi qui định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8 m3
73 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6628 100m3
74 Sản xuất và lắp đặt máng tôn cầu cáp nhập trạm loại 560x440x3000mm, sử dụng vít nở định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Đeo biển cáp tại bể cho cáp đồng, cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 1 cái/1 bể
B Thu hồi thiết bị TTVT2
1 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3 10m
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp tiết diện dây dẫn > 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10m
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp tiết diện dây dẫn > 70mm2 (loại cáp nguồn AC 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 10m
4 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đóng ngắt, bảo vệ. Loại thiết bị Cầu dao, Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
5 Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ >50KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
6 Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối nguồn DC. Công suất tủ >10KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
7 Tháo dỡ, thu hồi vỏ tủ nguồn >100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
8 Tháo dỡ, thu hồi ngăn chức năng tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 ngăn
9 Tháo dỡ, thu hồi bộ biến đổi 1 chiều sang xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
10 Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
11 Tháo dỡ, thu hồi bộ điều khiển tự động. Loại bộ điều khiển tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
12 Tháo dỡ, thu hồi tủ acqui 24 bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
13 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị cắt sét và lọc sét 3 pha. Loại thiết bị >200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 thiết bị
14 Tháo dỡ, thu hồi đế đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 10 đầu
15 Tháo dỡ, thu hồi đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 đèn
16 Tháo dỡ, thu hồi nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 nút
17 Tháo dỡ, thu hồi chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 chuông
18 Tháo dỡ, thu hồi trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
19 Tháo dỡ, thu hồi điều hòa hai cục 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
20 Tháo dỡ, thu hồi điều hòa hai cục < 24000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 bộ
21 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
22 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
23 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại (cáp thuê bao, dây đất...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
24 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
25 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg (Các khung giá 19 inchs, thiết bị tin học...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 c. kiện
26 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 c. kiện
27 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg (Các tủ tổng đài, tủ nguồn, ổn áp...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 c. kiện
28 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 c. kiện
C Thu hồi và lắp đặt thiết bị ĐHTT
1 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3 10m
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp thông tin trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp <=100x2 (Cáp thuê bao 32x2, 96x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 10m
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp thông tin trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp <=300x2 (Cáp thuê bao 128x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,8 10m
4 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, cáp đối xứng trong máng cáp trên cầu cáp. Cáp đối xứng 120 ohm <= 100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10m
5 Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây. Loại khung giá tủ ODF tập trung (14 Khay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 khung giá
6 Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây. Loại khung giá MDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 khung giá
7 Tháo dỡ, thu hồi bloc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 1 bloc
8 Tháo dỡ, thu hồi phiến đấu dây. Phiến đấu cáp thoại, tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 phiến
9 Tháo dỡ, thu hồi khung giá thiết bị chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 khung giá
10 Tháo dỡ, thu hồi vỏ tủ chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 tủ
11 Tháo dỡ, thu hồi ngăn chức năng tủ chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 ngăn
12 Tháo dỡ, thu hồi phiến (Card) ngăn chức năng tủ chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 897 1 phiến (Card)
13 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị ngoại vi, thiết bị giao tiếp ng­ời máy, quản lý chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
14 Tháo dỡ, thu hồi khung giá thiết bị. Loại khung giá 19inchs 480mm (Khung giá thiết bị DSlam, Gpon, SW...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 khung giá
15 Tháo dỡ, thu hồi hộp máy (DSLam, OLT, SW ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 hộp máy
16 Tháo dỡ, thu hồi phiến (Card) DSLam, truyền dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 1 phiến (Card)
17 Tháo dỡ, thu hồi máy chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy chủ
18 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị mạng server, hệ thống Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
19 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị mạng (Router, Switch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
20 Tháo dỡ thu hồi cầu cáp trong nhà có độ cao <=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
21 Lắp đặt khung giá thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang. Loại khung giá 19 inch (480 mm) khung giá OLT, SW... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 Khung giá
22 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang vào khung giá. Loại khung giá 18 inch (480 mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 hộp máy
23 Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy trong thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang (Card+module) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 Phiến (Card)
24 Lắp đặt vỏ tủ tổng đài trong nhà. Loại tủ có sẵn ngăn chức năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
25 Lắp đặt phiến (Card) chức năng vào ngăn chức năng tủ tổng đài. Loại tổng đài trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 1 Phiến (Card)
26 Lắp đặt phiến (Card) thuê bao > 1 kênh vào ngăn chức năng tủ tổng đài (Card DSlam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 Phiến (Card)
27 Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp <= 300x2 (loại cáp thuê bao 256x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 m
28 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 1 đôi đầu dây
29 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Cáp tín hiệu, cáp thoại (Cáp thuê bao 256x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512 1 đôi đầu dây
30 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Cáp nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 1 đôi đầu dây
31 Lắp đặt Block (phiến block 100, 128 và phiến DSLam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 block
32 Lắp đặt cáp quang (1 sợi cáp quang) trong máng cáp, trên cầu cáp. (Dây nhẩy quang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 10 m
33 ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đ­ờng kính dây cáp <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 10 cái
34 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 16 mm2 (Dây nguồn M6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 10 m
35 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 16 mm2 (Dây nguồn M16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2 (Dây nguồn SW) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
37 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng l­ợng 1 m cầu cáp m <= 3 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
38 Nạp số liệu, cài đặt phần điều khiển tổng đài. Loại tổng đài trạm vệ tinh, dung l­ợng hệ thống: 512 số < DLHT <= 1.024 số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tổng đài
39 Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung l­ợng giá thuê bao 256 số < DL <= 512 số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 giá thuê bao
40 Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị tốc độ truyền dẫn 10 Gb/s Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 thiết bị
41 Đo thử, kiểm tra, thông tuyến kết nối thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang. Phần đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang trạm xen rẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 thiết bị
42 Kiểm tra, đo thử phần điều khiển tổng đài vệ tinh. Dung l­ợng tổng đài: DL <= 512 số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tổng đài
43 Kiểm tra, đo thử giá thuê bao. Dung l­ợng giá thuê bao 256 số < DL <= 512 số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 giá thuê bao
44 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
45 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
46 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại (cáp thuê bao, dây đất...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
47 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
48 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg (Các khung giá 19 inchs, thiết bị tin học...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 c. kiện
49 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 c. kiện
50 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg (Các tủ tổng đài, tủ nguồn, ổn áp...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 c. kiện
51 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 c. kiện
D Chi phí đền bù hè đường
1 Đào đất cấp 2 (C-01) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 M3
2 Vận chuyển đất cự ly cấp 2 cự ly 12km (Hv 01) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 M3
3 Chi phí đền bù đường nhựa 4,2,2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,15 M2
4 Chi phí đền bù hè gạch block màu gạch tận dụng 70% (H-07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,35 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->