Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200662680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Khu công nghiệp Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 09:59:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,144,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch Ceramic, thủ công | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 281 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bậc sảnh phụ mài Granito, thủ công | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 33,1878 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết bê tông nền, móng không cốt thép, thủ công | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 36,4 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 728,3376 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái nhựa, thủ công, cao <=16m | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 80,011 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,5037 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 34,6434 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, thủ công | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,7753 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 37,4187 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển xuống tấm lợp các loại | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 8,0835 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 39,6534 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 39,6534 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 28,1 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75,PCB30 | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 281 | m2 |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 5,3737 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 5,3737 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,079 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,079 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 7,3164 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp góc + úp nóc | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 180,4 | m |
| 21 | Sản xuất tấm trần thoáng bằng sắt hộp, nan 20x40x1mm | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm trần thoáng | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,828 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 684,9519 | m2 |
| 25 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 684,9519 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 79,68 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PC30 | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 33,1878 | m2 |
| 29 | Chống thấm mái | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 92,43 | m2 |
| 30 | Nhân công vệ sinh công nghiệp trước thi công | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 31 | Nhân công vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| B | Sân Asphal | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 13,65 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,991 | 100 tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,991 | 100 tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 13,65 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi