Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200566838-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200535672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách tỉnh năm 2018 và kinh phí không thực hiện năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 14:33:00 đến ngày 2020-07-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,080,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường,đánh cấp, khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 51,966 | 100m3 |
| 2 | Phá đá nền đường, khuôn đường, đá cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,746 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,608 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,314 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,418 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,89 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 39,89 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,2 m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,746 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,746 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 31,985 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm, Dmax=25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,557 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,995 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế | 814,01 | m3 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,857 | 100m2 |
| 15 | Matic chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 563,5 | KG |
| 16 | Go chen khe | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| B | Thoát nước, ATGT | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc, gờ chắn M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,782 | 100m2 |
| 3 | Chèn giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 21,96 | m2 |
| C | Thoát nước ngang: Cống Vuông V100 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,479 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,108 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,369 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,966 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,211 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,34 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 ống |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,622 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hố tụ, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,89 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống, chân khay, sân cống đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu chân khay, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,569 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Công thép mối nối, lớp bảo vệ, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 18 | Bê tông lớp bảo vệ tạo mui luyện, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,02 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bản vượt M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 22 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 23 | Làm và thả rọ đá lưới thép bọc nhựa, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 rọ |
| D | * Cọc Tiêu, Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,94 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,67 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| E | *Tường hộ lan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,07 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,81 | m3 |
| 3 | Tấm sóng giữa (2320x310x3) thép SS400 10 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Tấm |
| 4 | Tấm đầu cong W700x310x310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Nắp cột D141,3x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Nắp |
| 6 | Cột tròn D141,3x4.5x1200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cột |
| 7 | Đệm (quai nhê)x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 8 | Mắt phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Bù lon M20 L=180mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 10 | Bù lon M16 L=36mm | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | bộ |
| 11 | Cốt thép neo D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| F | * Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,415 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay, gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,035 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gia cố đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,38 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi