Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200669700-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt
Số hiệu KHLCNT 20200606997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 11:26:00 đến ngày 2020-07-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,944,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Cọc BTCT 25x25cm 100 m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II 1 100m
3 Đập đầu cọc 0,3
4 Đào móng đất cấp II 29,577
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) 0,16 100m³
6 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,1347 100m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ 0,329 100m²
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ, đường kính ≤18mm 0,783 tấn
9 Bê tông bệ, đá 1x2 C30 10,78 m3
10 Bê tông lót, đá 1x2, C10 1,46 m3
11 Quét bitum bệ trụ 40,28
12 Rải đá đệm móng 3,8
13 Sản xuất thép tấm bệ đỡ chân cầu thang 0,079 tấn
14 Lắp đặt thép tấm bệ đỡ chân cầu thang 0,079 tấn
15 Bê tông không co ngót 0,114 m3
16 Bu lông định vị trụ chính: BL M30x600 32 bộ
17 Bu lông định vị trụ cầu thang: BL M24x600 16 bộ
18 Lắp đặt bu lông định vị trụ 48 con
19 Sản xuất kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) bằng thép tấm Fy=250MPa 4,19 tấn
20 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) 90,73
21 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 48,386 1 m2
22 Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 42,344 1 m2
23 Làm sạch mối hàn để kiểm tra 21,518 1m
24 Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) 20,336 1m
25 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) 1,182 m
26 Vận chuyển kết cấu thép 4,19 tấn
27 Bốc xuống: Dầm thép 4,19 tấn
28 Lắp đặt kết cấu thép trụ chính (trụ chữ V) 4,19 tấn
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Sản xuất dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa\ 5,952 1 tấn
2 Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa 0,314 tấn
3 Sản xuất cấu kiện dầm cầu thang 3,024 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang 8,763 tấn
5 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) 534,73
6 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 517,22 1 m2
7 Sơn bề mặt kết cấu thép HS3 6,54 1 m2
8 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 10,97 1 m2
9 Làm sạch mối hàn để kiểm tra 79,37 1m
10 Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang 13,6 phim
11 Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) 64,68 1m
12 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) 9,93 m
13 Bu lông CĐC M22 434 bộ
14 Bu lông CĐC M22, L=300 16 cái
15 Bu lông CĐC M24, L=100 4 cái
16 Lắp đặt bu lông cường độ cao 454 con
17 Vận chuyển kết cấu thép 17,682 tấn
18 Bốc xuống: Dầm thép 17,682 1 tấn
19 Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp (máy móc thiết bị) 17,395 tấn
20 Lắp dựng dầm hộp thép bằng phương pháp đấu cẩu, tải trọng <=30T 3 1 dầm
21 Lắp đặt tấm che bậc cầu thang 0,287 tấn
22 Sản xuất trụ tạm phục vụ thi công KCN (bao gồm khấu hao) 1 tấn
23 Lắp dựng, tháo dỡ hệ trụ tạm phục vụ thi công KCN 1 tấn
24 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 1 tấn
25 Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp (bao gồm khấu hao) 6,416 tấn
26 Lắp dựng hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp 6,416 tấn
27 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 6,416 tấn
C CÁC CHI TIẾT KHÁC
1 Sản xuất lan can 4,994 tấn
2 Mạ kẽm nhúng nóng 4,994 tấn
3 Quả cầu T6 70 quả
4 Bốc dỡ, vận chuyển kết cấu thép 4,994 tấn
5 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm 4,994 tấn
6 Sản xuất gối cầu bằng thép tấm 0,163 tấn
7 Lắp đặt gối thép 4 cái
8 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) 2,244
9 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 2,244 1 m2
10 Bu lông CĐC M18, L=10cm 16 cái
11 Lắp đặt bu lông gối cầu 16 con
12 Lắp đặt ống thoát nước nhựa D110 0,115 100m
13 Cút chuyển hướng 90 4 cái
14 Cút chuyển hướng 45 4 cái
15 Cút chuyển hướng T 2 cái
16 Sản xuất hố thu nước 0,058 tấn
17 Lắp đặt hố thu nước 0,058 tấn
18 Đai thép cố định ống 8 cái
19 Bu lông M14x40 16 bộ
20 Bu luông M16x20 8 bộ
21 Đào hố chôn cột rào chắn bảo vệ trụ 4,09 m3
22 Lấp đất hoàn trả 0,029 100m³
23 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,0119 100m3
24 Sản xuất cột rào chắn bảo vệ trụ 0,515 tấn
25 Mạ kẽm nhúng nóng 0,515 tấn
26 Lắp đặt cột rào chắn bảo vệ trụ 14 cột
27 Bê tông C30, đá 1x2, móng cột rào 1,52 m3
28 Sơn cột rào chắn bảo vệ trụ (phản quang) 0,26 1m2
29 Tháo dỡ bó vỉa 48 m
30 Hoàn trả bó vỉa 48 m
31 Tháo dỡ gạch block tự chèn 338,8 m2
32 Gạch block tự chèn dày 5,5cm 338,8 m2
33 Cát vàng đệm dày 5cm 0,339 100m3
34 Bê tông C10, đá 1x2 1,501 m3
35 Vữa xi măng M100 dày 3cm 12,2
36 Cát vàng gia cố xi măng 8%, đầm chặt K95 dày 10cm 0,339 100m3
37 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây trước khi thực hiện đánh chuyển thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (các loại cây khác) ( cây loại 2,21≤D1.3≤50cm) 5 cây/lần
38 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 4 cây/tháng
39 Vận chuyển cây bóng mát (cây loại 2, D1.3≤50cm) 4 cây/lần
40 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 4 cây/lần
41 Đắp đất hoàn trả (bằng kính thước hố đào) (đất tận dụng) 0,08 100m3
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Sản xuất hàng rào tôn, lưới thép (bao gồm khấu hao) 170,4 m2
2 Bu lông M12x50 360 bộ
3 Dây phản quang 31 m
4 Đèn chớp (bao gồm khấu hao) 18 cái
5 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, biển báo đơn vị thi công (30x80cm) (bao gồm khấu hao) 12 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 80x140cm (bao gồm khấu hao) 12 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo công trường 227 tam giác cạnh 70cm (bao gồm khấu hao) 2 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo stop 122 tam giác cạnh 70cm (bao gồm khấu hao) 2 cái
9 Trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D80 (bao gồm khấu hao) 90 md
10 Bóng điện 100W (bao gồm khấu hao) 8 md
11 Điện thắp sáng 12,8 Kwh
12 Nhân công đảm bảo giao thông 14 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->