Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc doanh trại Trạm CSĐT Đồng Tranh Phòng Cảnh sát đường thủy Công an TP.HCM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TPCO |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc doanh trại Trạm CSĐT Đồng Tranh Phòng Cảnh sát đường thủy Công an TP.HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí trật tự an toàn giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 09:41:00 đến ngày 2020-07-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 927,536,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần I: Công tác tháo dỡ - vận chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 139,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 147,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,66 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,4035 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 147,42 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 10 | Vận chuyển nhập kho vật liệu tháo dỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 11 | Dọn dẹp mặt bằng, định vị công trình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,9162 | 100m2 |
| B | Phần II: Công tác nền móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30,3888 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,308 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,506 | 100m |
| 5 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,948 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình - Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,948 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,58 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,728 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3462 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình - San lắp tôn nền | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 123,6 | m3 |
| 18 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (vật tư + nhân công) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| C | Phần III: Khung BTCT | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2072 | m3 |
| 2 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa M200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,304 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,4279 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4674 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7792 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4213 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đan hàng rào, cửa sổ, lá chớp, consol | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| D | Phần IV: Công tác xây gạch | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,62 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,752 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0472 | m3 |
| E | Phần V: Công tác tô - láng - ốp - lát | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,365 | 100m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60,2 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,544 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 207,78 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 287,88 | m2 |
| 7 | Trát Phào đơn, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | m |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 89,7 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 11 | Lát đá hoa cương tiết diện >0.25m2, vữa M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,947 | m2 |
| 12 | ỐP gạch vào chân tường, viền tường, viền, trụ, cột gạch 100x600 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,62 | m2 |
| 13 | Ốp đá chẻ 10x20cm vào chân tường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21,5 | m2 |
| F | Phần VI: Công tác trần mái | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 105,3 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5884 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5884 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | 100m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| G | Phần VII: Công tác cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi kính khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,12 | m2 |
| H | Phần VIII: Công tác sơn nước - sơn dầu | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 121,742 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 495,66 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 287,88 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 207,78 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 37,48 | 1m2 |
| I | Phần IX: Công tác điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đơn - ổ cắm điện thoại - internet | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đơn - ố cắm tivi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi - ổ cắm đôi 16A + đế âm + mặt lắp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P, 30A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P, 10A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6way | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 2way | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 11 | Kéo rải các loại dây, lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Cáp tín hiệu tivi RG-6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Cáp tín hiệu mạng RJ-45 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Mặt nạ + khung công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | Phụ kiện nối ống Ø16 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 21 | Đầu cosse ép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | Tắckê nhựa + đinh vít | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bịch |
| 23 | Băng keo điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 24 | Jack F5 liên kết bộ khuyếch đại và ổ tivi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Modem ADSL | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Bộ phát wifi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | Phần X: Công tác thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu nước trên mái có rọ chắn rác bằng Inox DN100 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| K | Phần XI: Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,43 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu xi măng, sắt thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu sơn, bột bả, thiết bị điện các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu cát, đá các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 95,67 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại cửa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi