Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671594-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KRÔNG BÚK
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200508665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2019-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 10:47:00 đến ngày 2020-07-02 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,376,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 San gạt lu lèn mặt bằng sân đất cũ tạo độ dốc bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,881 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23,031 m3
4 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,189 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30,362 m3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,677 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,412 100m3
8 Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô 10 tấn vận chuyển đến đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,377 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,377 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,377 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (Vận chuyển 02 km) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,377 100m3
12 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,62 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,65 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,101 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,29 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,581 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 41,182 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,674 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,41 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,214 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,459 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,377 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,199 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,602 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,014 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,124 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,274 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,247 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,329 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,742 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,143 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,729 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,207 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,297 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,559 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,883 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,975 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,044 tấn
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,147 100m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,694 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,399 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,228 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,334 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,692 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 55,282 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,089 m3
48 Xây các cấu kiện khác bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,834 m3
49 Lắp dựng vách kính khung sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,87 m2
50 Sản xuất lan can sắt hành lang tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,097 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,72 m2
52 Sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt + phụ kiện cửa (Chưa bao gồm sơn và khoá) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 95,52 m2
53 Sơn cửa sắt kính các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 95,52 m2
54 Khoá cửa đi bằng khoá sôlex Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
55 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (Bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 73,627 m2
56 Sản xuất xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,536 tấn
57 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,536 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 305,968 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,427 100m2
60 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 213,82 m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,244 100m
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32 cái
63 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
64 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm chống tràn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,024 100m
65 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 547,991 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35,6 m2
67 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 471,06 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 218,5 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45,56 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 132,347 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 239,016 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 139,004 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 148,6 m
74 Cắt roan lõm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 198 m
75 Láng sênô, ô văng, sảnh hiên dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 133,974 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương 5 133,974 m2
77 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,872 m2
78 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 54,025 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, kích thước gạch <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 443,6 m2
80 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 57,12 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.054,651 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 635,423 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 954,954 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 735,12 m2
85 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 bộ
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 57 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 75 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 60 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 480 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 420 m
99 Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 87 hộp
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 hộp
101 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ (Bao gồm sứ hạ thế và thép V63x6x1,2m đỡ sứ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 sứ
102 Đào đất mương chống sét, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 m3
103 Đắp đất mương chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 m3
104 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cọc
105 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 125 m
106 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24 m
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27 m
108 E Ke thép D12 (200x200) hàn giữa cọc và dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
109 Ốp mũ cọc thép V63x63x6 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
110 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
111 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
112 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
113 Bình chữa cháy khí CO2 T3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->