Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 11:23:00 đến ngày 2020-07-04 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,689,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,4148 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo | Theo Chương V E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V E-HSMT | 0,4592 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 20,7495 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,2032 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5016 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,8552 | m3 |
| 12 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 63,112 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 63,12 | 1m2 |
| 14 | Mua cửa nhựa lõi thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 17,8235 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8286 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2965 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1818 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,1138 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 3,7724 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0726 | m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 2,725 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2,72 | tấn |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Lắp đặt bu lông M22x400 | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt bu lông M16x400 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt bu lông M14x250 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cai |
| 33 | Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực, chiều dày 5cm phun ngang, vữa BT M200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 1 m2 |
| 34 | Gia công thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 2,3986 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 163,4043 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 0,7787 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 41,992 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 43,518 | m2 |
| 40 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Chương V E-HSMT | 21,39 | 1m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 ( ceramic 600x600) | Theo Chương V E-HSMT | 42,0318 | 1m2 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 47 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V E-HSMT | 1,3223 | 100m2 |
| 49 | Ô tô vận chuyển đổ thải cột, vì kèo, cửa, mái nhà để xe | Theo Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 4-8 module | Theo Chương V E-HSMT | 45 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220 | Theo Chương V E-HSMT | 184 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng 2x18W-1,2m | Theo Chương V E-HSMT | 342 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế + mặt + hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + mặt + hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều (đế + mặt + hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống gen 14x8 | Theo Chương V E-HSMT | 3.069 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen 16x14 | Theo Chương V E-HSMT | 3.060 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen 24x14 | Theo Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gen D30x14 | Theo Chương V E-HSMT | 335 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6.138 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 9.180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.910 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 + 1x10E | Theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 + 1x16E | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 + 1x25E | Theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x185mm2 + 1x185E | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 166 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-22KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A-22KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-350A-22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo Chương V E-HSMT | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế) | Theo Chương V E-HSMT | 11,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.030 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20x2x0,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 9,5 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Theo Chương V E-HSMT | 1.390 | m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo Chương V E-HSMT | 695 | cái |
| 16 | Kẹp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 1.158 | cái |
| 17 | Bộ chia 3 ống PVC D16 | Theo Chương V E-HSMT | 84 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây cáp | Theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 168 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo Chương V E-HSMT | 350 | cái |
| 28 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo Chương V E-HSMT | 583 | cái |
| 29 | Chia 3 ngả D16 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Theo Chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống thép D100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Theo Chương V E-HSMT | 2,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Thép V4 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 36 | Thanh ty ren | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 37 | Ecu M8 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 116,777 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê D65/50 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 47 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt họng tiếp nước | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống D80 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt zoăng cao su D80 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 53 | Bulong M14x60 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 BC | Theo Chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Theo Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 57 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 58 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt van chặn D50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 62 | Zoăng cao su D50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 63 | thử áp lực đường ống thép D100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=2.5l/s; H=60 m.c.n | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 66 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=2.5l/s; H=60 m.c.n | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 67 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 68 | Lắp đặt Cáp 3x25+1x16 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt cốt 25 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 10 cái |
| 71 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van một chiều D100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép tiện D15 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt kép ren D15 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút ren D15 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu hàn 100/50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 86 | Zoăng cao su D50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 87 | Lắp bích thép, đường kính ống D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 88 | Zoăng cao su D65 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 90 | Zoăng cao su D100 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt kép ren D25 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút ren D25 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê ren D25 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=2,5 l/s; H=60 m.c.n | Theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=2.5 l/s; H=60 m.c.n | Theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ trung điều khiển 2 bơm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi