Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200672604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191264294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 13:31:00 đến ngày 2020-07-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,341,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đá 1x2, mác 40Mpa | Theo TKBVTC được duyệt | 50,33 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu | Theo TKBVTC được duyệt | 140,1 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 6,71 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính >18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,22 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Theo TKBVTC được duyệt | 2,9 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1,92 | 100m |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép đặt sẵn trong bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 1,57 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 1,57 | tấn |
| 9 | Keo epoxy bịt đầu dầm | Theo TKBVTC được duyệt | 8,1 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 3,1 | tấn |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, mác 30Mpa | Theo TKBVTC được duyệt | 30,33 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ lan can | Theo TKBVTC được duyệt | 0,505 | 100m2 |
| 14 | Lớp phòng nước | Theo TKBVTC được duyệt | 120 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) | Theo TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe co, khe giãn | Theo TKBVTC được duyệt | 0,259 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | kg |
| 19 | Vòng cao su | Theo TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 20 | Ống nhựa chịu áp lực D35, L=320mm | Theo TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 21 | Nhựa đường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,01 | m3 |
| 22 | Vữa không co ngót | Theo TKBVTC được duyệt | 0,02 | m3 |
| 23 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 24 | Keo epoxy | Theo TKBVTC được duyệt | 0,84 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính 150mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0624 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 150mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0648 | 100m |
| 27 | Bộ nắp chắn rác | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo TKBVTC được duyệt | 0,78 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu long | Theo TKBVTC được duyệt | 0,78 | tấn |
| 30 | Mạ kẽm | Theo TKBVTC được duyệt | 780 | kg |
| 31 | Bu long | Theo TKBVTC được duyệt | 144 | bộ |
| 32 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 14 | m |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,58 | tấn |
| 34 | Vữa không co ngót | Theo TKBVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 35 | Tấm cao su | Theo TKBVTC được duyệt | 14 | m |
| B | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4,36 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4,61 | tấn |
| 3 | Bê tông mố cầu đá 1x2, mác 30Mpa | Theo TKBVTC được duyệt | 71,79 | m3 |
| 4 | Bê tông bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 25Mpa | Theo TKBVTC được duyệt | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 10Mpa | Theo TKBVTC được duyệt | 3,14 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo TKBVTC được duyệt | 1,29 | 100m2 |
| 7 | Vữa không co ngót | Theo TKBVTC được duyệt | 0,32 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1,29 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1,12 | tấn |
| 11 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 25Mpa | Theo TKBVTC được duyệt | 12,48 | m3 |
| 12 | Bê tông bản quá độ, đá 4x6 mác 10Mpa | Theo TKBVTC được duyệt | 3,64 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Nhựa đường chèn khe | Theo TKBVTC được duyệt | 0,26 | m3 |
| C | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 3,92 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 18,64 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, mác 30Mpa | Theo TKBVTC được duyệt | 145,59 | m3 |
| 4 | Bơm vữa lấp lỗ siêu âm | Theo TKBVTC được duyệt | 2,53 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống siêu âm bằng thép D106.5mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1,87 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống siêu âm bằng thép D54.9mm | Theo TKBVTC được duyệt | 3,8 | 100m |
| 7 | Bộ nối | Theo TKBVTC được duyệt | 960 | bộ |
| 8 | Nút bịt, đường kính nút bịt d=50mm | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Nút bịt, đường kính nút bịt d=100mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| D | Vuốt nối đường đầu cầu, Gia cố | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,95 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,95 | 100m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,43 | 100m3 |
| 4 | Bê tông vuốt nối đường đầu cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 47,65 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt sau mố (cát vàng) | Theo TKBVTC được duyệt | 3,78 | 100m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo TKBVTC được duyệt | 72,24 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1832 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo TKBVTC được duyệt | 1,27 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo TKBVTC được duyệt | 1,27 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tôn lượn sóng hộ lan | Theo TKBVTC được duyệt | 34,94 | m |
| E | Thi công | |||
| 1 | Sản xuất cọc định vị bằng thép hình (khấu hao) | Theo TKBVTC được duyệt | 3,16 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình, đất cấp I | Theo TKBVTC được duyệt | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,64 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép, đất cấp I phần ngập đất | Theo TKBVTC được duyệt | 6,2 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép, đất cấp I phần không ngập đất | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép | Theo TKBVTC được duyệt | 6,2 | 100m |
| 7 | Cọc ván thép (khấu hao) | Theo TKBVTC được duyệt | 640 | m |
| 8 | Sản xuất ống vách (khấu hao) | Theo TKBVTC được duyệt | 6,94 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc ≤1000mm | Theo TKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 11 | Sản xuất hệ khung chống thép thi công (khấu hao) | Theo TKBVTC được duyệt | 3,32 | tấn |
| 12 | Sản xuất hệ đà giáo thép (khấu hao) | Theo TKBVTC được duyệt | 1,03 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo TKBVTC được duyệt | 4,35 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo TKBVTC được duyệt | 4,35 | tấn |
| 15 | Thép thi công các loại | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6 | tấn |
| 16 | Gỗ thi công các loại | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | m3 |
| 17 | Khoan cọc nhồi (có sử dụng dung dịch khoan), đường kính lỗ khoan 1000mm, độ sâu ≤ 30m | Theo TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 18 | Khoan cọc nhồi (có sử dụng dung dịch khoan), đường kính lỗ khoan 1000mm, độ sâu > 30m | Theo TKBVTC được duyệt | 62,32 | m |
| 19 | Khoan cọc nhồi (có sử dụng dung dịch khoan), đường kính lỗ khoan 1000mm, khoan cát hạt thô lẫn sỏi sạn | Theo TKBVTC được duyệt | 9,84 | m |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I, | Theo TKBVTC được duyệt | 4,56 | 100m3 |
| 21 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Theo TKBVTC được duyệt | 455,78 | m3 |
| F | Cọc thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,14 | tấn |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc PDA, đá 1x2, mác 30Mpa | Theo TKBVTC được duyệt | 2,2 | m3 |
| 4 | Bộ nối | Theo TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 6 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <1.000 mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | lần TN/1 cọc |
| 7 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cọc |
| 8 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo TKBVTC được duyệt | 4,08 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 31,2 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 3,33 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,68 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 0,65 | 100m3 |
| G | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| H | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Sản xuất bê tông, đá 1x2 mác 20Mpa | Theo TKBVTC được duyệt | 4,81 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông lót, đá 1x2 mác 10Mpa | Theo TKBVTC được duyệt | 1,43 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất hệ kích, dầm căng (khấu hao) | Theo TKBVTC được duyệt | 13,67 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo TKBVTC được duyệt | 13,67 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo TKBVTC được duyệt | 13,67 | tấn |
| I | Thi công nhịp | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm gánh (khấu hao) | Theo TKBVTC được duyệt | 2,16 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm gánh | Theo TKBVTC được duyệt | 2,16 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ dầm gánh | Theo TKBVTC được duyệt | 2,16 | tấn |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển dầm (cự ly vận chuyển 2km) | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt dầm cầu bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | 1 dầm |
| J | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 50,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo TKBVTC được duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo TKBVTC được duyệt | 8,48 | tấn |
| K | Cầu tạm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3099 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ kích thước 2x1x1m dưới nước | Theo TKBVTC được duyệt | 20 | 1 rọ |
| 4 | Thanh thải mố cầu tạm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng dầm cầu thép | Theo TKBVTC được duyệt | 11,55 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ dầm cầu thép | Theo TKBVTC được duyệt | 11,55 | tấn |
| 7 | Sản xuất dầm cầu tạm (khấu hao) | Theo TKBVTC được duyệt | 11,55 | tấn |
| L | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn (khấu hao) | Theo TKBVTC được duyệt | 94,3 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phía trước có công trường (khấu hao) | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đèn báo công trường (khấu hao) | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng 100W (khấu hao) | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Dây điện 2x2,5mm | Theo TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7) | Theo TKBVTC được duyệt | 40 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi