Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây dựng) gồm các hạng mục xây dựng theo quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (xây dựng) gồm các hạng mục xây dựng theo quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán |
| Số hiệu KHLCNT | 20200670792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 16:24:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,166,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC 15 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,177 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,061 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,918 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,07 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,984 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,616 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,92 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,092 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,916 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,05 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,799 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,688 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,028 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,47 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,387 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,312 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,553 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,133 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,405 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,604 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,83 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,82 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,837 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,947 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,757 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,889 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,205 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,199 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,635 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,368 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,817 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,634 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,623 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,302 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,455 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,301 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,408 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,279 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,08 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,607 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,649 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,811 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,504 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió bê tông 6,5x19x19, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,296 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,93 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,953 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,069 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,056 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,793 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,72 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 736,45 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.409,762 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 558,78 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 470,75 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,624 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 344,816 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.474,3 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 245,36 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 409,95 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 130x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,787 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá bóc mặt màu đen kích thước 100x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,72 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch gốm vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,88 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,82 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.160,39 | m2 |
| 72 | Lát gạch terazzo 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp màu xám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,25 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang màu đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,3 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 692,57 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.322,975 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 711,18 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.535,226 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.877,561 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.423,11 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,18 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,18 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,293 | 100m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,033 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,033 | tấn |
| 86 | Thang Inox thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Nắp tôn lên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế (không kính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,52 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa kéo khung sắt quy cách theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,12 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế (cả hoa sắt bảo vệ) (không kính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,6 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 5,0 ly, quy cách theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính mài mờ 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,58 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 kính mài mờ 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,42 | m2 |
| 94 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,87 | m2 |
| 95 | Cung cấp lan can sắt 40x40x1,4 bảo vệ vách kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,17 | m2 |
| 96 | Cung cấp lan can sắt 40x40x1,4 kết hợp tay vịn 40x80x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,368 | m2 |
| 97 | Cung cấp lam nhôm hộp 40x100, kích thước theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,14 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 397,92 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,87 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,538 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,14 | m2 |
| 102 | Cung cấp lắp dựng kính cửa, kính trắng an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 103 | Cung cấp lắp dựng kính cửa, kính trắng dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,6 | m2 |
| 104 | Cung cấp ổ khóa cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 105 | CCLD trụ tay nắm lan can cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 106 | Cung cấp lan can Inox cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,57 | m2 |
| 107 | Cung cấp lan can Inox ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,42 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 258,121 | m2 |
| 110 | Cung cấp lắp dựng tay vin Inox D60 dày 1,2 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | md |
| 111 | CCLD tay vin sắt hộp 40x80x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4 | md |
| 112 | Trần tôn lạnh khung xương sắt hộp, quy cách theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,28 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 235,6 | m |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,8 | m |
| 115 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,553 | 100m2 |
| 116 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 592,74 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 120 | CCLD nẹp nhôm L30x30 khe co giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn đĩa bóng Led 12W gắn áp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Led chuyên dụng chiếu sáng bảng học 20w, máng 1200x460x100, cần treo bảng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn Led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20w, máng 1200x100x100, ty treo đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn báo pha, cầu chì 2A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 129 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo dòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 131 | Biến dòng đo lường MCT 3x50/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | hộp |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.915 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.139 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.569 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.046 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm (ống ruột gà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm (ống cứng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 146 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 151 | Mặt MCB, mặt 1, mặt 2, mặt 3 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 152 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp 600x400x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp 300x400x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 154 | Tủ điện nhựa 4 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 155 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 156 | Lắp đặt dây đồng trần M11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 172 | Lắp đặt co răng trong răng ngoài đk 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 179 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC, tiết diện 2(1x2,5) mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 189 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 60/34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 192 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 193 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 195 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 196 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu xí xổm+két nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam+nút nhấn xã | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 205 | Con thỏ đk 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 206 | Con thỏ đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 209 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 210 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 211 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 212 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,485 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,283 | m3 |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | m3 |
| 217 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,946 | m2 |
| 218 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,072 | m2 |
| 219 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,61 | m2 |
| 220 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,695 | m3 |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 224 | Vật liệu lọc bể tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t bộ |
| B | KHỐI HÀNH CHÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,002 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,735 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,85 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,332 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,56 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,193 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,03 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,867 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,872 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,344 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,067 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,522 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,485 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,813 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,834 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,119 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,169 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,792 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,623 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,596 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,852 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,51 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,408 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,32 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,545 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,025 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,747 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,214 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,09 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,503 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,77 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,043 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,45 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,753 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,628 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,118 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió bê tông 6,5x19x19, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,632 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,324 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,648 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,727 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,618 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,658 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,105 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 786,647 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.550,405 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 403,42 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 421,505 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,368 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 345,592 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.432,104 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230,8 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,2 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite130x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,032 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá bóc mặt màu đen kích thước 100x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,105 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch gốm vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,45 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,97 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.181,62 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp màu xám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,49 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang màu đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,27 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại màu xám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 736,197 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.466,373 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 599,788 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.369,473 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.845,566 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.345,705 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,79 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,79 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,222 | 100m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,621 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,621 | tấn |
| 85 | Thang Inox thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Nắp tôn lên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế (không kính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,86 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa kéo khung sắt quy cách theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,92 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế (cả hoa sắt bảo vệ) (không kính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,88 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 5,0 ly, quy cách theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính mài mờ 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,58 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 kính mài mờ 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 93 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,59 | m2 |
| 94 | Cung cấp lan can sắt 40x40x1,4 kết hợp tay vịn 40x80x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,015 | m2 |
| 95 | Cung cấp lam nhôm hộp 40x100, kích thước theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,115 | m2 |
| 96 | CCLD vách ngăn lambri nhôm khu kích thước WC 300x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 318,24 | m2 |
| 98 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,59 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,015 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,115 | m2 |
| 101 | Cung cấp lắp dựng kính cửa, kính trắng an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,4 | m2 |
| 102 | Cung cấp lắp dựng kính cửa, kính trắng dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,88 | m2 |
| 103 | Cung cấp ổ khóa cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 104 | CCLD trụ tay nắm lan can cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 105 | Cung cấp lan can Inox cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,75 | m2 |
| 106 | CCLD tay vịn lan can hành lang sắt hộp 40x80x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8 | md |
| 107 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,75 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,689 | m2 |
| 109 | Trần tôn lạnh khung xương sắt hộp, quy cách theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,08 | m2 |
| 110 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn di động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,45 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,1 | m |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,3 | m |
| 113 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,398 | 100m2 |
| 114 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 556,848 | m2 |
| 115 | Cung cấp đất trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,115 | m3 |
| 116 | Trồng cây lá màu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,05 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn đĩa bóng Led 12W gắn áp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Led T8 2x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn Led chuyên dụng chiếu sáng bảng học 20w, máng 1200x460x100, cần treo bảng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20w, máng 1200x100x100, ty treo đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn báo pha, cầu chì 2A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.925 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.409 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.700 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm (ống ruột gà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm (ống cứng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 144 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 151 | Mặt MCB, mặt 1, mặt 2, mặt 3 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 152 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp 600x400x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp 300x400x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 154 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 155 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 156 | Dây đồng trần M11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,53 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 172 | Lắp đặt co rằng trong răng ngoài đk 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm (ống ruột gà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 179 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC, tiết diện 2(1x2,5) mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 189 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 60/34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 193 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 195 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam+nút nhấn xã | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 201 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 204 | Con thỏ đk 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 205 | Con thỏ đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 207 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 208 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 209 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 210 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 211 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | 100m3 |
| 212 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,485 | m3 |
| 213 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,283 | m3 |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | m3 |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,946 | m2 |
| 216 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,072 | m2 |
| 217 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,61 | m2 |
| 218 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,695 | m3 |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 222 | Tầng lọc bể tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t bộ |
| C | BỂ BƠI VÀ NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,821 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,868 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,44 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,009 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,113 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,013 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,66 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,32 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch MosaiC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,66 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch Mosaic | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,42 | m2 |
| 15 | CCLD thang Inox xuống bể bơi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | CCLD lưới nhựa PVC mương lọc rộng 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,2 | md |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,836 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,952 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,563 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,64 | m2 |
| 34 | CCLD nắp thăm bể | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,49 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,627 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,129 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,396 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,263 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,748 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,748 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,952 | m2 |
| 51 | CCLD mái che di động bằng vải bạc xếp dày 0,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280,8 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi STK, khung 40x40x1,4, thanh đứng 13x26x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 53 | Cung cấp lan can khung STK, khung 40x40x1,4, thanh đứng 13x26x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,096 | m2 |
| 57 | CCLD ổ khóa cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,515 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,706 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,05 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp màu xám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,35 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá bóc mặt vào tường kích thước 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,554 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch gốm vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,704 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,488 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,488 | m2 |
| 68 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,305 | m3 |
| 69 | Trồng cây lá màu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,35 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,815 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,872 | 100m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 75 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,574 | m3 |
| 76 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,49 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,108 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,238 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,868 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,182 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,966 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,584 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,828 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,724 | m3 |
| 106 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,317 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,071 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,392 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,841 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,71 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,96 | m2 |
| 112 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,82 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột ngoài nhà, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột trong nhà, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,096 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,704 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,82 | m2 |
| 118 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,2 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 130x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,33 | m2 |
| 121 | Công tác ốp đá bóc mặt màu đen kích thước 100x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,89 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,664 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,96 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,49 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,296 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,564 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,054 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,256 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,685 | 100m2 |
| 133 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 135 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính trắng 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 136 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính mài mờ 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 137 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 1000 kính trắng 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 138 | Cung cấp cửa sổ lật nhôm hệ 700 kính trắng 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 139 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ quy cách theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,376 | m2 |
| 143 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn và cửa vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,924 | m2 |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 145 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,8 | m |
| 146 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,803 | 100m2 |
| 147 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,99 | m2 |
| 148 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn báo pha, cầu chì 2A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 154 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVc 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp 600x400x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 166 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 167 | Dây đồng trần M11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 173 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt co răng trong răng ngoài đk 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 194 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m3 |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,485 | m3 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,283 | m3 |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | m3 |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,946 | m2 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,072 | m2 |
| 201 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,61 | m2 |
| 202 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,695 | m3 |
| 203 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 206 | Vật liệu lọc bể tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 207 | Bơm điện 1,5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 209 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 60/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 211 | Co răng trong răng ngoài đk 60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,356 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,989 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,197 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,547 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,083 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,98 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,98 | m2 |
| 15 | CCLD tăng đơ giằng mái đk 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 1 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,828 | 100m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,16 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn Led T8, 1x1,2mx18w vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 50x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm (ống nhựa xoắn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| E | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,928 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,908 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,983 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,538 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,425 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 15 | CCLD tăng đơ giằng mái đk 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 1 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,325 | 100m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,394 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,394 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,13 | m2 |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,934 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,435 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,856 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,942 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,626 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,744 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,596 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,796 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,574 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,903 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,773 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,031 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,651 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,228 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,252 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,167 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,492 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,008 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,166 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió bê tông 6,5x19x19, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,931 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 546,516 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252,9 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,02 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,36 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 532,608 | m |
| 30 | Đắp trang trí, tạo rãnh âm thân cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 31 | Công tác ốp đá da vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,549 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch gốm vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,452 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 546,516 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 441,28 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.108,756 | m2 |
| 42 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,726 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,726 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa cổng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,07 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,41 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt moteur cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt đường ray và bánh xe cổng chính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | CCLD chữ Inox bảng hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,681 | m2 |
| 50 | CCLD ổ khóa cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,995 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,693 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,651 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,223 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,44 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,361 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,16 | m2 |
| 82 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,35 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,048 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,76 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 89 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,8 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4 | m |
| 94 | Công tác ốp đá da chân tường+quét keo bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite130x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,352 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,38 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,35 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,16 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,208 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,558 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,16 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,864 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa sổ lùa STK theo thiết kế , kể cả hoa sắt bảo vệ (không kính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 105 | Cung cấp lắp dựng kính cửa, kính trắng dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,832 | m2 |
| 106 | Cung cấp ổ khoá cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn Led 1x18w, dài 1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Đèn báo pha, cầu chì 2A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 4x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC tiết diện 4x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống ruột gà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (ống HDPE) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt MCCB 3pha 50A-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 3pha 30A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 2pha 32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 2 pha, 20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện điều khiển cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 128 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nước sinh hoạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250+phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 130 | Đóng cọc tiếp địa đk 16,L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 131 | Lắp đặt dây đồng trần M11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| G | TỔNG THỂ CÂY XANH | |||
| 1 | Đất trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,175 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,945 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây xanh, cây phượng vĩ, đk gốc 8cm-10cm, chiều cao 4,0-5,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, cây bằng lăng, đk gốc 5cm-8cm, chiều cao 2,5-3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 5 | Cây dầu, đk gốc 7cm-10cm, chiều cao 4,0-5,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh, cây sao đen, đk gốc 7cm-10cm, chiều cao 4,0-5,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh, cây cau trắng, chiều cao 1,0m-1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cây |
| H | SÀN LÁT GẠCH TERAZZO, CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.110 | m2 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,666 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,26 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấ phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 10 | CCLD bulong đk 16, L=600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | CCLD cột cờ Inox, quy cách theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp màu đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,203 | m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG, GỜ LỀ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,58 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,4 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,856 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,825 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,706 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m2 |
| J | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,367 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,367 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,264 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,469 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,632 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,735 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đấtcấp 3 đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,331 | m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,353 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,563 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,752 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,552 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,581 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,326 | 100m |
| K | CẤP NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co giảm HDPE 40/25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm HDPE 25/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm HDPE 25/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co ren trong PVC đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 10 | Máy bơm điện Q=9m3/h, H=40m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Máy bơm hỏa tiễn 5,5 kw, Q=100-300L/P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bộ giảm chấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,848 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,95 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,732 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,842 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,071 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,884 | tấn |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m2 |
| 30 | CCLD bu lông nở đk 12 và phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4.5 dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 34 | Khóa cửa và phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,12 | m2 |
| 36 | Giếng khoan sâu 60m + phụ biện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| L | THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,379 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,724 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,451 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,84 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,959 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,816 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,477 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,649 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,42 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,15 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,4 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,4 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | mối nối |
| 17 | Gối cống D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207 | cái |
| 18 | Gối cống D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| M | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cần đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 100w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tráng kẽm chiều cao cột 7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV/PVC 2x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CVV/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,263 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt dây vặn xoắn, LV-ABC tiết diện 3x50 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC 3(1x25)mm2+1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC 4(1x16)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC 4(1x10)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/FR/PVC 3(1x25)mm2+1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đk ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đk ống =60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 12m, F250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,388 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,05 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 1200x800x500 dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Biến dòng đo lường (MCT) AC 200/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Thiết bị bảo vệ chạm đất(EF) và quá tải(OC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Thiết bị bảo vệ tháp áp và quá áp (UV/OV) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Cuộn ngắt (Shuntrip) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 43 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng-5w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Chống sét lan truyền(cắt lọc sét) 100kA, 8/20US | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Thanh cái Busbar 3P4W 300A-25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| N | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4 đôi CAT 6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4 đôi CAT -5e | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 580 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm (ống ruột gà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống ruột gà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng Data loại RJ 45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại RJ 11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ phát sóng di động không dây (Wifi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bộ chia switch 8 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng Internet UTP Cat 6E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại đi ngầm 10x0,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk ống 50/40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ đấu nối MDF 10 đôi+bộ lọc sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 15 | Lưới báo hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi