Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200674755-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 22:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200674745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ về việc ban hành cơ chế chính sách hỗ trợ xây dựng một số thiết chế, văn hóa – Thể thao ở trên địa bàn;+ Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 22:10:00 đến ngày 2020-07-01 22:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,099,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào cũ bằng máy đào Theo yêu cầu Chương V 2 ca
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,6245 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Máy 90%) Theo yêu cầu Chương V 3,7776 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (nhân công 10%) Theo yêu cầu Chương V 41,9729 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu Chương V 1,3989 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 2,7984 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 28,3175 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu Chương V 207,444 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu Chương V 2,264 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 12,7974 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng tường rào, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu Chương V 0,4954 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng tường rào, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu Chương V 0,5775 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V 1,0632 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 55,6094 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 21,3318 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 8,13 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 69,388 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 406,026 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 387,85 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 27,0369 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 1.474,74 m
22 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu Chương V 866,78 m
23 đắp đầu trụ hàng rào Theo yêu cầu Chương V 68 cái
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu Chương V 793,876 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu Chương V 96,41 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 890,28 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu Chương V 8,829 100m2
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 10,5213 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 0,784 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 0,0384 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu Chương V 2,0002 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu Chương V 0,0735 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 0,132 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,0149 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,1136 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu Chương V 0,726 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 3,4193 m3
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 34,6208 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu Chương V 34,62 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 34,62 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu Chương V 0,2016 100m2
42 Sản xuất cổng, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu Chương V 21,46 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu Chương V 21,46 m2
B SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (máy 90%) Theo yêu cầu Chương V 0,2891 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% thủ công) Theo yêu cầu Chương V 3,9851 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 3,288 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 0,0288 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 1,5001 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu Chương V 0,0551 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V 0,1638 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,0323 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,1692 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu Chương V 1,8018 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 0,0672 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,0062 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,0587 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu Chương V 0,5376 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 19,0838 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 26,1275 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu Chương V 55,8791 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 6,6817 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu Chương V 0,1109 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,0161 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,0833 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu Chương V 0,6098 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V 0,0614 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,0058 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,0362 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu Chương V 3,1371 m3
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Theo yêu cầu Chương V 0,1005 tấn
28 Bu lông M27x700mm Theo yêu cầu Chương V 32 cái
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Theo yêu cầu Chương V 0,8038 tấn
30 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu Chương V 4,8201 100m
31 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu Chương V 1,8125 100m
32 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu Chương V 4,9557 100m
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 9,2904 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 8,8639 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 162,4964 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 5,12 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo yêu cầu Chương V 28,95 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu Chương V 129,2544 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 129,2544 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu Chương V 72 m2
41 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu Chương V 24,3724 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu Chương V 1,098 100m2
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu Chương V 8 cái
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu Chương V 50 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu Chương V 50 m
C SÂN ĐƯỜNG, KHUÔN VIÊN, NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu Chương V 10,221 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 10,218 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 10,218 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu Chương V 308,8 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 1,367 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 3,2894 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 27,7824 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 3,248 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 7,8155 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 83,23 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 68,2 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 682 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 682 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 48,7 m3
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo yêu cầu Chương V 4,73 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 133,84 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 19,3705 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 1,645 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 7,6146 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 1,3676 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V 0,1576 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu Chương V 1,3937 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu Chương V 0,0214 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu Chương V 0,1008 tấn
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 1,0547 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu Chương V 7,3985 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 0,9417 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 0,1126 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,0152 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,096 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 0,6195 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V 0,1054 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,0207 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,1275 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu Chương V 0,748 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu Chương V 0,4078 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu Chương V 0,2789 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 3,5558 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu Chương V 0,0425 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,0259 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu Chương V 0,198 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 8,294 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 3,9338 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 80,944 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 46,544 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 44,8597 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 7,3698 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 6,622 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 20,78 m
50 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu Chương V 127,48 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu Chương V 58,83 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 46,544 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 139,77 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu Chương V 14,387 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo yêu cầu Chương V 3,564 m2
56 Chống thấm mái bằng Sika hàn nhiệt Theo yêu cầu Chương V 31,5414 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu Chương V 24,3494 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu Chương V 24,3494 m2
59 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD- Cửa đi 1 cánh mở quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile độ dày thành ngoài >2,2mm; phụ kiện khóa , bản lề hãng GQ hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) Theo yêu cầu Chương V 9,24 m2
60 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD- Cửa sổ 1 cánh mở lật (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile độ dày thành ngoài >2,2mm; phụ kiện khóa , bản lề hãng GQ hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) Theo yêu cầu Chương V 1,44 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu Chương V 0,6857 100m2
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 24,0173 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 0,9986 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 0,0178 100m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V 0,0607 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,0114 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,0362 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 1,716 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu Chương V 0,0424 100m2
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 0,75 m3
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu Chương V 0,0559 tấn
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 3,9381 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 19,602 m2
74 Trát tường bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 22,372 m2
75 Ống ra vào bể Theo yêu cầu Chương V 2 cái
76 Ống thông hơi Theo yêu cầu Chương V 1 cái
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu Chương V 1 cái
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu Chương V 9 cái
79 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu Chương V 8,5673 m3
80 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu Chương V 4 bộ
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu Chương V 2 cái
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu Chương V 2 cái
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu Chương V 2 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu Chương V 6 cái
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu Chương V 15 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu Chương V 30 m
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu Chương V 1 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu Chương V 2 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu Chương V 1 cái
90 Hộp điện phòng 8-12 modul Theo yêu cầu Chương V 1 cái
91 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu Chương V 4 bộ
92 Lavabô + vòi Theo yêu cầu Chương V 2 bộ
93 Vòi rửa vệ sinh VGXP6- Viglacera hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V 4 bộ
94 Cerephin Theo yêu cầu Chương V 1 cái
95 Máy bơm 850W Theo yêu cầu Chương V 1 cái
96 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu Chương V 1 bể
97 Vòi đồng Theo yêu cầu Chương V 2 bộ
98 Van khóa D20 Theo yêu cầu Chương V 1 cái
99 Phao điện Theo yêu cầu Chương V 1 cái
100 Ống nhựa PVC Class2 D110 Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V 0,2 100m
101 Ống nhựa PVC Class2 D90 Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V 0,15 100m
102 Ống nhựa PVC Class2 D60 Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V 0,02 100m
103 Ống nhựa PVC Class2 D42 Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V 0,07 100m
104 Lắp đặt măng sông D110 Theo yêu cầu Chương V 6 cái
105 Lắp đặt măng sông D90 Theo yêu cầu Chương V 4 cái
106 Lắp đặt măng sông D60 Theo yêu cầu Chương V 2 cái
107 Lắp đặt tê 135* D110 Theo yêu cầu Chương V 6 cái
108 Lắp đặt tê 135* D60/D42 Theo yêu cầu Chương V 2 cái
109 Lắp đặt tê 90* D110 Theo yêu cầu Chương V 2 cái
110 Lắp đặt tê 90* D42 Theo yêu cầu Chương V 2 cái
111 Lắp đặt cút 135* D110 Theo yêu cầu Chương V 2 cái
112 Lắp đặt cút 135* D90 Theo yêu cầu Chương V 6 cái
113 Lắp đặt cút 135* D42 Theo yêu cầu Chương V 2 cái
114 Lắp đặt cút 135* D110/D60 Theo yêu cầu Chương V 2 cái
115 Lắp đặt cút 135* D76/D60 Theo yêu cầu Chương V 2 cái
116 Lắp đặt cút 90* D110 Theo yêu cầu Chương V 4 cái
117 Lắp đặt cút 90* D60 Theo yêu cầu Chương V 2 cái
118 Lắp đặt côn thu D110/D60 Theo yêu cầu Chương V 2 cái
119 Côn thu D90/D76 Theo yêu cầu Chương V 2 cái
120 Côn thu D90/D60 Theo yêu cầu Chương V 4 cái
121 Phễu thu sàn D110 Theo yêu cầu Chương V 4 cái
122 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Theo yêu cầu Chương V 2 cái
123 Đai giữ ống Theo yêu cầu Chương V 12 cái
D HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% thủ công) Theo yêu cầu Chương V 17,4472 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 1,5702 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu Chương V 0,5815 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 1,1631 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 1,1631 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu Chương V 0,6356 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 15,89 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 15,89 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 36,3563 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V 0,572 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 9,0891 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 286,02 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V 1,2505 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu Chương V 0,5085 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 9,534 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu Chương V 159 cái
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% thủ công) Theo yêu cầu Chương V 4,4199 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,3978 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu Chương V 0,1473 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,3025 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,3025 100m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu Chương V 0,118 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 3,5518 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 3,5518 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 7,788 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V 0,1298 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 2,0768 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 59 m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V 0,215 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu Chương V 0,1274 100m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 2,832 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu Chương V 30 cái
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% thủ công) Theo yêu cầu Chương V 1,098 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,0988 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu Chương V 0,0366 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,0738 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,0736 100m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu Chương V 0,02 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 0,86 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 3,9 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu Chương V 0,3661 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 0,31 100m2
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 1,4225 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,128 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu Chương V 0,0474 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,0948 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,0948 100m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu Chương V 0,016 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 0,848 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 3,576 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu Chương V 0,3447 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 0,296 100m2
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 6,3719 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu Chương V 2,1057 100m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu Chương V 0,036 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 0,4464 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 0,6696 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 1,848 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 12,072 m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V 0,0488 tấn
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu Chương V 0,018 100m2
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 0,3 m3
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu Chương V 6 cái
64 Khung thép chắn rác Theo yêu cầu Chương V 3 bộ
E CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu Chương V 1.096,1244 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo yêu cầu Chương V 546,901 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu Chương V 141,947 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu Chương V 224,278 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu Chương V 182,9984 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 688,848 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 407,2684 m2
8 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu Chương V 170,0822 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu Chương V 170,0822 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 170,0822 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 1,5486 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu Chương V 4,668 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu Chương V 3,5616 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo yêu cầu Chương V 3,5616 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->