Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây dựng) gồm các hạng mục xây dựng theo quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200673594-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 08 (xây dựng) gồm các hạng mục xây dựng theo quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
Số hiệu KHLCNT 20200670792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 16:24:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,166,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 15 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,177 100m3
2 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,061 100m3
3 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,918 100m3
4 Cung cấp đất cấp III đắp nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,07 m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,984 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,616 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,92 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,092 m3
9 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,916 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 78,05 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,799 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,688 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,028 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,47 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,387 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 145,312 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,553 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,824 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,133 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,405 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,604 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,83 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,82 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,837 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,947 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,72 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,757 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,488 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,889 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,205 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,199 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,635 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,368 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,817 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,634 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,623 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,302 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,455 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,301 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,408 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,364 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,279 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,08 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,607 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,649 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,811 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,504 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch bông gió bê tông 6,5x19x19, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,296 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,93 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,953 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,069 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 147,056 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,793 m3
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,72 m2
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 736,45 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.409,762 m2
60 Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 558,78 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 470,75 m2
62 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 220,624 m2
63 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 344,816 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.474,3 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 245,36 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic250x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 409,95 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 130x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,787 m2
68 Công tác ốp đá bóc mặt màu đen kích thước 100x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,72 m2
69 Công tác ốp gạch gốm vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,88 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,82 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.160,39 m2
72 Lát gạch terazzo 40x40cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,4 m2
73 Lát đá bậc tam cấp màu xám Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,25 m2
74 Lát đá bậc cầu thang màu đen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 109,3 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 692,57 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.322,975 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 711,18 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.535,226 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.877,561 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.423,11 m2
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 168,18 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 168,18 m2
83 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,293 100m2
84 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,033 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,033 tấn
86 Thang Inox thăm mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Nắp tôn lên mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
88 Cung cấp cửa đi khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế (không kính) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 114,52 m2
89 Cung cấp cửa kéo khung sắt quy cách theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,12 m2
90 Cung cấp cửa sổ khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế (cả hoa sắt bảo vệ) (không kính) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 183,6 m2
91 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 5,0 ly, quy cách theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,2 m2
92 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính mài mờ 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,58 m2
93 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 kính mài mờ 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,42 m2
94 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng an toàn dày 6,38 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,87 m2
95 Cung cấp lan can sắt 40x40x1,4 bảo vệ vách kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,17 m2
96 Cung cấp lan can sắt 40x40x1,4 kết hợp tay vịn 40x80x1,4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,368 m2
97 Cung cấp lam nhôm hộp 40x100, kích thước theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,14 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 397,92 m2
99 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,87 m2
100 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111,538 m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,14 m2
102 Cung cấp lắp dựng kính cửa, kính trắng an toàn dày 6,38 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84 m2
103 Cung cấp lắp dựng kính cửa, kính trắng dày 5 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 183,6 m2
104 Cung cấp ổ khóa cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 bộ
105 CCLD trụ tay nắm lan can cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
106 Cung cấp lan can Inox cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,57 m2
107 Cung cấp lan can Inox ram dốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,85 m2
108 Lắp dựng lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,42 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 258,121 m2
110 Cung cấp lắp dựng tay vin Inox D60 dày 1,2 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,2 md
111 CCLD tay vin sắt hộp 40x80x1,4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,4 md
112 Trần tôn lạnh khung xương sắt hộp, quy cách theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,28 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 235,6 m
114 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,8 m
115 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,553 100m2
116 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo chương V và hồ sơ thiết kế 592,74 m2
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,256 m3
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
119 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
120 CCLD nẹp nhôm L30x30 khe co giãn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 t bộ
121 Lắp đặt đèn đĩa bóng Led 12W gắn áp trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 bộ
122 Lắp đặt đèn Led T8 1x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 bộ
123 Lắp đặt đèn Led chuyên dụng chiếu sáng bảng học 20w, máng 1200x460x100, cần treo bảng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 bộ
124 Lắp đặt đèn Led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20w, máng 1200x100x100, ty treo đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 bộ
125 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
126 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
128 Lắp đặt đèn báo pha, cầu chì 2A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 hộp
129 Lắp đặt các loại đồng hồ đo dòng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
130 Lắp đặt các loại đồng hồ đo điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
131 Biến dòng đo lường MCT 3x50/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
132 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113 cái
133 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 141 cái
134 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
135 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 hộp
136 Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 hộp
137 Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
138 Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 750 m
139 Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.915 m
140 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.139 m
141 Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
142 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.569 m
143 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.046 m
144 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm (ống ruột gà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113 m
145 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm (ống cứng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
146 Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
147 Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
148 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
149 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
150 Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
151 Mặt MCB, mặt 1, mặt 2, mặt 3 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 cái
152 Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp 600x400x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
153 Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp 300x400x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
154 Tủ điện nhựa 4 modul Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 hộp
155 Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
156 Lắp đặt dây đồng trần M11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
157 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,65 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,05 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,75 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
165 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
166 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 123 cái
167 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
168 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
169 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
170 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
171 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 cái
172 Lắp đặt co răng trong răng ngoài đk 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 cái
173 Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
174 Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
175 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
176 Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
177 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
178 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
179 Lắp đặt van phao điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
180 Lắp đặt van phao cơ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
181 Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC, tiết diện 2(1x2,5) mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 700 m
182 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
183 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
184 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
185 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
186 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
187 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65 cái
188 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
189 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
190 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
191 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 60/34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
192 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 cái
193 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 cái
194 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 bộ
195 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
196 Lắp đặt giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
197 Lắp đặt chậu xí xổm+két nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 bộ
198 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
199 Lắp đặt chậu tiểu nam+nút nhấn xã Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
200 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
201 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
202 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
203 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
204 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
205 Con thỏ đk 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
206 Con thỏ đk 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
207 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 cái
208 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
209 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
210 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
211 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,95 100m
212 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
213 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,177 100m3
214 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,485 m3
215 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,283 m3
216 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,533 m3
217 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,946 m2
218 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,072 m2
219 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,61 m2
220 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,695 m3
221 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
222 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,129 tấn
223 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
224 Vật liệu lọc bể tự hoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 t bộ
B KHỐI HÀNH CHÁNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,163 100m3
2 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,002 100m3
3 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,735 100m3
4 Cung cấp đất cấp III đắp nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,85 m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,332 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,56 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,4 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,193 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,03 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,867 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,872 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,344 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,067 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,522 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 139,485 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,813 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,834 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,119 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,169 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,792 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,623 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,596 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,852 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,434 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,51 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,204 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,408 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,488 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,76 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,32 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,545 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,369 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,025 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,69 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,747 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,214 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,09 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,503 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,77 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,246 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,167 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,043 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,864 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,45 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,753 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,792 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,628 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,118 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch bông gió bê tông 6,5x19x19, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,632 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,324 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,648 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,727 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 158,618 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,658 m3
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,105 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 786,647 m2
58 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.550,405 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 403,42 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 421,505 m2
61 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 196,368 m2
62 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 345,592 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.432,104 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 230,8 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 181,2 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite130x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,032 m2
67 Công tác ốp đá bóc mặt màu đen kích thước 100x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,105 m2
68 Công tác ốp gạch gốm vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,45 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,97 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.181,62 m2
71 Lát đá bậc tam cấp màu xám Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,49 m2
72 Lát đá bậc cầu thang màu đen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,27 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại màu xám Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,24 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 736,197 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.466,373 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 599,788 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.369,473 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.845,566 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.345,705 m2
80 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,79 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,79 m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,222 100m2
83 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,621 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,621 tấn
85 Thang Inox thăm mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
86 Nắp tôn lên mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Cung cấp cửa đi khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế (không kính) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,86 m2
88 Cung cấp cửa kéo khung sắt quy cách theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,92 m2
89 Cung cấp cửa sổ khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế (cả hoa sắt bảo vệ) (không kính) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 173,88 m2
90 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 5,0 ly, quy cách theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,4 m2
91 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính mài mờ 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,58 m2
92 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 kính mài mờ 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,6 m2
93 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng an toàn dày 6,38 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,59 m2
94 Cung cấp lan can sắt 40x40x1,4 kết hợp tay vịn 40x80x1,4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,015 m2
95 Cung cấp lam nhôm hộp 40x100, kích thước theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,115 m2
96 CCLD vách ngăn lambri nhôm khu kích thước WC 300x800 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 318,24 m2
98 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,59 m2
99 Lắp dựng lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,015 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,115 m2
101 Cung cấp lắp dựng kính cửa, kính trắng an toàn dày 6,38 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,4 m2
102 Cung cấp lắp dựng kính cửa, kính trắng dày 5 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 173,88 m2
103 Cung cấp ổ khóa cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 bộ
104 CCLD trụ tay nắm lan can cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
105 Cung cấp lan can Inox cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,75 m2
106 CCLD tay vịn lan can hành lang sắt hộp 40x80x1,4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,8 md
107 Lắp dựng lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,75 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 202,689 m2
109 Trần tôn lạnh khung xương sắt hộp, quy cách theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,08 m2
110 Cung cấp lắp đặt vách ngăn di động Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,45 m2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 228,1 m
112 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,3 m
113 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,398 100m2
114 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo chương V và hồ sơ thiết kế 556,848 m2
115 Cung cấp đất trồng cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,115 m3
116 Trồng cây lá màu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,05 m2
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 m3
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
119 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
121 Lắp đặt đèn đĩa bóng Led 12W gắn áp trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 bộ
122 Lắp đặt đèn Led T8 1x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
123 Lắp đặt đèn Led T8 2x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 bộ
124 Lắp đặt đèn Led chuyên dụng chiếu sáng bảng học 20w, máng 1200x460x100, cần treo bảng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
125 Lắp đặt đèn Led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20w, máng 1200x100x100, ty treo đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 bộ
126 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43 cái
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
128 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
129 Lắp đặt đèn báo pha, cầu chì 2A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 hộp
130 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
131 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97 cái
132 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
133 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 hộp
134 Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 hộp
135 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
136 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 360 m
137 Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.925 m
138 Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.409 m
139 Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
140 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.600 m
141 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.700 m
142 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm (ống ruột gà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
143 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm (ống cứng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
144 Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
145 Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
146 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
147 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
148 Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
149 Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
150 Lắp đặt MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
151 Mặt MCB, mặt 1, mặt 2, mặt 3 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 cái
152 Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp 600x400x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
153 Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp 300x400x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
154 Lắp đặt tủ điện nhựa 4 modul Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 hộp
155 Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
156 Dây đồng trần M11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
157 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,53 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,69 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
165 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
166 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 cái
167 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
168 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
169 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
170 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
171 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
172 Lắp đặt co rằng trong răng ngoài đk 21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
173 Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
174 Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
175 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
176 Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
177 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
178 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm (ống ruột gà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
179 Lắp đặt van phao điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
180 Lắp đặt van phao cơ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
181 Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC, tiết diện 2(1x2,5) mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
182 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
183 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
184 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
185 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
186 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
187 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
188 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
189 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
190 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
191 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 60/34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
192 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
193 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
194 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
195 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
196 Lắp đặt giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
197 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
198 Lắp đặt chậu tiểu nam+nút nhấn xã Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
199 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
200 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
201 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
202 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
203 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
204 Con thỏ đk 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
205 Con thỏ đk 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
206 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
207 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
208 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
209 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
210 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
211 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,203 100m3
212 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,485 m3
213 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,283 m3
214 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,533 m3
215 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,946 m2
216 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,072 m2
217 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,61 m2
218 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,695 m3
219 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
220 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,129 tấn
221 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
222 Tầng lọc bể tự hoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 t bộ
C BỂ BƠI VÀ NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,821 100m3
2 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,868 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,44 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,826 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,009 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,446 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,113 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,013 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,66 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,32 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch MosaiC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,66 m2
14 Công tác ốp gạch Mosaic Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,42 m2
15 CCLD thang Inox xuống bể bơi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 CCLD lưới nhựa PVC mương lọc rộng 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,2 md
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m3
18 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,836 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,952 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,512 m3
23 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,374 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,563 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,078 m3
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,95 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,12 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,32 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,12 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,64 m2
34 CCLD nắp thăm bể Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,253 100m3
36 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,183 100m3
37 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,528 100m3
38 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,49 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,627 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,8 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,129 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,396 m3
44 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,105 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,263 tấn
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,748 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,748 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160,952 m2
51 CCLD mái che di động bằng vải bạc xếp dày 0,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 280,8 m2
52 Cung cấp cửa đi STK, khung 40x40x1,4, thanh đứng 13x26x1,2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,08 m2
53 Cung cấp lan can khung STK, khung 40x40x1,4, thanh đứng 13x26x1,2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,08 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,08 m2
55 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,08 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,096 m2
57 CCLD ổ khóa cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,515 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,684 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,706 m3
61 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,05 m2
62 Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt 400x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 135 m2
63 Lát đá bậc tam cấp màu xám Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,35 m2
64 Công tác ốp đá bóc mặt vào tường kích thước 100x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,554 m2
65 Công tác ốp gạch gốm vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,704 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,488 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,488 m2
68 Cung cấp đất màu trồng cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,305 m3
69 Trồng cây lá màu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,35 m2
70 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,815 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,872 100m2
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,253 100m3
73 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,247 100m3
74 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,211 100m3
75 Cung cấp đất cấp III đắp nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,574 m3
76 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,84 m3
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,49 m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,568 m3
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,08 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,108 m3
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,238 m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m3
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,868 m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,182 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,966 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,584 m3
87 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,105 100m2
88 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,173 100m2
89 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 100m2
90 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,294 100m2
91 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,218 100m2
92 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,828 100m2
93 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,301 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,227 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,378 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,374 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,53 tấn
105 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,724 m3
106 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,317 m3
107 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,071 m3
108 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,392 m3
109 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,841 m3
110 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,71 m2
111 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,96 m2
112 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 121,82 m2
113 Trát trụ cột ngoài nhà, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,2 m2
114 Trát trụ cột trong nhà, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,24 m2
115 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,096 m2
116 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,704 m2
117 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,82 m2
118 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,8 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,2 m2
120 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 130x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,33 m2
121 Công tác ốp đá bóc mặt màu đen kích thước 100x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,89 m2
122 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,72 m2
123 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,664 m2
124 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,96 m2
125 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,49 m2
126 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,296 m2
127 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,564 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 221,054 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 142,256 m2
130 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,48 m2
131 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,48 m2
132 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,685 100m2
133 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,255 tấn
134 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,255 tấn
135 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính trắng 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,56 m2
136 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính mài mờ 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,86 m2
137 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 1000 kính trắng 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,92 m2
138 Cung cấp cửa sổ lật nhôm hệ 700 kính trắng 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
139 Cung cấp hoa sắt bảo vệ quy cách theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,92 m2
140 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,78 m2
141 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,92 m2
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,376 m2
143 Cung cấp lắp dựng vách ngăn và cửa vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,924 m2
144 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 m
145 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,8 m
146 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,803 100m2
147 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,99 m2
148 Lắp đặt đèn Led T8 1x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
149 Lắp đặt đèn báo pha, cầu chì 2A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
150 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
151 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
152 Lắp đặt hộp nối 100x100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
153 Lắp đặt hộp đế âm 50x100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 hộp
154 Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
155 Lắp đặt dây đơn Cu/PVc 1x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
156 Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
157 Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
158 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
159 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
160 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
161 Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
162 Lắp đặt MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
163 Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
164 Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
165 Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp 600x400x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
166 Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
167 Dây đồng trần M11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
173 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
174 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
175 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
176 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
177 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
178 Lắp đặt co răng trong răng ngoài đk 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
179 Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
180 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
181 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
182 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
183 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
184 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
185 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
186 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
187 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
188 Lắp đặt giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
189 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
190 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
191 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
192 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
193 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
194 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
195 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,177 100m3
196 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,485 m3
197 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,283 m3
198 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,533 m3
199 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,946 m2
200 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,072 m2
201 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,61 m2
202 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,695 m3
203 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
204 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,129 tấn
205 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
206 Vật liệu lọc bể tự hoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
207 Bơm điện 1,5HP Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 100m
209 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
210 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 60/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
211 Co răng trong răng ngoài đk 60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
212 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
213 Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
214 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,114 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,064 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,168 m3
4 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,087 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,356 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,989 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,197 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,547 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,105 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,083 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,98 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,98 m2
15 CCLD tăng đơ giằng mái đk 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 1 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
17 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,828 100m2
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,77 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,77 tấn
20 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,246 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,246 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,16 m2
23 Lắp đặt đèn Led T8, 1x1,2mx18w vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 50x100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
26 Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm (ống nhựa xoắn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
E NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,171 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,928 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,276 m3
4 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,908 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,983 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,538 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,47 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,164 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,425 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,5 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,5 m2
15 CCLD tăng đơ giằng mái đk 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 1 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,325 100m2
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,14 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,14 tấn
20 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,394 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,394 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,13 m2
F CỔNG TƯỜNG RÀO NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,934 100m3
2 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,435 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,856 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,942 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,626 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,744 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,596 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,112 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,796 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,574 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,903 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,773 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,233 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,031 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,651 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,257 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,228 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,252 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,167 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 tấn
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,492 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,008 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,166 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bông gió bê tông 6,5x19x19, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,931 m3
25 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 546,516 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 252,9 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 165,02 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,36 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 532,608 m
30 Đắp trang trí, tạo rãnh âm thân cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 98 cái
31 Công tác ốp đá da vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 131,549 m2
32 Công tác ốp gạch gốm vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,64 m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,452 m2
34 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,265 100m2
35 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,103 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,103 tấn
39 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 546,516 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 441,28 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.108,756 m2
42 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,726 m2
43 Lắp dựng hàng rào sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,726 m2
44 Cung cấp cửa cổng sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,07 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,41 m2
46 Cung cấp lắp đặt moteur cổng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
47 Cung cấp lắp đặt đường ray và bánh xe cổng chính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
48 CCLD chữ Inox bảng hiệu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,681 m2
50 CCLD ổ khóa cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,092 100m3
52 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 100m3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,216 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,486 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,995 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,693 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,176 m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,651 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,117 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,279 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,223 tấn
70 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 100m2
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,271 100m2
74 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,212 100m2
75 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 m3
77 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,864 m3
78 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,188 m3
79 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,44 m3
80 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,361 m3
81 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,16 m2
82 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,35 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,4 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,048 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,76 m2
86 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 m2
87 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
89 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,182 100m2
90 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,88 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,88 m2
92 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,8 m
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,4 m
94 Công tác ốp đá da chân tường+quét keo bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,7 m2
95 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite130x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,352 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,38 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,35 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,16 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,208 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,558 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,16 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,864 m2
103 Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 m2
104 Cung cấp cửa sổ lùa STK theo thiết kế , kể cả hoa sắt bảo vệ (không kính) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,68 m2
105 Cung cấp lắp dựng kính cửa, kính trắng dày 5 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,832 m2
106 Cung cấp ổ khoá cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,44 m2
108 Lắp đặt đèn Led 1x18w, dài 1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
110 Đèn báo pha, cầu chì 2A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
111 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
114 Lắp đặt hộp đế âm 50x100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
115 Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 4x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
116 Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 4x4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
117 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
118 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
119 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
120 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
121 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống ruột gà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
122 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (ống HDPE) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
123 Lắp đặt MCCB 3pha 50A-10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
124 Lắp đặt MCB 3pha 30A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
125 Lắp đặt MCB 2pha 32A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
126 Lắp đặt MCB 2 pha, 20A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
127 Lắp đặt tủ điện điều khiển cổng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
128 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nước sinh hoạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
129 Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250+phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
130 Đóng cọc tiếp địa đk 16,L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
131 Lắp đặt dây đồng trần M11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
133 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
134 Cầu chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
G TỔNG THỂ CÂY XANH
1 Đất trồng cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 164,175 m3
2 Trồng cỏ đậu phộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,945 100m2
3 Trồng cây xanh, cây phượng vĩ, đk gốc 8cm-10cm, chiều cao 4,0-5,0m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cây
4 Trồng cây xanh, cây bằng lăng, đk gốc 5cm-8cm, chiều cao 2,5-3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cây
5 Cây dầu, đk gốc 7cm-10cm, chiều cao 4,0-5,0m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cây
6 Trồng cây xanh, cây sao đen, đk gốc 7cm-10cm, chiều cao 4,0-5,0m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cây
7 Trồng cây xanh, cây cau trắng, chiều cao 1,0m-1,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cây
H SÀN LÁT GẠCH TERAZZO, CỘT CỜ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.110 m2
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,666 100m3
4 Cung cấp đất đắp nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,26 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,819 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,228 m3
7 Xây các bộ phận kết cấ phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,072 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
10 CCLD bulong đk 16, L=600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 CCLD cột cờ Inox, quy cách theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lát đá bậc tam cấp màu đen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,203 m2
I SÂN BÊ TÔNG, GỜ LỀ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,58 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 119,4 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,856 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,128 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,95 100m2
7 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,825 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,706 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,271 100m2
J SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,316 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,367 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,316 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,367 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,264 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,469 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,632 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,735 100m3
9 Cung cấp đấtcấp 3 đắp nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 149,331 m3
10 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,353 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,563 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,3 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,752 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,52 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,552 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,581 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,326 100m
K CẤP NƯỚC TOÀN KHU
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt co giảm HDPE 40/25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt co giảm HDPE 25/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Lắp đặt tê giảm HDPE 25/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt co ren trong PVC đường kính 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
9 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
10 Máy bơm điện Q=9m3/h, H=40m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Máy bơm hỏa tiễn 5,5 kw, Q=100-300L/P Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Bộ giảm chấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,848 100m3
16 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,247 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,72 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,95 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,732 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,2 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,842 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,071 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,884 tấn
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m2
30 CCLD bu lông nở đk 12 và phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
31 Gia công giằng mái thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4.5 dem Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,257 100m2
34 Khóa cửa và phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,12 m2
36 Giếng khoan sâu 60m + phụ biện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,728 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,315 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,384 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 100m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
47 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9 100m
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,336 100m3
49 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m3
50 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 100m3
L THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,379 100m3
2 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,724 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,451 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,84 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,959 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,816 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,477 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 cái
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,649 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,42 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,15 m2
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 132,4 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 132,4 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 mối nối
17 Gối cống D300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 207 cái
18 Gối cống D600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 94 cái
M CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cần đèn
2 Lắp đặt đèn Led 100w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
3 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tráng kẽm chiều cao cột 7m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cột
4 Lắp đặt dây dẫn CXV/PVC 2x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
7 Lắp đặt dây dẫn CVV/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,338 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 100m3
10 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,263 100m3
11 Lắp đặt dây vặn xoắn, LV-ABC tiết diện 3x50 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
12 Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC 3(1x25)mm2+1x16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
13 Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC 4(1x16)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 100m
14 Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC 4(1x10)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
15 Lắp đặt dây dẫn XLPE/FR/PVC 3(1x25)mm2+1x16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,75 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đk ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đk ống =60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
18 Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 12m, F250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cột
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,504 100m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 100m3
21 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,388 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,05 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,21 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,304 m3
25 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,6 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 tấn
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 100m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,48 m3
32 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,224 100m2
33 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 1200x800x500 dày 2,3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
34 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 150A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 75A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 30A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Biến dòng đo lường (MCT) AC 200/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
40 Thiết bị bảo vệ chạm đất(EF) và quá tải(OC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Thiết bị bảo vệ tháp áp và quá áp (UV/OV) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Cuộn ngắt (Shuntrip) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
43 Đèn báo pha xanh đỏ vàng-5w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
44 Chống sét lan truyền(cắt lọc sét) 100kA, 8/20US Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
45 Thanh cái Busbar 3P4W 300A-25kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
N HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt cáp mạng UTP 4 đôi CAT 6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
2 Lắp đặt cáp mạng UTP 4 đôi CAT -5e Theo chương V và hồ sơ thiết kế 580 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm (ống ruột gà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống ruột gà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 500 m
5 Lắp đặt ổ cắm mạng Data loại RJ 45 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
6 Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại RJ 11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
7 Lắp đặt bộ phát sóng di động không dây (Wifi) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 hộp
8 Lắp đặt bộ chia switch 8 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 hộp
9 Lắp đặt cáp mạng Internet UTP Cat 6E Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
10 Lắp đặt cáp mạng điện thoại đi ngầm 10x0,5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE đk ống 50/40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
12 Lắp đặt tủ đấu nối MDF 10 đôi+bộ lọc sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
13 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m3
15 Lưới báo hiệu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->