Gói thầu: Xây lắp + hoàn trả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp + hoàn trả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 09:43:00 đến ngày 2020-07-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,683,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp cáp đồng, cáp quang, cống bể | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 50x2 (Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1x0.8) thu hồi nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 100x2 (Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1x0.8) thu hồi nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 100x2 (Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1) thu hồi tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,824 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 200x2 (Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1) thu hồi tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,321 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 200x2 (Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1x0.8) thu hồi nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,915 | km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 500x2 (Loại cáp cống 300x2, 400x2, 500x2, Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1) thu hồi tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,532 | km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 500x2 (Loại cáp cống 300x2, 400x2, 500x2, Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1x0.8) thu hồi nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,765 | km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 1000x2 (Loại cáp 600x2, Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1) thu hồi tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,893 | km |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống <= 1000x2 (Loại cáp 600x2, Cống bể có 2 tầng ống và cáp là 0,5 lên nhân công x1.3x1.1x0.8) thu hồi nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống (Vận dụng để tính nhân công lần cáp đồng các loại từ điểm thu cáp về đến MDF nhân công = 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,816 | km |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống <= 48 sợi (Cống bể có 2 tầng ống lên nhân công x1.3x0.8) thu hồi nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | km |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống > 48 sợi (Cáp cống 64Fo và 96Fo Cống bể có 2 tầng ống lên nhân công x1.3x0.8) thu hồi nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | km |
| 13 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,824 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <=300x2 trong cống bể (Loại cáp cống 200x2 và 300x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,792 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <=500x2 trong cống bể (Loại cáp cống 400x2 và 500x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,775 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <=700x2 trong cống bể (Loại cáp cống 600x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,322 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,467 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộmăngxông |
| 20 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộmăngxông |
| 21 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộmăngxông |
| 22 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộmăngxông |
| 23 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộmăngxông |
| 24 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộmăngxông |
| 25 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2 (hàn vào măng sông mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộmăngxông |
| 26 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.200x2 (hàn vào măng sông mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộmăngxông |
| 27 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộmăngxông |
| 28 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộmăngxông |
| 29 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C300x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cáp |
| 30 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.400x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cáp |
| 31 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.500x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cáp |
| 32 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cáp |
| 33 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2 (Vận dụng để tính công dồn dịch số liệu cáp đồng từ tủ, hộp, măng sông về đến MDF, cứ 50 thuê bao tính là 1 lần hàn, tổng 9296 thuê bao cần dồn dịch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,92 | bộmăngxông |
| 34 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ MX |
| 35 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ MX |
| 36 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ ODF |
| 37 | Lắp đặt cáp quang (1 sợi cáp quang) trong máng cáp, trên cầu cáp. (Dây nhẩy quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | 10 m |
| 38 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444 | 1 đôi đầu dây |
| 39 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Cáp tín hiệu (Dây nhảy Jack tre tại MDF giữa các phiến ngang và phiến dọc, cấp mới trung bình 3,5m/1 đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.296 | 1 đôi đầu dây |
| 40 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dới đờng 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bể |
| 41 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dới đờng), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bể |
| 42 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bể |
| 43 | Gia công ke đỡ cáp bể dới đờng (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bể |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bể |
| 45 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 46 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 48 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dới hè), loại bể cáp 6 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 49 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 6 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 6 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 51 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dới đờng), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 52 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 5 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 5 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 54 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thớc nắp: 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | nắp đan |
| 55 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thớc nắp: 1200x500x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | nắp đan |
| 56 | Nâng bể 1 nắp đan dọc dới đờng lên 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 57 | Nâng bể 2 nắp đan dọc dới đờng lên 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 58 | Nâng bể 2 nắp đan vuông dới đờng lên 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 59 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dới đờng lên 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bể |
| 60 | Nâng bể 4 nắp đan vuông dới đờng lên 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 61 | Nâng bể 5 nắp đan vuông dới đờng lên 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 62 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dới hè lên 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 63 | Nâng bể 7 nắp đan vuông dới hè lên 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 64 | Đào kênh mơng, rãnh thoát nớc rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất đặt ống PVC F110 trên hè và nâng bể cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | m3 |
| 65 | Đào kênh mơng, rãnh thoát nớc rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất đặt ống siêu bền F110 và xây, nâng bể cáp dới đờng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,72 | m3 |
| 66 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 4 ống (Lắp đặt ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100 m ống |
| 67 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 4 ống (Lắp đặt ống siêu bền F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | 100 m ống |
| 68 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m3 |
| 69 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đờng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 70 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đờng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8 | m3 |
| 71 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lỏng (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bùn sau khi nạo vét, vệ sinh bể cáp bằng xe bồn 3m3 đến đổ tại nơi qui định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6628 | 100m3 |
| 74 | Sản xuất và lắp đặt máng tôn cầu cáp nhập trạm loại 560x440x3000mm, sử dụng vít nở định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp đồng, cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | 1 cái/1 bể |
| B | Thu hồi thiết bị TTVT2 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp tiết diện dây dẫn > 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp tiết diện dây dẫn > 70mm2 (loại cáp nguồn AC 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đóng ngắt, bảo vệ. Loại thiết bị Cầu dao, Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ >50KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối nguồn DC. Công suất tủ >10KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi vỏ tủ nguồn >100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi ngăn chức năng tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 ngăn |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi bộ biến đổi 1 chiều sang xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi bộ điều khiển tự động. Loại bộ điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tủ acqui 24 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị cắt sét và lọc sét 3 pha. Loại thiết bị >200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi đế đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi điều hòa hai cục 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi điều hòa hai cục < 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 21 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại (cáp thuê bao, dây đất...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg (Các khung giá 19 inchs, thiết bị tin học...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | c. kiện |
| 26 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | c. kiện |
| 27 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg (Các tủ tổng đài, tủ nguồn, ổn áp...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | c. kiện |
| 28 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | c. kiện |
| C | Thu hồi và lắp đặt thiết bị ĐHTT | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp thông tin trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp <=100x2 (Cáp thuê bao 32x2, 96x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp thông tin trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp <=300x2 (Cáp thuê bao 128x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, cáp đối xứng trong máng cáp trên cầu cáp. Cáp đối xứng 120 ohm <= 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây. Loại khung giá tủ ODF tập trung (14 Khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 khung giá |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây. Loại khung giá MDF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 khung giá |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi bloc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | 1 bloc |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi phiến đấu dây. Phiến đấu cáp thoại, tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 phiến |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá thiết bị chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 khung giá |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi vỏ tủ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi ngăn chức năng tủ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 ngăn |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi phiến (Card) ngăn chức năng tủ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897 | 1 phiến (Card) |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị ngoại vi, thiết bị giao tiếp ngời máy, quản lý chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá thiết bị. Loại khung giá 19inchs 480mm (Khung giá thiết bị DSlam, Gpon, SW...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 khung giá |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi hộp máy (DSLam, OLT, SW ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 hộp máy |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi phiến (Card) DSLam, truyền dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | 1 phiến (Card) |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy chủ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị mạng server, hệ thống Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị mạng (Router, Switch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi cầu cáp trong nhà có độ cao <=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt khung giá thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang. Loại khung giá 19 inch (480 mm) khung giá OLT, SW... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Khung giá |
| 22 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang vào khung giá. Loại khung giá 18 inch (480 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 hộp máy |
| 23 | Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy trong thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang (Card+module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Phiến (Card) |
| 24 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài trong nhà. Loại tủ có sẵn ngăn chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt phiến (Card) chức năng vào ngăn chức năng tủ tổng đài. Loại tổng đài trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1 Phiến (Card) |
| 26 | Lắp đặt phiến (Card) thuê bao > 1 kênh vào ngăn chức năng tủ tổng đài (Card DSlam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Phiến (Card) |
| 27 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp <= 300x2 (loại cáp thuê bao 256x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 m |
| 28 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 đôi đầu dây |
| 29 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Cáp tín hiệu, cáp thoại (Cáp thuê bao 256x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512 | 1 đôi đầu dây |
| 30 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 đôi đầu dây |
| 31 | Lắp đặt Block (phiến block 100, 128 và phiến DSLam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 block |
| 32 | Lắp đặt cáp quang (1 sợi cáp quang) trong máng cáp, trên cầu cáp. (Dây nhẩy quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 10 m |
| 33 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đờng kính dây cáp <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10 cái |
| 34 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 16 mm2 (Dây nguồn M6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 10 m |
| 35 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 16 mm2 (Dây nguồn M16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2 (Dây nguồn SW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lợng 1 m cầu cáp m <= 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 38 | Nạp số liệu, cài đặt phần điều khiển tổng đài. Loại tổng đài trạm vệ tinh, dung lợng hệ thống: 512 số < DLHT <= 1.024 số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tổng đài |
| 39 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lợng giá thuê bao 256 số < DL <= 512 số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 giá thuê bao |
| 40 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị tốc độ truyền dẫn 10 Gb/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 41 | Đo thử, kiểm tra, thông tuyến kết nối thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang. Phần đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang trạm xen rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 42 | Kiểm tra, đo thử phần điều khiển tổng đài vệ tinh. Dung lợng tổng đài: DL <= 512 số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tổng đài |
| 43 | Kiểm tra, đo thử giá thuê bao. Dung lợng giá thuê bao 256 số < DL <= 512 số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 giá thuê bao |
| 44 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 45 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 46 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại (cáp thuê bao, dây đất...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 47 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 48 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg (Các khung giá 19 inchs, thiết bị tin học...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | c. kiện |
| 49 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | c. kiện |
| 50 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg (Các tủ tổng đài, tủ nguồn, ổn áp...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | c. kiện |
| 51 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | c. kiện |
| D | Chi phí đền bù hè đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 (C-01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly cấp 2 cự ly 12km (Hv 01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M3 |
| 3 | Chi phí đền bù đường nhựa 4,2,2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,15 | M2 |
| 4 | Chi phí đền bù hè gạch block màu gạch tận dụng 70% (H-07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi