Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa Tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 12:04:00 đến ngày 2020-07-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,126,531,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM VT NHƠN LÝ) | |||
| 1 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Bộ bản ốp tai co (2 bản ốp + 5 bu lông M14x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bản ốp + vòng đêm đầu liên kết thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 4 | Lắp dựng bản ốp+ vòng đêm đầu liên kết thân cột (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 50% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| B | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT AN TEN DÂY CO (TRẠM VT NHƠN LÝ) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=42m, 04 mố co (Vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| C | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BƯU ĐIỆN VHX PHƯỚC AN) | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 5 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Bu lông M16x60 (2 ê cu + 1LĐP) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bulông bản ốp+ Khóa cáp + Vòng U+ Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 8 | Lắp dựng bulông bản ốp+ Dây co + tăng đơ + khóa cáp+ Vòng U+ Vòng đệm(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 80% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 9 | Thay mới ke đỡ cầu cáp ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BƯU ĐIỆN VHX PHƯỚC AN) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M12 x60 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=21m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| E | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=40M (TRẠM VT NHƠN PHÚ) | |||
| 1 | Sơn bảo dưỡng cột + cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,48 | m2 |
| 2 | Bulông liên kết các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,29 | kg |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten tự đứng, độ cao h=40m, 04 chân (Vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| F | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=45M (TRẠM VT VÂN CANH) | |||
| 1 | Sơn bảo dưỡng cột + cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,04 | m2 |
| 2 | Bulông liên kết các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,83 | kg |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten tự đứng, độ cao h=45m, 04 chân (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| G | SỬA CHỮA, GIA CỐ CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=45M (TRẠM VT VÂN CANH) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các bộ cùm + tay gá anten hiện không còn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng các cầu kiện thép ( bao gồm cả vận chuyển ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| H | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS 36 TRẦN HƯNG ĐẠO) | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 5 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Bu lông M16x60 (2 ê cu + 1LĐP) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ dây co+ tăng đơ+ Khóa cáp + Vòng U+ Vòng đệm tầng trên cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Lắp dựng dây co+ tăng đơ+ Khóa cáp + Vòng U+ Vòng đệm tầng trên cùng(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 55% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 9 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| I | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS 36 TRẦN HƯNG ĐẠO) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M12 x60 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=15m, 04 mố co (Vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| J | SẢN XUẤT CẦU CÁP (TRẠM BTS 36 TRẦN HƯNG ĐẠO) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | m2 |
| K | LẮP DỰNG CẦU CÁP (TRẠM BTS 36 TRẦN HƯNG ĐẠO) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg (3m<H<7m NC nhân hệ số 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| L | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS CANH HIỂN) | |||
| 1 | Bu lông M16x60 (2 ecu + 1BL) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bulông bản ốp, cùm liên kết thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 3 | Lắp dựng bulông bản ốp, cùm liên kết thang cáp (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 60% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Phát quang, dọn dẹp vệ sinh mố cột, mố neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| M | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS CANH HIỂN) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M22 x80 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=36m, 03 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| N | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS 761 TRẦN HƯNG ĐẠO) | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp dựng dây co+ tăng đơ+ Khóa cáp + Vòng U+ Vòng đệm tầng trên cùng(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 50% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| O | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS 761 TRẦN HƯNG ĐẠO) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 2 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=18m, 04 mố co (Vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| P | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS NHƠN HẢI) | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Bu lông M16x60 (2 ê cu + 1LĐP) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bulông bản ốp + vòng đêm + cáp thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 5 | Lắp dựng bulông bản ốp+ vòng đêm + cáp thang leo an toàn (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 50% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| Q | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS NHƠN HẢI) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,59 | m2 |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=42m, 03 mố co (Vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| R | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS 135 HÙNG VƯƠNG) | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 5 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Bu lông M16x60 (2 ê cu + 1LĐP) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bulông bản ốp + dây co+ Khóa cáp + Vòng U+ Vòng đệm tầng trên cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 8 | Lắp dựng bulông bản ốp + dây co+ Khóa cáp + Vòng U+ Vòng đệm(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 80% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 9 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| S | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS 135 HÙNG VƯƠNG) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M12 x60 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=18m, 04 mố co (Vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| T | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS 21A QUANG TRUNG) | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ dây co+ tăng đơ+ Khóa cáp + Vòng U+ Vòng đệm tầng trên cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Lắp dựng dây co+ tăng đơ+ Khóa cáp + Vòng U+ Vòng đệm tầng trên cùng(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 55% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| U | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS 21A QUANG TRUNG) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 2 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=15m, 04 mố co (Vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| V | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS KV 6 NHƠN BÌNH) | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m |
| 2 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 5 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bu lông M16x60 (2 ê cu + 1LĐP) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bulông bản ốp + toàn bộ dây co và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 8 | Lắp dựng VCX+ bulông bản ốp+ toàn bộ dây co và phụ kiện đi kèm (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 80% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| W | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS KV 6 NHƠN BÌNH) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột M22x80 bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=42m, 03 mố co (Vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| X | CHỐNG THẤM MÓNG CỘT, MÓNG NEO CỘT ANTEN (TRẠM BTS 163 TÂY SƠN) | |||
| 1 | Chống thấm móng cột, móng neo ( bao gồm cả VL+NC+MTC- CT xem bản vẽ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| 2 | Gia công lắp đặt máng xối thu nước ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| Y | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS 163 TÂY SƠN) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 2 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=15m, 04mố co (Vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| Z | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=45M (TRẠM BĐVHX ÂN NGHĨA) | |||
| 1 | Sơn bảo dưỡng cột + cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,48 | m2 |
| 2 | Bulông liên kết các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,29 | kg |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten tự đứng, độ cao h=40m, 04 chân (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AA | SỬA CHỮA, GIA CỐ CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=45M (TRẠM BĐVHX ÂN NGHĨA) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các bộ cùm + tay gá anten hiện không còn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng các cầu kiện thép ( bao gồm cả vận chuyển ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| AB | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS MỸ AN 1) | |||
| 1 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ (Sơn vách chống xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 2 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | m |
| 3 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 6 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 7 | Bu lông M16x60 (2 ê cu + 1LĐP) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Bộ gá chống xoắn cho cột 3 mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bulông bản ốp+ Dây co tầng 5+ Khóa cáp+ Vòng U+ Vòng đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 10 | Lắp dựng bulông bản ốp + Dây co tầng 5 + Dây co tầng VCX + Khóa cáp+ Vòng U+ Vòng đêm(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 85% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 11 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mố |
| AC | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS MỸ AN 1) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M14 x80 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=42m, 03 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AD | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS MỸ THÀNH) | |||
| 1 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Bộ bản ốp tai co (2 bản ốp + 5 bu lông M16x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bản ốp+ Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 4 | Lắp dựng bản ốp Vòng đệm(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 55% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 5 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| AE | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS MỸ THÀNH) | |||
| 1 | Bôi mỡ các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M14 x80 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=36m, 03 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AF | SẢN XUẤT CẦU CÁP (TRẠM BTS MỸ THÀNH) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | m2 |
| AG | LẮP DỰNG CẦU CÁP(TRẠM BTS MỸ THÀNH) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg (3m<H<7m NC nhân hệ số 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| AH | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BĐVHX TAM QUAN BẮC) | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 5 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Bộ bản ốp tai co (2 bản ốp + 5 bu lông M14x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bản ốp+ Khóa cáp + Vòng U+ Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 8 | Lắp dựng bản ốp+ Khóa cáp+ Vòng U+ Vòng đêm(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 75% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 9 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| AI | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BĐVHX TAM QUAN BẮC) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M12 x60 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=21m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AJ | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS MỸ ĐỨC) | |||
| 1 | Bu lông M16x60 (2 ecu + 1BL) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bulông bản ốp, bulông nối thang cáp, cùm liên kết thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 3 | Lắp dựng bulông bản ốp, bulông nối thang cáp, cùm liên kết thang cáp (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 75% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mố |
| AK | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS MỸ ĐỨC) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M22 x80 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,59 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=42m, 03 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AL | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS LỘ DIÊU) | |||
| 1 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Bu lông M16x60 (2 ecu + 1BL) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bulông bản ốp+ Vòng U+ Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 5 | Lắp dựng bulông bản ốp Vòng U+ Vòng đêm(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 70% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 6 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| AM | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS LỘ DIÊU) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M14) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=30m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AN | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS VĨNH PHỤNG ) | |||
| 1 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 2 | Lắp dựng bulông bản ốp, bulông nối thang cáp, cùm liên kết thang cáp (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 50% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Vệ sinh, đào đất quanh mố cột, mố neo để lộ mặt bê tông móng + Xây tường gạch 3 mặt ngăn nước vào + đổ bê tông nền láng vữa tạo dốc ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| AO | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS VĨNH PHỤNG ) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=42m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AP | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS BẾN ĐÒ TÂN XUÂN) | |||
| 1 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 3 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Bu lông M16x60 (2 ecu + 1BL) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bulông bản ốp, khóa cáp, Vòng U, Vòng đệm đầu liên kết thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 6 | Lắp dựng bulông bản ốp, khóa cáp, Vòng U, Vòng đệm đầu liên kết thân cột (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 65% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mố |
| 8 | Vệ sinh, đào đất quanh 1 mố neo để lộ mặt bê tông móng + Xây tường gạch 3 mặt ngăn nước vào + đổ bê tông nền láng vữa tạo dốc ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mố |
| AQ | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS BẾN ĐÒ TÂN XUÂN) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M22) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=36m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AR | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS AN TOÀN) | |||
| 1 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ (Sơn hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 2 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 4 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Bu lông M16x60 (2 ecu + 1BL) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bulông bản ốp, khóa cáp, Vòng U, Vòng đệm, Bulong liên kết VCX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 7 | Lắp dựng bulông bản ốp, khóa cáp, Vòng U, Vòng đệm, Bulong liên kết VCX (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 75% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mố |
| AS | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS AN TOÀN) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M22) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,59 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=42m, 03 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AT | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=40M (TRẠM BĐVHX HOÀI TÂN) | |||
| 1 | Sơn bảo dưỡng cột + cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,48 | m2 |
| 2 | Bulông liên kết các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,11 | kg |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten tự đứng, độ cao h=40m, 04 chân (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AU | SỬA CHỮA, GIA CỐ CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=40M (TRẠM BĐVHX HOÀI TÂN) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các bộ cùm + tay gá anten hiện không còn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng các cầu kiện thép ( bao gồm cả vận chuyển ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| AV | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS THUẬN PHONG) | |||
| 1 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 4 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Bộ bản ốp tai co (2 bản ốp + 5 bu lông M14x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bulông bản ốp + tăng đơ, khóa cáp, Vòng U, Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 7 | Lắp dựng bulông bản ốp+tăng đơ, khóa cáp, Vòng U, Vòng đệm (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 80% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mố |
| AW | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS THUẬN PHONG) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M22 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,59 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=22m, 03 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AX | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS CÁT SƠN) | |||
| 1 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ (Sơn vách chống xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 2 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 3 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Bu lông M16x60 (2 ê cu + 1LĐP) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Bộ gá chống xoắn cho cột 3 mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bulông bản ốp + 3 dây co tầng trên cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Lắp dựng VCX+ bulông bản ốp+tăng đơ, khóa cáp, Vòng U, Vòng đệm kèm theo (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 70% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| AY | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS CÁT SƠN) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M22) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,59 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=42m, 03 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AZ | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS NHƠN HẬU) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| 2 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,69 | m2 |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=36m, 03 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| BA | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS NHƠN THÀNH) | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Khóa néo + sắt nối điều chỉnh hướng cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cáp thoát sét, khóa néo cáp nguồn (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 40% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| BB | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS NHƠN THÀNH) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,69 | m2 |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=36m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| BC | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS CÁT TRINH) | |||
| 1 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ (Sơn vách chống xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 2 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 3 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 6 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Bu lông M16x60 (2 ê cu + 1LĐP) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 8 | Bộ gá chống xoắn cho cột 3 mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bulông bản ốp + khóa cáp, Vòng U, Vòng đệm đầu liên kết thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 10 | Lắp dựng VCX + bulông bản ốp+ khóa cáp, Vòng U, Vòng đệm đầu liên kết thân cột (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 80% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 11 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mố |
| BD | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS CÁT TRINH) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M22 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,69 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=36m, 03 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| BE | SẢN XUẤT CẦU CÁP (TRẠM BTS CÁT TRINH) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | m2 |
| BF | LẮP DỰNG CẦU CÁP (TRẠM BTS CÁT TRINH) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg (3m<H<7m NC nhân hệ số 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| BG | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS BÌNH TƯỜNG) | |||
| 1 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ (Sơn vách chống xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 2 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 3 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 6 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Bu lông M16x60 (2 ê cu + 1LĐP) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 8 | Bộ gá chống xoắn cho cột 3 mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bulông bản ốp + dây co, tăng đơ, khóa cáp, Vòng U, Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 10 | Lắp dựng VCX+ bulông bản ốp+tăng đơ, khóa cáp, Vòng U, Vòng đệm (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 80% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 11 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| BH | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS BÌNH TƯỜNG) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,69 | m2 |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=36m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| BI | SỬA CHỮA, GIA CỐ CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=50M (TRẠM VT AN NHƠN) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các bộ cùm + tay gá anten hiện không còn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng các cầu kiện thép ( bao gồm cả vận chuyển ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi