Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 22:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ về việc ban hành cơ chế chính sách hỗ trợ xây dựng một số thiết chế, văn hóa – Thể thao ở trên địa bàn;+ Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 22:10:00 đến ngày 2020-07-01 22:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,099,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào cũ bằng máy đào | Theo yêu cầu Chương V | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,6245 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Máy 90%) | Theo yêu cầu Chương V | 3,7776 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (nhân công 10%) | Theo yêu cầu Chương V | 41,9729 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 1,3989 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,7984 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 28,3175 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 207,444 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,264 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 12,7974 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng tường rào, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,4954 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng tường rào, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,5775 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 1,0632 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 55,6094 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 21,3318 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 8,13 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 69,388 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 406,026 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 387,85 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 27,0369 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1.474,74 | m |
| 22 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 866,78 | m |
| 23 | đắp đầu trụ hàng rào | Theo yêu cầu Chương V | 68 | cái |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V | 793,876 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V | 96,41 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 890,28 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 8,829 | 100m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 10,5213 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 0,784 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V | 2,0002 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,0735 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,1136 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V | 0,726 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,4193 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 34,6208 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V | 34,62 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 34,62 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cổng, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V | 21,46 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 21,46 | m2 |
| B | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (máy 90%) | Theo yêu cầu Chương V | 0,2891 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% thủ công) | Theo yêu cầu Chương V | 3,9851 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 3,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 1,5001 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,0551 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0323 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,1692 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V | 1,8018 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0062 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0587 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5376 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 19,0838 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 26,1275 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 55,8791 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 6,6817 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu Chương V | 0,1109 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0161 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0833 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V | 0,6098 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0058 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0362 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V | 3,1371 | m3 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo yêu cầu Chương V | 0,1005 | tấn |
| 28 | Bu lông M27x700mm | Theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo yêu cầu Chương V | 0,8038 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 4,8201 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,8125 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 4,9557 | 100m |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 9,2904 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 8,8639 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 162,4964 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 5,12 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo yêu cầu Chương V | 28,95 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V | 129,2544 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 129,2544 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 72 | m2 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Chương V | 24,3724 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 1,098 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| C | SÂN ĐƯỜNG, KHUÔN VIÊN, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V | 10,221 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 10,218 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 10,218 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 308,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 1,367 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,2894 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 27,7824 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 3,248 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 7,8155 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 83,23 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 68,2 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 682 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 682 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 48,7 | m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu Chương V | 4,73 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 133,84 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 19,3705 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 1,645 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 7,6146 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1,3676 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V | 1,3937 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,0214 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,1008 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1,0547 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 7,3985 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 0,9417 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0152 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,096 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,6195 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0207 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,1275 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V | 0,748 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V | 0,4078 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2789 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 3,5558 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0259 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V | 0,198 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 8,294 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,9338 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 80,944 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 46,544 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 44,8597 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 7,3698 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 6,622 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 20,78 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V | 127,48 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V | 58,83 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 46,544 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 139,77 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 14,387 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo yêu cầu Chương V | 3,564 | m2 |
| 56 | Chống thấm mái bằng Sika hàn nhiệt | Theo yêu cầu Chương V | 31,5414 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 24,3494 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 24,3494 | m2 |
| 59 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD- Cửa đi 1 cánh mở quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile độ dày thành ngoài >2,2mm; phụ kiện khóa , bản lề hãng GQ hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V | 9,24 | m2 |
| 60 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD- Cửa sổ 1 cánh mở lật (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile độ dày thành ngoài >2,2mm; phụ kiện khóa , bản lề hãng GQ hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,6857 | 100m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 24,0173 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 0,9986 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0114 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0362 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 1,716 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,75 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,0559 | tấn |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,9381 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 19,602 | m2 |
| 74 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 22,372 | m2 |
| 75 | Ống ra vào bể | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 76 | Ống thông hơi | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 8,5673 | m3 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 90 | Hộp điện phòng 8-12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lavabô + vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Vòi rửa vệ sinh VGXP6- Viglacera hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Cerephin | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 95 | Máy bơm 850W | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 97 | Vòi đồng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Van khóa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 99 | Phao điện | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 100 | Ống nhựa PVC Class2 D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PVC Class2 D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PVC Class2 D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PVC Class2 D42 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 0,07 | 100m |
| 104 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông D60 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê 135* D110 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê 135* D60/D42 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê 90* D110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê 90* D42 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 135* D110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 135* D90 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút 135* D42 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút 135* D110/D60 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút 135* D76/D60 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút 90* D110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút 90* D60 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu D110/D60 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 119 | Côn thu D90/D76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 120 | Côn thu D90/D60 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 121 | Phễu thu sàn D110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 123 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| D | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% thủ công) | Theo yêu cầu Chương V | 17,4472 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,5702 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5815 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,1631 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,1631 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,6356 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 15,89 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 15,89 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 36,3563 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 9,0891 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 286,02 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 1,2505 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,5085 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 9,534 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu Chương V | 159 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% thủ công) | Theo yêu cầu Chương V | 4,4199 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,3978 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1473 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,3025 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,3025 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 3,5518 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 3,5518 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 7,788 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,1298 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,0768 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 59 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,215 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,832 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% thủ công) | Theo yêu cầu Chương V | 1,098 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 0,86 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 3,9 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,3661 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,4225 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 0,848 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 3,576 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,3447 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 6,3719 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 2,1057 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4464 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,6696 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1,848 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 12,072 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0488 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 64 | Khung thép chắn rác | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| E | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V | 1.096,1244 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 546,901 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 141,947 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V | 224,278 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V | 182,9984 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 688,848 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 407,2684 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 170,0822 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V | 170,0822 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 170,0822 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,5486 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 4,668 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V | 3,5616 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu Chương V | 3,5616 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi