Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658307-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 17:13:00 đến ngày 2020-06-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,698,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Diện tích lề gia cố và tai rãnh | |||
| 1 | Đào lề gia cố và tai rãnh (đất cấp 3) | Chương V E-HSMT | 976,03 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 dày 20cm | nt | 590,29 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 295,14 | m3 |
| C | Hạng mục đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | nt | 4.125,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | nt | 1.312,9 | m3 |
| D | Hố thu KT (60x90)cm đổ tại chỗ | |||
| 1 | Hố thu đổ tại chỗ KT(60x90)cm bằng BTCT M250 đá 1x2 (có phụ gia) | nt | 60 | hố |
| E | Tấm đan hố thu chịu lực (90x100x15)cm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan chịu lực KT(90x100x15)cm BTCT M250 đá 1x2 (có phụ gia) | nt | 60 | tấm |
| F | Thân rãnh đúc sẵn KT BxH=60x60cm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt thân rãnh đúc sẵn KT BxH=60x60cm bằng BTCT M250 đá 1x2 (có phụ gia) | nt | 2.735 | ck |
| G | Tấm đan đúc sẵn KT (90x100x15)cm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan đúc sẵn KT (90x100x15)cm bằng BTCT M250 đá 1x2 (có phụ gia) | nt | 2.735 | tấm |
| H | Phần rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2 thân rãnh đổ tại chỗ (có phụ gia) | nt | 3,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép D<=10 | nt | 267,47 | kg |
| 3 | Cốt thép 10<D<=18 | nt | 743,61 | kg |
| I | Hạng mục khác | |||
| 1 | BTXM M200 bịt đầu rãnh | nt | 0,3 | m3 |
| J | Hoàn trả đường ngang, đường dân sinh và đường vào công sở B=3m | |||
| 1 | Cắt BTN mặt đường dày 7cm | nt | 425,4 | m |
| 2 | Cắt BTXM mặt đường dày 7cm | nt | 229,02 | m |
| 3 | Đào bỏ móng mặt đường dày 39cm | nt | 327,45 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường cũ | nt | 839,61 | m2 |
| 5 | BTXM M300 dày 24cm hoàn trả đường ngang (B=3m) (có phụ gia) | nt | 201,51 | m3 |
| 6 | BTXM M150 đá 1x2 dày 15 cm | nt | 125,94 | m3 |
| 7 | Hoàn trả BTXM M300 đá 1x2 phần lề đường trạm cân | nt | 16,51 | m3 |
| K | Hoàn trả kết cấu nhà dân | |||
| 1 | Đập bỏ BTXM nhà dân dày 12cm và hoàn trả bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 12cm | nt | 61,03 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 50,85 | m3 |
| L | Phần rãnh dẫn HCN KT(60x60)cm tại Km1786+966 (Trái tuyến) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt rãnh dẫn HCN KT(60x60)cm bằng BTCT M250 đá 1x2 | nt | 80 | ck |
| M | Cửa xả và gia cố mái taluy tại Km1786+966 (Trái tuyến) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 chân khay | nt | 0,45 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm chân khay | nt | 0,09 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 | nt | 0,54 | m3 |
| 4 | BTXM M200 đá 1x2 gia cố mái taluy | nt | 54,17 | m3 |
| 5 | Vữa lót dày 2cm gia cố mái taluy | nt | 7,22 | m3 |
| 6 | Rọ đá chống xói KT(2x1x0,5)m | nt | 1 | rọ |
| N | Phần rãnh dẫn HCN KT(60x60)cm tại Km1789+166 (Trái tuyến) | |||
| 1 | Đập bỏ đá chẻ xây | nt | 0,84 | m3 |
| 2 | Đập bỏ BTXM hố thu | nt | 0,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt rãnh dẫn HCN KT(60x60)cm bằng BTCT M250 đá 1x2 (có phụ gia) | nt | 5 | ck |
| 4 | BTXM M250 hoàn trả thành hố thu (có phụ gia) | nt | 0,57 | m3 |
| 5 | Đào đất | nt | 6,15 | m3 |
| 6 | Đắp đất | nt | 0,2 | m3 |
| O | Phần tấm đan tại Km1789+166 (Trái tuyến) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan bằng BTCT M250 đá 1x2 (có phụ gia) | nt | 5 | tấm |
| P | Gia cố mép đường đến mép rãnh và tai rãnh 50cm tại Km1789+166 (Trái tuyến) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 dày 20cm | nt | 2,08 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 1,16 | m3 |
| Q | Phần rãnh dẫn đổ tại chỗ KT BxHtb=(60x80)cm tại Km1790+596 (Phải tuyến) | |||
| 1 | Đập bỏ BTXM hố thu | nt | 0,21 | m3 |
| 2 | Thi công rãnh dẫn đổ tại chỗ KT BxHtb=(60x80)cm bằng BTCT M250 đá 1x2 + dăm sạn đệm | nt | 5,5 | m |
| 3 | Đào đất | nt | 11,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất | nt | 5,17 | m3 |
| R | Phần tấm đan đúc sẵn KT(90x100x15)cm tại Km1790+596 (Phải tuyến) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan đúc sẵn KT(90x100x15)cm bằng BTCT M250 đá 1x2 | nt | 5 | tấm |
| S | Lề đường và tai rãnh tại Km1790+596 (Phải tuyến) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 dày 20cm | nt | 2,75 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 1,37 | m3 |
| T | Phần rãnh dẫn đổ tại chỗ tại Km1791+596 (Trái tuyến) | |||
| 1 | Đập bỏ BTXM hố thu | nt | 0,42 | m3 |
| 2 | Thi công rãnh dẫn đổ tại chỗ bằng BTCT M250 đá 1x2 | nt | 8 | m |
| 3 | Đào đất | nt | 12,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất | nt | 5,44 | m3 |
| U | Phần tấm đan đúc sẵn KT(90x100x15)cm tại Km1791+596 (Trái tuyến) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan đúc sẵn KT(90x100x15)cm bằng BTCT M250 đá 1x2 | nt | 8 | tấm |
| V | Gia cố mép đường đến mép rãnh và tai rãnh B=50cm tại Km1791+596 (Trái tuyến) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 dày 20cm | nt | 7,37 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 3,69 | m3 |
| W | Hố thu tại Km1791+596 (Trái tuyến) | |||
| 1 | Thi công hố thu bằng bê tông M200 đá 1x2 | nt | 5,55 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 0,4 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | nt | 11,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng k95 | 6,69 | m3 | |
| 5 | Ống cống D80 nối 2 hố thu L=1m | nt | 1 | ống |
| 6 | BTXM M250 đá 1x2 nối 2 hố thu | nt | 0,22 | m3 |
| X | Tấm đan hố thu tại Km1791+596 (Trái tuyến) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan bằng BTCT M250 đá 1x2 | nt | 2 | tấm |
| Y | Tháo dỡ và lắp đặt lại biển báo (phục vụ thi công) | |||
| 1 | Đập bỏ móng BTXM hiện hữu | nt | 1,12 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 | nt | 1,02 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 0,26 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | nt | 1,38 | m3 |
| Z | Bổ sung biển báo | |||
| 1 | Bổ sung biển báo tam giác A70, màn phản quang loại III seri3900, cột biển báo D76mm, L=2,9m | nt | 1 | bộ |
| AA | Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc tiêu phục vụ thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc tiêu | nt | 47 | cọc |
| AB | Bãi đúc tại Km1786+860 | |||
| 1 | Bãi đúc tại Km1786+860 (1200m2) | nt | 1 | toàn bộ |
| AC | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi